Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Định lượng kháng thể lở mồm long móng sau tiêm phòng (serotype O) |
120 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
2 |
Định lượng kháng thể lở mồm long móng sau tiêm phòng (serotype O và A) |
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
3 |
Định lượng kháng thể dại sau tiêm phòng |
233 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
4 |
Phát hiện kháng thể bệnh LMLM tự nhiên bằng phương pháp ELISA |
90 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
5 |
Phát hiện vi rút LMLM qua mẫu probang |
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
6 |
Phát hiện vi rút VDNC |
90 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
7 |
Phát hiện vi rút DTLCP |
90 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
8 |
Phát hiện vi rút cúm subtype H5 |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
9 |
Phát hiện vi rút cúm subtype H9 |
60 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
10 |
Phát hiện vi rút cúm subtype H7 |
180 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
11 |
Phát hiện vi rút cúm subtype N1 |
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
12 |
Phát hiện vi rút cúm subtype N6 |
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
13 |
Phát hiện vi rút cúm subtype N8 |
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
14 |
Phát hiện vi rút cúm subtype N9 |
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
15 |
Phát hiện vi rút Niu-cát-xơn trên gia cầm |
120 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
16 |
Phát hiện vi rút cúm subtype H5 |
120 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
17 |
Phát hiện vi rút cúm subtype N1 |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
18 |
Phát hiện vi rút cúm subtype N6 |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
19 |
Phát hiện vi rút cúm subtype N8 |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
20 |
Phát hiện vi rút cúm subtype H7 |
120 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
21 |
Phát hiện vi rút cúm subtype N9 |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
22 |
Xác định tỷ lệ lưu hành đối với vi rút Niu-cát-xơn trên chim yến |
120 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
23 |
Salmonella |
120 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
24 |
Vi sinh vật tổng số |
120 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
25 |
Enterobacteriaceae |
120 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |
||
26 |
Salmonella |
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
120 ngày |