Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu |
SULFOLYSER |
Sysmex Asia Pacific Pte Ltd/ Singapore |
Singapore |
2025 trở đi |
24000 |
ml |
Bảo quản: ở 1 - 30 độ C
Thành phần: Natri Lauryl Sulfat 1.7g/L
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
2 |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học |
Cellpack DCL |
Sysmex Asia Pacific Pte Ltd/ Singapore |
Singapore |
2025 trở đi |
1000000 |
ml |
Công dụng: sử dụng để đo số lượng, kích thước hồng cầu và tiểu cầu
Bảo quản: 2 - 35 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày
Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02% |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
3 |
Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
Lysercell WDF |
Sysmex Asia Pacific Pte Ltd/ Singapore |
Singapore |
2025 trở đi |
60000 |
ml |
Công dụng: sử dụng để đếm số lượng các loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes
Bảo quản: 2 - 35 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày
Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.17% |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
4 |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
Fluorocell WDF |
Sysmex Corporation Ono Factory/ Nhật Bản |
Nhật Bản |
2025 trở đi |
672 |
ml |
Công dụng: sử dụng để nhuộm nhân tế bào nhằm đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân
Bảo quản: 2 - 35 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày
Thành phần: Polymethine 0.002%; Methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
5 |
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học |
Lysercell WNR |
Sysmex Asia Pacific Pte Ltd/ Singapore |
Singapore |
2025 trở đi |
60000 |
ml |
Công dụng: sử dụng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân
Bảo quản: 2 - 35 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày
Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.20%; Nonionic surfactant 0.10% |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
6 |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
Fluorocell WNR |
Sysmex Corporation Ono Factory/ Nhật Bản |
Nhật Bản |
2025 trở đi |
820 |
ml |
Công dụng: sử dụng để nhuộm nhân tế bào nhằm đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân
Bảo quản: 2 - 35 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày
Thành phần: Polymethine 0.005%; Ethylene Glycol 99.9% |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
7 |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học |
XN Check L1 |
Streck/ Mỹ |
Mỹ |
2025 trở đi |
36 |
ml |
Công dụng: Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
Bảo quản: từ 2 - 8 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C
Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu ở người được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản. |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
8 |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học |
XN Check L2 |
Streck/ Mỹ |
Mỹ |
2025 trở đi |
36 |
ml |
Công dụng: Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
Bảo quản: từ 2 - 8 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C
Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu ở người được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản. |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
9 |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học |
XN Check L3 |
Streck/ Mỹ |
Mỹ |
2025 trở đi |
36 |
ml |
Công dụng: Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
Bảo quản: từ 2 - 8 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C
Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu ở người được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản. |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
10 |
Chất hiệu chuẩn huyết học |
Hematology calibrator |
MTI Diagnostics GmbH / Đức |
Đức |
2025 trở đi |
3 |
ml |
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng ≥ 4 giờ ở 2 - 8 độ C
Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu
cầu và hồng cầu nhân ở người được giữ ổn định trong
môi trường có chất bảo quản.
Bảo quản: từ 2 - 8 độ C |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
11 |
Hoá chất xét nghiệm BNP |
Lumipulse G BNP Immunoreaction Cartridges |
Fujirebio Inc. Sagamihara Facility/Nhật Bản |
Nhật Bản |
2025 trở đi |
42 |
Test |
1. Chất liệu/ thành phần:
- Antibody-Coated Particle Solution
Chứa 200 µg/mL các hạt phủ kháng thể đơn dòng (chuột) anti-BNP, các chất ổn định protein (bò và chuột) và các chất ổn định hóa học trong 0,25 M NaCl/dung dịch đệm MOPS. Dung dịch này chứa gelatin và sẽ chuyển thành gel ở nhiệt độ từ 15 °C trở xuống. Chất bảo quản: natri azid.
- Enzyme-Labeled Antibody Solution
Chứa 0,5 μg/mL kháng thể đơn dòng (chuột) anti-BNP đánh dấu phosphatase kiềm (ALP: bê), chất ổn định protein (bò và bê) và các chất ổn định hóa học trong 0,18 M NaCl/dung dịch đệm MES. Chất bảo quản: natri azid.
2. Giới hạn đo: 2,0-5000 pg/ml; Độ chính xác ≤3%;
3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
12 |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm BNP |
Lumipulse G BNP Calibrators set |
Fujirebio Inc. Sagamihara Facility/Nhật Bản |
Nhật Bản |
2025 trở đi |
3 |
ml |
1. Chất liệu/ thành phần:
Chứa NaCl trong dung dịch đệm MOPS có chất ổn định protein. Chất bảo quản: ProClin 300.
2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
13 |
Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm BNP |
Lumipulse BNP Controls |
Fujirebio Inc. Sagamihara Facility/Nhật Bản |
Nhật Bản |
2025 trở đi |
3 |
ml |
1. Chất liệu/ thành phần:
Chứa 0,15 M NaCl trong dung dịch đệm MOPS có chất ổn định protein (bò). Chất bảo quản: ProClin 300.
2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |