Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
2 |
Lam kính |
60 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
3 |
Test HIV |
3000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
4 |
Test HCV |
3000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
5 |
Test HBSAg |
3000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
6 |
Băng keo chỉ thị màu |
20 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
7 |
Anti thử nhóm máu ABO |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
8 |
Anti D |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
9 |
Hóa chất xét nghiệm Creatinin |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
10 |
Hóa chất xét nghiệm SGOT |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
11 |
Hóa chất xét nghiệm SGPT |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
12 |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
13 |
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
14 |
Giấy điện tim |
40 |
Xấp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
15 |
Ống nghiệm citrat |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
16 |
Hóa chất xét nghiệm CRP |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
17 |
Hóa chất xét nghiệm RF |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
18 |
HCXN huyết học Alfa Diluent |
7 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
19 |
HCXN huyết học Alfa Lyse |
7 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
20 |
HCXN Hóa sinh Cleaning Solution |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
21 |
HCXN Hóa sinh Rinse Solution |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
22 |
Thuốc thử kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
23 |
Thuốc thử kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |
|||
24 |
Thuốc thử hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn |