Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600020199 |
Paracetamol |
Khoa
dược,
Bệnh
viện
đa
khoa
Nam
Định |
1 |
7 |
||||||||||
2 |
Paracetamol |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 1g/100ml; 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm, tiêm truyền; Nhóm thuốc: 4 |
|||||||
3 |
PP2600020200 |
Levodopa + Carbidopa |
Khoa
dược,
Bệnh
viện
đa
khoa
Nam
Định |
1 |
7 |
||||||||||
4 |
Levodopa + Carbidopa |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
60000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm thuốc: 4 |
|||||||
5 |
PP2600020201 |
Vancomycin |
Khoa
dược,
Bệnh
viện
đa
khoa
Nam
Định |
1 |
7 |
||||||||||
6 |
Vancomycin |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 1g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm thuốc: 4 |
|||||||
7 |
PP2600020202 |
Citicolin |
Khoa
dược,
Bệnh
viện
đa
khoa
Nam
Định |
1 |
7 |
||||||||||
8 |
Citicolin |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
4000 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 1000mg/4ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm thuốc: 1 |
|||||||
9 |
PP2600020203 |
Calcitonin |
Khoa
dược,
Bệnh
viện
đa
khoa
Nam
Định |
1 |
7 |
||||||||||
10 |
Calcitonin |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
500 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 50 IU/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm thuốc: 1 |
|||||||
11 |
PP2600020204 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Khoa
dược,
Bệnh
viện
đa
khoa
Nam
Định |
1 |
7 |
||||||||||
12 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: Tương đương Globulin kháng độc tố uống ván 1500 đvqt; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm thuốc: 4 |
|||||||
13 |
PP2600020205 |
Filgrastim |
Khoa
dược,
Bệnh
viện
đa
khoa
Nam
Định |
1 |
7 |
||||||||||
14 |
Filgrastim |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Phù
hợp
với
thông
số kĩ
thuật
của
thuốc |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
120 |
Chai/lọ/ống/bơm tiêm |
Nồng độ, hàm lượng: 30 MU/0,5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm thuốc: 4 |