Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Địa bàn phường Phú Thượng cũ |
||||
2 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.97 |
ha |
||
3 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV, tuyến đường cũ |
12.15 |
100m |
||
4 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
4.86 |
100m |
||
5 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
1.215 |
km |
||
6 |
Nhân công điều tra công trình ngầm, nổi, đường dây (N4.0/7) |
1 |
công |
||
7 |
Địa bàn phường Nhật Tân cũ |
||||
8 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
5.62 |
ha |
||
9 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV, tuyến đường cũ |
35.869 |
100m |
||
10 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
14.34 |
100m |
||
11 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
3.587 |
km |
||
12 |
Nhân công điều tra công trình ngầm, nổi, đường dây (N4.0/7) |
7 |
công |
||
13 |
Địa bàn phường Xuân La cũ |
||||
14 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
7.6 |
ha |
||
15 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV, tuyến đường cũ |
49.177 |
100m |
||
16 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
19.68 |
100m |
||
17 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
4.918 |
km |
||
18 |
Nhân công điều tra công trình ngầm, nổi, đường dây (N4.0/7) |
9 |
công |
||
19 |
Địa bàn phường Tứ Liên cũ |
||||
20 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.4 |
ha |
||
21 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV, tuyến đường cũ |
5 |
100m |
||
22 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
1.98 |
100m |
||
23 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
0.5 |
km |
||
24 |
Nhân công điều tra công trình ngầm, nổi, đường dây (N4.0/7) |
1 |
công |
||
25 |
Địa bàn phường Thụy Khuê cũ |
||||
26 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
7.76 |
ha |
||
27 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV, tuyến đường cũ |
48.97 |
100m |
||
28 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
19.56 |
100m |
||
29 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
4.897 |
km |
||
30 |
Nhân công điều tra công trình ngầm, nổi, đường dây (N4.0/7) |
10 |
công |
||
31 |
Địa bàn phường Quảng An cũ |
||||
32 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
6.64 |
ha |
||
33 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV, tuyến đường cũ |
21.05 |
100m |
||
34 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
8.4 |
100m |
||
35 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
2.105 |
km |
||
36 |
Nhân công điều tra công trình ngầm, nổi, đường dây (N4.0/7) |
8 |
công |
||
37 |
Địa bàn phường Bưởi cũ |
||||
38 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
14.81 |
ha |
||
39 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV, tuyến đường cũ |
125.25 |
100m |
||
40 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
50.1 |
100m |
||
41 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
12.525 |
km |
||
42 |
Nhân công điều tra công trình ngầm, nổi, đường dây (N4.0/7) |
19 |
công |
||
43 |
Địa bàn phường Yên Phụ cũ |
||||
44 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
3.2 |
ha |
||
45 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV, tuyến đường cũ |
31 |
100m |
||
46 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
12.42 |
100m |
||
47 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
3.1 |
km |
||
48 |
Nhân công điều tra công trình ngầm, nổi, đường dây (N4.0/7) |
4 |
công |
||
49 |
Địa bàn phường Nghĩa Đô cũ |
||||
50 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
4.61 |
ha |