Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 4: Construction work

Find: 15:24 28/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and expanding the traffic road from To Vinh Dien street to Tan Tien street, Trieu Son town, Trieu Son district.
Name of Tender Notice
Tender package No 4: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading and expanding the traffic road from To Vinh Dien street to Tan Tien street, Trieu Son town, Trieu Son district.
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Trieu Son town budget capital and other lawful capital sources.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
10:00 09/07/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:07 28/06/2022
to
10:00 09/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 09/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
45.000.000 VND
Amount in text format
Forty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≤ 0,8m3
Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
2
Máy ủi công suất ≥ 110CV
Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
3
Máy lu thảm nhựa ≥ 10T
Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
4
Máy lu tĩnh tải trọng≥ 8,5T
Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
5
Ôtô ben tự đổ (tải trọng hàng hóa≥ 5 tấn)
Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
6
Máy lu rung, có lực rung ≥ 10T
Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
7
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
8
Máy đầm bê tông các loại
Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
9
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
10
Đầm cóc
Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
11
Máy thủy bình ( đồng bộ )
Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
12
Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ)
Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL)
8,4998 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL)
94,442 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất đào nền đào khuôn đường bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
9,4442 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
9,4442 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Mua đất về đắp K0,95, mỏ xã Hợp Thắng cự ly 5,1 km (1km đường Mỏ - TL514 loại 6; 1,8km đường TL514-Cầu Nhơm loại 3; 2,1km đường Cầu Nhơm - qua Ngã 4 Giắt loại 1; 0,5km đường công trình đường loại 6)(hệ số đầm nén K = 1,13; Hệ số nở rời K=1,2)
161,9403 0.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
19,4328 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4,1km tiếp theo (1,8km đường loại 3, 2,1km đường loại 1, 0,5km đường loại 6)
19,4328 10m³/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)
1,2898 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (10%KL)
14,331 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ni lon tái sinh
45,4802 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
2,6219 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40
818,6436 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
90,2872 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
90,2872 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h
11,7339 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
11,7339 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 0,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
11,7339 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30
0,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn móng
0,0048 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40
0,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
0,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
1,96 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Ván khuôn mũ hố ga
0,018 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mm
0,0095 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông mũ hố ga M250, đá 1x2, PCB40
0,28 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn tấm đan
0,0078 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
0,0164 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40
0,12 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp đặt tấm đan
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ván khuôn tấm đan
0,0117 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
0,0246 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40
0,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt tấm đan
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn tấm đan
0,0139 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
0,0356 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40
0,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt tấm đan
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn móng cống
0,012 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40
0,43 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm
3 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Vận chuyển ống cống đến công trình
1 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn tấm đan
0,0756 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm
0,2268 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40
1,37 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt tấm đan
14 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn gỗ móng
0,012 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40
0,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm
3 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30
1,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn rãnh
0,0533 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 4: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 4: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 38

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second