Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 5: Construction work

Find: 16:02 27/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
BTXM roads in Tinh An commune
Name of Tender Notice
Tender package No 5: Construction work
Investor
UBND xã Tịnh An; Địa chỉ: xã Tịnh An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3842142, Fax : 0255.3842142
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
BTXM roads in Tinh An commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:10 06/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:09 27/07/2022
to
15:10 06/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:10 06/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
23.000.000 VND
Amount in text format
Twenty three million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy cắt kim loại
Hoạt động bình thường
2
2
Máy phát điện ≥ 8KVA
Hoạt động bình thường
1
3
Máy khoan
Hoạt động bình thường
2
4
Máy mài
Hoạt động bình thường
2
5
Máy đầm dùi 1,5kW
Hoạt động bình thường
2
6
Máy đầm cóc
Hoạt động bình thường
2
7
Máy hàn
Hoạt động bình thường
2
8
Máy trộn bê tông 350 lít
Hoạt động bình thường
2
9
Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn
Hoạt động bình thường
2
10
Máy đào ≥ 1.25m3
Hoạt động bình thường
1
11
Máy ủi ≥ 110cv
Hoạt động bình thường
1
12
Xe bồn ≥ 8m3
Hoạt động bình thường
1
13
Máy lu ≥8 tấn
Hoạt động bình thường
1
14
Máy thủy bình
Hoạt động bình thường
1
15
Máy kinh vỹ
Hoạt động bình thường
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,517 100m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,336 100m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
3 Đơn giá mua đất để đăp (kể cả vận chuyển đến chân công trình 9km)
99,257 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I
0,688 100m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,688 100m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
6 Lớp ni lông chống mất nước xi măng
11,61 100m2 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
7 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
185,75 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
8 Đệm cát
58,05 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
1,258 100m2 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
10 Gỗ làm khe co giãn
0,45 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
11 Nhựa đường làm khe co giãn
66,78 kg Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,192 100m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
3,745 100m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
14 Đơn giá mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình 8 Km)
404,015 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
15 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I
0,808 100m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,808 100m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
17 Lớp ni lông chống mất nước
12,474 100m2 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
199,58 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
19 Đệm cát
62,37 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
1,331 100m2 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
21 Gỗ làm khe co giãn
0,48 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
22 Nhựa đường làm khe co giãn
71,82 kg Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
23 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, đá dăm 1x2 , độ sụt 2-4
0,95 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
24 Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác
0,239 100m2 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
25 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính
0,023 tấn Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
26 Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống
8 ống cống Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công
10 1 cấu kiện Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
28 Bê tông móng cống, chiều rộng
1,11 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng
0,033 100m2 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
30 Bê tông móng, tường đầu, chiều rộng
2,15 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng
0,136 100m2 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
32 Bê tông tường chiều dày
0,94 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
33 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường đầu, chiều dày
0,06 100m2 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,152 100m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,101 100m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
36 Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350, độ sụt 2x4
14,96 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
37 Bê tông lớp phủ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350, độ sụt 2x4
1,73 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
38 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép
0,563 tấn Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
39 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
1,447 tấn Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
40 Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt cầu, chiều cao
0,558 100m2 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
41 Sản xuất khe co giãn mặt cầu
0,143 tấn Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
42 Matit làm khe co giãn mặt cầu
16,8 kg Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng
4,58 100m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,527 100m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
45 Bê tông lót móng, chiều rộng
3,16 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng
0,032 100m2 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
47 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300, độ sụt 2-4
72,5 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
48 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300, độ sụt 2-4
6,81 m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn
1,948 100m2 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
50 Cốt thép móng thân mố, mũ mố, đường kính
5,098 tấn Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 5: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 5: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 30

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second