Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 5: Construction and equipment installation

Find: 16:14 02/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Project: Renovating a pharmacy and toilet into an infectious disease emergency area
Name of Tender Notice
Tender package No 5: Construction and equipment installation
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project: Renovating a pharmacy and toilet into an infectious disease emergency area
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget – Irregular funding
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
08:00 13/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:02 02/06/2022
to
08:00 13/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 13/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
39.184.000 VND
Amount in text format
Thirty nine million one hundred eighty four thousand dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Đầm dùi ≥ 1,5 kw
sử dung tốt
1
1
Đầm dùi ≥ 1,5 kw
sử dung tốt
1
2
Đầm bàn ≥ 1 kw
sử dung tốt
1
2
Đầm bàn ≥ 1 kw
sử dung tốt
1
3
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
sử dung tốt
1
3
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
sử dung tốt
1
4
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
sử dung tốt
1
4
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
sử dung tốt
1
5
Máy hàn ≥ 14 kw
sử dung tốt
1
5
Máy hàn ≥ 14 kw
sử dung tốt
1
6
Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kw
sử dung tốt
1
6
Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kw
sử dung tốt
1
7
Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw
sử dung tốt
1
7
Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw
sử dung tốt
1
8
Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kw
sử dung tốt
1
8
Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kw
sử dung tốt
1
9
Máy mài ≥ 1,0 kw
sử dung tốt
1
9
Máy mài ≥ 1,0 kw
sử dung tốt
1
10
Ô tô tải ≥ 5 tấn
sử dung tốt
1
10
Ô tô tải ≥ 5 tấn
sử dung tốt
1
11
Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc
sử dung tốt
1
11
Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc
sử dung tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,0327 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,8543 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,1784 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,1784 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
0,1784 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30
5,4003 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40
12,4371 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,5796 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông lót giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30
4,4165 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40
10,6139 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,5272 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,7405 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,5609 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Xây tường bể phốt bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
3,0756 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Xây tường ngăn bể phốt bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
0,5891 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
15,3 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
24,69 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
4,11 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
0,9428 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,
0,0476 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan
0,0507 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
5 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Gia công cột bằng thép hình
4,2197 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cột thép các loại
4,2197 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bulon neo M20
144 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
1,6899 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
1,6899 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Gia công xà gồ thép
1,952 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng xà gồ thép
1,952 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
439,1169 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
0,2002 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô
0,031 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô
0,019 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
5 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0,5083 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0371 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn gỗ giằng tường
0,0711 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
1,7804 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Tôn lá úp góc V200x200
24,97 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Máng inox thu nước rộng 200mm, dày 1mm
24,97 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bọc Alu 1,2x1,2m ngoài trời dày 4mm
183,3382 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Tấm alumium KT 1,2x1,2 ngoài trời dày 4mm
192,5051 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bọc Alu lưới 600 ngoài trời dày 4mm, bọc cột
44,064 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Tấm alumium lưới 600 ngoài trời dày 4mm
46,2672 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
16,4634 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
9,452 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40
103,728 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30
193,372 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
103,728 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
193,372 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 5: Construction and equipment installation". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 5: Construction and equipment installation" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 31

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second