Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 3 Procurement of common electronic components

    Watching    
Find: 17:31 23/09/2021
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Goods
Name of project
Procurement of supplies
Name of Tender Notice
Tender package No 3 Procurement of common electronic components
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Procurement of materials to implement the contract No. 17.7-2021
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
Defense budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Package execution location
Time of bid closing
17:30 30/09/2021

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:26 23/09/2021
to
17:30 30/09/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:30 30/09/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
18.000.000 VND
Amount in text format
Eighteen million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

List of goods:

Number Category Goods code Amount Calculation Unit Description Note
1 Thạch anh 25Mhz
27 Cái - Tạo tần số dao động chuẩn; - Tần số làm việc: 25MHz; - Độ chính xác: 10-6; - Kiểu chân: DIP (cắm)
2 Rơ le
ЖД05/ Nga hoặc tương đương
18 Cái Điện áp hoạt động cuộn hút: 6V ± 10 %; Trở kháng lõi: 192 Ohm; Dòng lõi: 62,5 mA; Điện áp chuyển đổi: 250 VAC, 24 VDC; Dòng qua các chân: 12 A 120 VAC; 10A 24VDC; Nhiệt độ làm việc: - 65 độ C : + 125độ C
3 Bán dẫn
28 Cái Điện áp dịch chuyển “0”: >-5 mV; Điện áp dư:
4 Tranzitor
153 Cái Ma trận bóng bán dẫn NPN; Uce max: 45 V; Ic max: 400 mA; Tần số ngắt ft min: 200 Mhz; Công suất tiêu thụ tối đa: 400 mW; Dải nhiệt hoạt động: -65 độ C ÷ 150 độ C
5 Tranzitor
15 Cái Công suất ra tại Uce = 30V: -tại tần số f=100 MHz: >8.2 V; - tại tần số f=400 MHz: >4.5 V; Hệ số khuếch đại công suất tại Uce=30V: - Tại tần số f =100 MHz, Pout= 7.2 W: >8.2; - Tại tần số f=400 MHz, Pot = 2.5 W: >4.5; Hiệu năng collector tại U=30V, Pout=5: - Tại tần số: f=400 MHz: 40%; - Tại tần số: f=100 MHz: 65%; Hệ số khuếch đại dòng mạch B-E tại tần số cao, khi Uce= 5 V, Ik=250mA: 20…70; Hệ số khuếch đại dòng tại tần số cao khi Uce = 30V Ik=200mA, f=100MHz: >5; Điện áp bão hoà collector-emitter tại Ik = 250 mA, Ib=50 mA:
6 Tranzitor
2T608Б/ Nga hoặc tương đương
40 Cái Hệ số khuếch đại dòng tĩnh tại Ucb = 5 V, Ie = 200 mA: 100 Hệ số khuếch đại dòng tại tần số cao, Ucb=10V, Ik=30mA, f=100MHz: 10 Điện áp bão hoà collector-emitter, Ik=400 mA Ib=80mA: 0.8 V Điện áp bão hoà base-emitter Ik=400 mA Ib=80mA: 3 V Thời gian phân rã, Ik=150 mA Ib1=Ib2= 15 mA:
7 Đi ốt
2Д522Б/ Nga hoặc tương đương
212 Cái Điện áp một chiều thuận khi dòng thuận là 100 mA: 1.5 V Dòng một chiều nghịch khi điện áp nghịch cực đại: 8 mA Thời gian phục hồi:
8 Đi ốt
226 Cái - Điốt loại p-n hợp kim khuếch tán. • Điện áp ổn định danh định: 3,3 V ở Ist 10 mA; • Hệ số nhiệt độ ổn áp: -0,11% / ° С; • Điện áp thuận không đổi: 1 V tại Ipr 50 mA; • Điện trở vi sai của diode zener: 65 Ohm tại Ist 10 mA; • Dòng điện ổn định Min cho phép: 3 mA; • Dòng điện ổn định Max cho phép: 81 mA; • Công suất tiêu tán tối đa cho phép trên diode Zener: 0,3 W; • Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
9 Rơ le
РЭС47 / Nga hoặc tương đương
20 Cái - Điện trở cuộn dây: 450Ω ÷ 800Ω - Dòng điện hoạt động: 21mA - Điện trở cách điện: 10MΩ ÷ 200 MΩ - Điện áp hoạt động: 20V ÷ 50V - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷ 80°C - Trọng lượng: 9g
10 Rơ le
РЭС49 / Nga hoặc tương đương
40 Cái - Điện trở cuộn dây: 1520Ω ÷ 2200Ω - Dòng điện hoạt động: 1mA - Điện trở cách điện: 10MΩ ÷ 200 MΩ - Điện áp hoạt động: 20V ÷ 50V - Nhiệt độ làm việc: -80°C ÷ 80°C - Trọng lượng: 3,5g
11 Điện trở
K73-16-630B-0,22MKф±10%-B/ Nga hoặc tương đương
238 Cái Điện áp chuẩn: 630 V Điện dung chuẩn: 0,22 uF Độ lệch điện dung: 10% Giá trị tang góc hao tổn: 0.012
12 Tụ điện
К53-4 16В 33±10%/ Nga hoặc tương đương
53 Cái điện áp chuẩn: 20 V điện dung chuẩn: 4,7 uF độ lệch điện dung:20% dải nhiệt độ hoạt động: -60 .. 85 độ C độ bền: 10 000 giờ
13 Tụ điện
К50-29 63В 4,7МКФ/ Nga hoặc tương đương
24 Cái điện áp chuẩn: 63V điện dung chuẩn 4,7 uF độ lệch điện dung: +20% giá trị tang góc hao tổn: 10%...20% Hạn lưu trữ: 20 năm Thời gian làm việc liên tục: 2000 h
14 Tụ điện
33nК/ Nga hoặc tương đương
43 Cái điện áp chuẩn 16V giá trị điện dung chuẩn: 33nF độ bền 10 000 giờ nhiệt độ hoạt động -60 độ C đến +85 độ C
15 Tụ điện
15 Cái dung sai : +10% giá trị điện dung chuẩn: 68nF độ bền 10 000 giờ nhiệt độ hoạt động -60 độ C đến +85 độ C
16 Điện trở
С2-33H-2/ Nga hoặc tương đương
50 Cái - Công suất nhỏ: 0,5W; - Giá trị: 1kΩ; 10kΩ; - Độ chính xác: 0,5% - Phạm vi nhiệt độ: -65°C ÷ + 155°C
17 Điện trở công suất 2W - 1%
141 Cái - Công suất: 2W Sai số: 1%. nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C
18 Điện trở công suất 1W -1%
30 Cái - Công suất: 2W Sai số: 1%. nhiệt độ làm việc -20°C ~ 125°C
19 Tụ điện
ОСМК50-29 63В 4,7МКФ/ Nga hoặc tương đương
52 Cái điện áp chuẩn: 63V điện dung chuẩn 4,7 uF độ lệch điện dung: +5% giá trị tang góc hao tổn: 10% Hạn lưu trữ: 20 năm Thời gian làm việc liên tục: 3000 h
20 Tụ điện
16 Cái điện dung chuẩn 1,5uF dung sai: 5% độ bền: 10 000 giờ
21 Tụ điện
84 Cái điện dung chuẩn 15uF dung sai: 5% độ bền: 10 000 giờ
22 Tụ điện
30 Cái điện dung chuẩn 22uF dung sai: 1% độ bền: 10000 giờ
23 Biến trở
СП5-3В-6,8КОМ±5%/ Nga hoặc tương đương
24 Cái - Điện trở danh định .6.8 kOhm; - Công suất định mức ........ 1,0 W; - Giới hạn điện áp hoạt động ........ 100 V; - Dộ chính xác: 5%; - Nhiệt độ môi trường: -60 độ C đến +125 ° С; - Độ bền, không kém ........ 100 chu kỳ; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ........ 2000 giờ; - Khối lượng: không hơn ... ... 2,8 g
24 Điện trở
К2 4К7J/ Nga hoặc tương đương
60 Cái giá trị điện trở: 4,7KΩ độ lệch:5% độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60 độ C đến +85 độ C
25 Điện trở
24 Cái giá trị điện trở: 9,42KΩ độ lệch:5% độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60 độ C đến +85 độ C
26 Tụ điện
К53-4-20В-4,7±20%/ Nga hoặc tương đương
30 Cái điện áp chuẩn: 16 V điện dung chuẩn: 33 uF độ lệch điện dung: 10% dải nhiệt độ hoạt động: -60 độ C đến 85 độ C độ bền: 10 000 giờ
27 Tụ điện
B1 F15n/ Nga hoặc tươgn đương
40 Cái dđiện dung chuẩn : 15nF dung sai : 1% độ bền 2000 giờ
28 Điện trở
40 Cái giá trị điện trở: 10KΩ độ lệch:5% độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60độ C đến 85 độ C
29 Tụ điện
Б18/ Nga hoặc tươgn đương
116 Cái Điện áp chuẩn: 63-1800 V Điện dung chuẩn: 0.001-22 uF Độ lệch điện dung: 5% 10% 20% Giá trị tang góc hao tổn: 0.012
30 Điện trở
40 Cái giá trị điện trở: 61,9KΩ độ lệch:5% độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60độ C đến 85 độ C
31 Điện trở
20 Cái giá trị điện trở: 499KΩ độ lệch:5% độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60độ C đến 85 độ C
32 Điện trở
40 Cái giá trị điện trở: 61,9KΩ độ lệch:5% độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60độ C đến 85 độ C
33 Tụ điện
M12nJ/ Nga hoặc tương đương
40 Cái điện áp chuẩn: 6,3 - 20 V điện dung chuẩn: 0.47 - 100 uF độ lệch điện dung: 10% 20% 30% dải nhiệt độ hoạt động: -60độ C đến 85 độ C độ bền: 10 000 giờ
34 Tụ điện
30 Cái điện áp chuẩn: 20 V điện dung chuẩn: 2,2 uF độ lệch điện dun : 20% dải nhiệt độ hoạt động: -60độ C đến 85 độ C độ bền: 10 000 giờ
35 Tụ điện
K73-16-630B-0,22MKф±10%-B/ Nga hoặc tương đương
20 Cái Điện áp chuẩn: 630 V Điện dung chuẩn: 0,22 uF Độ lệch điện dung: 10% Giá trị tang góc hao tổn: 0.012
36 Tụ điện
K53-4A-6,3B-22МKф±20%-B/ Nga hoặc tương đương
8 Cái Điện áp chuẩn: 6,3 V Điện dung chuẩn: 22 uF Độ lệch điện dung: 20% Giá trị góc tang hao tổn: 15-20% Dòng điện môi: 10…25 uA
37 Tụ điện
8 Cái Điện áp chuẩn: 20 V Điện dung chuẩn: 15 uF Độ lệch điện dung: 10% Giá trị tang góc hao tổn: 0.012
38 Điện trở 1/2W -1% các loại
731 Cái - Điện trở công suất nhỏ 0,5W - Giá trị: 100Ω; 470 Ω; 1kΩ; 2,2kΩ; 680 Ω; 510 Ω; 6,8KΩ, 22KΩ... - Độ chính xác: 1%
39 Tụ điện
K10-17B-H90-0,1MKф/ Nga hoặc tương đương
30 Cái điện áp chuẩn: 17 V điện dung chuẩn: 0,1 uF dải nhiệt độ hoạt động: -60độ C đến 85 độ C Độ ẩm: 80% tại 25 độ C
40 Tụ điện
К53-4Д-20В-47МКФ±20%-В/ Nga hoặc tương đương
26 Cái điện áp chuẩn: 20 V điện dung chuẩn: 47 uF độ lệch điện dung: 20% dải nhiệt độ hoạt động: -60độ C đến 85 độ C độ bền: 10 000 giờ
41 Điện trở
48 Cái Công suất khuếch tán: 0.125 W Điện áp làm việc tới hạn: 29 V giá trị điện trở: 75 Om Độ lệch: 1%
42 Điện trở
2-К68/ Nga hoặc tươgn đương
16 Cái giá trị điện trở: 68KΩ độ lệch:2% độ bền: 20 000 giờ dải nhiệt độ -60 độ C đến +85 độ C
43 Điện trở 1/8W - 1% các loại
310 Cái - Điện trở công suất nhỏ 0,125W - Giá trị: 100Ω; 470 Ω; 1kΩ; 2,2kΩ; 680 Ω; 510 Ω; 6,8KΩ, 22KΩ, 68KΩ... - Độ chính xác: 1%
44 Tụ điện
8 Cái điện dung chuẩn: 10uF dung sai: 1 % sử dụng liên tục: 2000 giờ
45 Tụ điện
8 Cái Điện áp chuẩn: 16 V Điện dung chuẩn: 0,1 uF Độ lệch điện dung: 10% Giá trị tang góc hao tổn: 0.012
46 Điện trở
ОСК-1-1К0К/ Nga hoặc tươgn đương
80 Cái giá trị điện trở: 1KΩ độ lệch:1% độ bền: 10 000 giờ dải nhiệt độ -60 đến +85 độ C
47 Tụ điện
279 Cái Điện dung: 0,1uF Sai số điện dung: ±1% Điện áp (Max): 16V Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
48 Tụ điện
102 Cái Điện dung: 33uF Sai số điện dung: ±1% Điện áp (Max): 16V Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
49 Tụ điện
93 Cái Điện dung: 10uF Sai số điện dung: ±1% Điện áp (Max): 16V Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
50 Bóng bán dẫn
12 Cái Ma trận bóng bán dẫn NPN; Uce max: 45 V; Ic max: 400 mA Tần số ngắt ft min: 200 Mhz; Công suất tiêu thụ tối đa: 400 mW; Dải nhiệt hoạt động: -65 độ C ÷ 150 độ C

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự as follows:

  • Has relationships with 87 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.66 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 95.59%, Construction 0.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 4.41%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 447,700,242,950 VND, in which the total winning value is: 444,796,607,380 VND.
  • The savings rate is: 0.65%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 3 Procurement of common electronic components". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 3 Procurement of common electronic components" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 34

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second