Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy khoan ngầm định hướng – sức kéo >=68T
(Đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) |
1 |
2 |
Máy gia nhiệt D>=630mm
(Đính kèm Hóa đơn GTGT) |
1 |
1 |
Khu vực thành phố Bến Tre |
||||
2 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 28,6mm - Ống HDPE D315x28,6x6 (PN16bar) |
2.555 |
100m |
||
3 |
Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300mm - Tê gang xiên 45 độ DN300x300x300-BBB (PN16 Bar) |
1 |
cái |
||
4 |
Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300mm - Tê gang DN300x300x150-BBB(PN16bar) |
2 |
cái |
||
5 |
Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm - Van cổng gang DN300-BB (PN16bar) |
3 |
cái |
||
6 |
Lắp đặt BU - Đường kính 300mm - Bu gang DN300-BU (PN16bar) |
3 |
cái |
||
7 |
Lắp đặt BU - Đường kính 300mm - Bu gang DN300-BU; L=1,5m (PN16bar) |
2 |
cái |
||
8 |
Lắp đặt BU - Đường kính 300mm - Bu gang DN300-BU; L=1,5m (PN16bar) |
1 |
cái |
||
9 |
Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300mm - Cút gang DN300x22,5 độ-BB (PN16bar) |
2 |
cái |
||
10 |
Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm - Manchon gang DN300 (nối OD323-326) |
3 |
cái |
||
11 |
Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 28,6mm - Cút HDPE D315x45 độ (PN16bar) |
4 |
cái |
||
12 |
Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 28,6mm - Mặt bích HDPE D315 (PN16Bar)+Mặt kiềng thép rổng D315 (PN16Bar) |
2 |
bộ |
||
13 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
0.94 |
1m2 |
||
14 |
Lắp bích thép - Đường kính 150mm - Mặt bít thép đặc D150 (PN16bar) |
1 |
cặp bích |
||
15 |
Lắp bích thép - Đường kính 300mm - Tháo mặt bít thép đặc D300 cũ - thu hồi (tại nút C1) |
0.5 |
cặp bích |
||
16 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm - Ống uPVC D168x7x6 (J), (Ống cơi chụp van) |
0.012 |
100m |
||
17 |
Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm - Ống inox D60; L=0,4m (1 đầu ven răng ngoài) |
2 |
cái |
||
18 |
Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm - Ống inox D60; L=1,75m (2 đầu ven răng ngoài) |
1 |
cái |
||
19 |
Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm - Ống inox D60; L=2,7m (2 đầu ven răng ngoài) |
1 |
cái |
||
20 |
Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm - Cút inox D60x90độ |
4 |
cái |
||
21 |
Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm - Đầu răng inox D60 |
2 |
cái |
||
22 |
Lắp đặt van ren - Đường kính50mm - Van thau D60 |
2 |
cái |
||
23 |
Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm - Van xả khí PP D50 (PN16bar) |
2 |
cái |
||
24 |
Lắp đặt BU - Đường kính 150mm - Chụp van gang 150 |
3 |
cái |
||
25 |
Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan: |
0.0144 |
100m2 |
||
26 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.1242 |
m3 |
||
27 |
Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập - Ống inox DN300x4,57x6 (OD323,85 - Inox 304 - SCH-10S) gia công Cút inox |
0.0737 |
tấn |
||
28 |
Lắp bích thép - Đường kính 300mm - Mặt bít inox rỗng D300 (dày 30mm-PN16) hàn gia công Cút inox |
1 |
cặp bích |
||
29 |
Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300mm - Cút inox DN300x45°-BB; L=2,05m (PN16) |
1 |
cái |
||
30 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - Thép V70x5 - Khung đan |
0.0215 |
tấn |
||
31 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - Thép V70x5 - tấm đan |
0.0314 |
tấn |
||
32 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - Thép V70x5 - Khung đan |
0.0215 |
tấn |
||
33 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - Thép V70x5 - Tấm đan |
0.0314 |
tấn |
||
34 |
Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép phi 6 - Khung đan |
0.0018 |
tấn |
||
35 |
Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép phi 8 - Khung đan, tấm đan |
0.0154 |
tấn |
||
36 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.0098 |
100m2 |
||
37 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
0.2327 |
m3 |
||
38 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
3 |
1cấu kiện |
||
39 |
Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm |
0.0536 |
100m2 |
||
40 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
0.73 |
m3 |
||
41 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.0936 |
100m2 |
||
42 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
1.056 |
m3 |
||
43 |
Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.0468 |
100m2 |
||
44 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.615 |
m3 |
||
45 |
Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.082 |
tấn |
||
46 |
Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm |
0.0272 |
tấn |
||
47 |
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm |
0.0212 |
tấn |
||
48 |
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm |
0.094 |
tấn |
||
49 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột |
0.0868 |
100m2 |
||
50 |
Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
0.5054 |
m3 |