Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220712529-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220712529-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Cần cẩu 10T |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
2 |
2 |
Cần cẩu bánh hơi 6T |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
2 |
3 |
Máy cắt bê tông 7,5kW |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
2 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
2 |
5 |
Máy đầm bàn 1kW |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
2 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
2 |
7 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
2 |
8 |
Máy đào 1,25m3 |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
2 |
9 |
Máy hàn điện 23kW |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
2 |
10 |
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
2 |
11 |
Máy khoan đứng 2,5kW |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
2 |
12 |
Máy mài 1kW |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
2 |
13 |
Máy mài 2,7kW |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
2 |
14 |
Máy nén khí diezel 120m3/h |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
2 |
15 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
3 |
16 |
Máy trộn vữa 150l |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
2 |
17 |
Máy ủi 110CV |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
2 |
18 |
Ô tô tự đổ 10T |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
3 |
19 |
Ô tô tự đổ 7T |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
3 |
20 |
Máy lu bánh thép 16T |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
1 |
21 |
Máy lu bánh thép 10T |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
1 |
22 |
Máy lu rung tự hành 25T |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
1 |
23 |
Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
1 |
24 |
Ô tô tưới nước 5m3 |
Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đánh cấp + vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 14,5342 | 100m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km loại 4 ) | 145,342 | 10m³/1km | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 44,8867 | 100m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 4 | Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 2,0488 | 100m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 5 | Đắp đất hoàn trả mương đất, đất C3, đầm chặt K85 | 0,4695 | 100m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 6 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường ( Tạm tính đơn giá cỏ 15000 đồng/1m2, giá đã bao gồm cước vận chuyển) | 26,2757 | 100m2 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I(cỏ dày 10cm;1m2 cỏ tương đương 0.1m3 đất cấp 1) | 2,6276 | 100m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 8 | Phá dỡ mặt đường BTXM dày 18cm | 91 | m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 9 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | 3 | 10m | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,91 | 100m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 11 | Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km loại 4) | 9,1 | 10m³/1km | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 12 | Vệ sinh mặt đường | 39,0579 | 100m2 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 13 | Bê tông mặt đường + bù vênh mặt đường, đá 2x4 M300 (XMHT) | 1.661,29 | m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 14 | Bê tông mặt đường BTXM đá 2x4 M300 | 491,52 | m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 15 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1 | 0,8394 | 100m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 16 | Giấy bạt lót móng | 10.157,6 | m2 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 5,7753 | 100m2 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 18 | Thi công khe dọc kt (1,5x20 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết ) | 1.443,82 | m | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 19 | Thi công khe giãn kt (1,5x20 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết ) | 540 | m | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 20 | Thi công khe co kt (1,0x6 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết ) | 1.080 | m | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 21 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | 3,231 | 10m | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 39,32 | m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 23 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5461 | 100m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 24 | BTXM mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | 54,61 | m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 25 | Bạt nhựa lót móng | 273,06 | m2 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 26 | Ván khuôn | 0,3035 | 100m2 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 27 | Thi công khe giãn kt (1,5x20 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết ) | 151,15 | m | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 28 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,7274 | 100m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 29 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,4105 | 100m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 30 | Bê tông chân khay đá 4x6 M150 | 15,78 | m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 31 | Bê tông gia cố mái đá 1x2 M200 | 68,56 | m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 32 | Đệm đá 4x6 | 3,94 | m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 33 | Bạt nhựa lót móng | 457,07 | m2 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 34 | Ván khuôn | 0,8276 | 100m2 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 35 | Bao tải tẩm nhựa khe lún | 43,74 | m2 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 36 | Đào đất hố móng cọc tiêu, đất cấp 3 | 4,96 | 1m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,0102 | tấn | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤18mm | 0,0256 | tấn | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 39 | Ván khuôn | 0,0795 | 100m2 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 40 | Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2 | 0,19 | m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 41 | Bê tông lót móng cọc tiêu M150 đá 4x6 | 0,44 | m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 42 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 5,6 | 100m3 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 43 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 3,64 | m2 | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 8 | 1 cấu kiện | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 45 | ống cống BTCT D600 H30 | 7 | md | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | 1 | 1 đoạn ống | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | 1 | 1 đoạn ống | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 2 | 1 cấu kiện | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 49 | Gối cống D600 | 2 | cái | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp | ||
| 50 | Lắp đặt gối cống D600 vào vị trí | 2 | 1cấu kiện | Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.Điện thoại: 056.383.7105; Bên mời thầu: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.Điện thoại: 056.383.7105:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.Điện thoại: 056.383.7105; Bên mời thầu: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.Điện thoại: 056.383.7105:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.