Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 8: Construction of items

    Watching    
Find: 14:07 24/12/2019
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Nguyen Gia Thieu Street
Name of Tender Notice
Tender package No 8: Construction of items
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Nguyen Gia Thieu Street
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
Budget of Long Xuyen city
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
15:00 03/01/2020
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:07 24/12/2019
to
15:00 03/01/2020
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 03/01/2020
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
25.000.000 VND
Amount in text format
Twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy kinh vĩ (quang học hoặc điện tử)
Còn sử dụng tốt
1
1
Máy kinh vĩ (quang học hoặc điện tử)
Còn sử dụng tốt
1
1
Máy kinh vĩ (quang học hoặc điện tử)
Còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1
3
Máy san tự hành công suất ≥ 108CV(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
3
Máy san tự hành công suất ≥ 108CV(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
3
Máy san tự hành công suất ≥ 108CV(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
4
Máy ủi công suất ≥ 140CV(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
4
Máy ủi công suất ≥ 140CV(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
4
Máy ủi công suất ≥ 140CV(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
5
Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 10T(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
5
Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 10T(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
5
Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 10T(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
6
Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng ≥ 16Tư(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
6
Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng ≥ 16Tư(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
6
Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng ≥ 16Tư(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
7
Ô tô tưới nước(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
7
Ô tô tưới nước(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
7
Ô tô tưới nước(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
8
Ô tô tự đổ ≥ 5T(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
2
8
Ô tô tự đổ ≥ 5T(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
2
8
Ô tô tự đổ ≥ 5T(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
2
9
Xe tưới nhựa(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
9
Xe tưới nhựa(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
9
Xe tưới nhựa(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
10
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt
2
10
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt
2
10
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt
2
11
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Còn sử dụng tốt
2
11
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Còn sử dụng tốt
2
11
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Còn sử dụng tốt
2
12
Máy cắt thép
Còn sử dụng tốt
1
12
Máy cắt thép
Còn sử dụng tốt
1
12
Máy cắt thép
Còn sử dụng tốt
1
13
Máy uốn thép
Còn sử dụng tốt
1
13
Máy uốn thép
Còn sử dụng tốt
1
13
Máy uốn thép
Còn sử dụng tốt
1
14
Máy duỗi thép
Còn sử dụng tốt
1
14
Máy duỗi thép
Còn sử dụng tốt
1
14
Máy duỗi thép
Còn sử dụng tốt
1
15
Máy hàn
Còn sử dụng tốt
1
15
Máy hàn
Còn sử dụng tốt
1
15
Máy hàn
Còn sử dụng tốt
1
16
Ván khuôn (m2)
Còn sử dụng tốt
100
16
Ván khuôn (m2)
Còn sử dụng tốt
100
16
Ván khuôn (m2)
Còn sử dụng tốt
100
17
Khuôn lấy mẫu bê tông
Còn sử dụng tốt
2
17
Khuôn lấy mẫu bê tông
Còn sử dụng tốt
2
17
Khuôn lấy mẫu bê tông
Còn sử dụng tốt
2
18
Máy đào(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
18
Máy đào(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1
18
Máy đào(Đính kèm giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
Còn sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào
7,6622 100M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
2 San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98
9,4289 100M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
3 Đắp đất nền đường bằng máy đàm 9 T Độ chặt yêu cầu K=0,90
0,55 100M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
24,0578 100M2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới
4,3439 100M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
6 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày mặt đường đã lèn ép 14 cm
16,2578 100M2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
7 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2
16,2578 100M2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
8 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng
26,7765 M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
9 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng
48,1977 M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông (BT đổ tại chỗ)
2,0618 100M2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm
7 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
12 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng
1,225 M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
13 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp
21,875 M2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
14 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng
1,225 M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
15 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy
18,7127 100M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
16 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I
26,656 100M Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
17 Bê tông lót móng, chiều rộng
45,7968 M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
18 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250
79,33 M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
19 Bê tông đà hố ga, đá 1x2 Mác 250
4,21 M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống, đá 1x2 Mác 250
4,312 M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250
2,1728 M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cống ngang đường
1,7685 100M2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga
2,4442 100M2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đà hố ga
0,4485 100M2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn gối cống
0,8898 100M2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn lưỡi gà
0,1173 100M2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép
2,7631 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép
0,1116 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hố ga và lưới chắn rác, đường kính cốt thép
0,2519 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
30 Sản xuất kết cấu thép tấm, thép hình lưới chắn rác
0,117 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
31 Lắp đặt cấu kiện thép tấm, thép hình Khối lượng một cấu kiện
0,117 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép
0,5236 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
33 Sản xuất kết cấu thép hình bọc cạnh nắp dale
1,6096 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
34 Lắp đặt cấu kiện thép bọc cạnh nắp dale Khối lượng một cấu kiện
1,6096 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
35 Sản xuất kết cấu thép tấm trên nắp dale
0,024 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm vỉa hè
23 Đ.ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm qua đường
88 Đ.ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 600mm qua đường
3 Đ.ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
39 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 600 mm
98 MN Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng
51 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng
196 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
42 Cung cấp ống nhựa Đk=21mm gối cống
39,2 M Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
43 San đầm đất bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0,90
15,5803 100M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
44 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông tường
0,8279 M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn dầm
0,0146 100M2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2 Mác 250
0,144 M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
47 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0121 Tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
48 Cung cấp ống nhựa Đk=21mm
1,6 M Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng
4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
50 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I
170,82 M3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 8: Construction of items". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 8: Construction of items" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 100

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second