Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 3: Construction

Find: 08:10 06/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of a 3-storey 12-room classroom and auxiliary items of Thanh Nghi Commune Secondary School (school site area B)
Name of Tender Notice
Tender package No 3: Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of a 3-storey 12-room classroom and auxiliary items of Thanh Nghi Commune Secondary School (school site area B)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 16/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
07:57 06/09/2022
to
08:00 16/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 16/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
125.000.000 VND
Amount in text format
One hundred twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8m3, Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo điều kiện lưu hành. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
1
2
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
3
Máy cắt uốn
Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
4
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
5
Máy hàn
Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
6
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
7
Cần cẩu bánh hơi
Công suất ≥6 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
8
Máy trộn bê tông
Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
9
Máy trộn vữa
Công suất ≥150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
10
Máy ủi
Công suất ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
11
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥7 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
2
12
Máy lu bánh thép
Công xuất ≥ 9 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II
29,07 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đóng cọc gỗ (cọc bạch đàn) chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II
17,227 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Cót ép chống sạt
164,887 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
436,25 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98
16,122 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30
43,944 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,72 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
7,509 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
5,91 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Ván khuôn móng dài
2,237 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,707 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30
178,082 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,331 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,471 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
10,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,342 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
2,578 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,102 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
10,442 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
76,892 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
4,654 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan bể
0,06 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Gia công, lắp đặt thép tấm đan
0,234 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg
10 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Trát bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
49,068 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30
8,777 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Ngâm nước xi măng bể
11,848 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Quét nước xi măng
49,068 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
10,163 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
18,907 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,386 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,093 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
6,666 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
5,848 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30
39,904 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,644 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,011 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
16,976 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
22,693 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Ván khuôn xà dầm, giằng
10,421 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Ván khuôn sàn mái
14,445 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30
82,926 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30
186,196 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,97 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,898 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Ván khuôn cầu thang thường
1,147 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB30
10,74 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK
0,732 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
1,779 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 3: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 3: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 49

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second