Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô CHÔN LẤP H2 - PHẦN XÂY DỰNG |
||||
2 |
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III |
719.002 |
100m3 |
||
3 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.152 |
100m3 |
||
4 |
Lu lèn đáy ô độ chặt theo yêu cầu thiết kế |
35.071 |
100m2 |
||
5 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III |
0.19 |
100m3 |
||
6 |
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
7.014 |
100m3 |
||
7 |
Đắp đá mi công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
7.014 |
100m3 |
||
8 |
Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập |
124.031 |
100m2 |
||
9 |
Rải màng chống thấm HDPE dày 1,5mm |
122.06 |
100m2 |
||
10 |
Đắp đá cấp phối 1x2 quanh đường ống thu nước rỉ rác |
31.896 |
m3 |
||
11 |
Hàn màng HDPE dày 1,5mm |
12206 |
m2 |
||
12 |
Khâu vải địa kỹ thuật |
12403.1 |
m2 |
||
13 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III |
0.743 |
100m3 |
||
14 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 |
124.445 |
m3 |
||
15 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
3.715 |
100m2 |
||
16 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III |
0.327 |
100m3 |
||
17 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 |
1.936 |
m3 |
||
18 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 |
3.2 |
m3 |
||
19 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 |
15.472 |
m3 |
||
20 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột |
0.064 |
100m2 |
||
21 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m |
1.547 |
100m2 |
||
22 |
Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm |
0.094 |
tấn |
||
23 |
Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm |
0.604 |
tấn |
||
24 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm |
4 |
đoạn ống |
||
25 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm |
21.5 |
đoạn ống |
||
26 |
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm |
2 |
mối nối |
||
27 |
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm |
16 |
mối nối |
||
28 |
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm |
6 |
1 cái |
||
29 |
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm |
56 |
cái |
||
30 |
Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm |
720 |
1 lỗ khoan |
||
31 |
Rải vải địa kỹ thuật cống D1000 |
2.7 |
100m2 |
||
32 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 |
1.6 |
m3 |
||
33 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.094 |
tấn |
||
34 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu |
4 |
cấu kiện |
||
35 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
10.559 |
100m3 |
||
36 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III |
708.419 |
100m3 |
||
37 |
Rải nilon làm móng công trình |
0.612 |
100m2 |
||
38 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 |
7.5 |
m3 |
||
39 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 |
22.632 |
m3 |
||
40 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
0.344 |
100m2 |
||
41 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm |
1.293 |
tấn |
||
42 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg |
0.105 |
tấn |
||
43 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg |
0.105 |
tấn |
||
44 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III |
23.254 |
m3 |
||
45 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm |
1.34 |
100m |
||
46 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm |
1.68 |
100m |
||
47 |
Khoan lỗ thu nước đường kính 10-20mm, chiếm 10-15% diện tích bề mặt ống |
302 |
m |
||
48 |
Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250/160mm |
4 |
cái |
||
49 |
Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250/160mm |
8 |
cái |
||
50 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III |
23.4 |
m3 |