Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
HẠNG MỤC: TU SỬA DI TÍCH ĐỀN NAM - XÃ QUỲNH YÊN, HUYỆN QUỲNH LƯU |
||||
2 |
A - THÁO DỠ, HẠ GIẢI |
||||
3 |
Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại Rồng có đường kính <= 20cm (Tô vữa 1m <= dài <= 2m) |
11 |
1 Con |
||
4 |
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch |
38.748 |
m |
||
5 |
Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m |
105.5024 |
m2 |
||
6 |
Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m |
3.316 |
m3 |
||
7 |
B - TU BỔ, TÔN TẠO: |
||||
8 |
Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) |
0.0882 |
1m3 |
||
9 |
Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản |
0.3744 |
m3 |
||
10 |
Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật |
1.3158 |
m3 |
||
11 |
Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản |
1.6182 |
1m3 |
||
12 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái |
105.5024 |
1m2 |
||
13 |
Tu bổ, phục hồi bờ mái - Gạch chỉ Và ngói bản |
38.748 |
1m |
||
14 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Rui, hoành |
2.9072 |
1m3 |
||
15 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy |
0.4626 |
1m3 |
||
16 |
Lắp dựng Các con thú khác trên nóc |
11 |
1con |
||
17 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (giáo chuẩn 1.7m) |
1.0819 |
100m2 |
||
18 |
Bạt che |
100 |
m2 |
||
19 |
HẠNG MỤC: TU SỬA DI TÍCH NHÀ THÁNH LÀNG VÂN TẬP - XÃ MINH CHÂU, HUYỆN DIỄN CHÂU |
||||
20 |
A - THÁO DỠ, HẠ GIẢI |
||||
21 |
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch |
13.2 |
m |
||
22 |
Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m |
71.136 |
m2 |
||
23 |
Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m |
1.3248 |
m3 |
||
24 |
Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao Ê 4m) |
0.994 |
1m3 |
||
25 |
Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao Ê 4m) |
0.3856 |
1m3 |
||
26 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá |
6.5592 |
m3 |
||
27 |
Phá dỡ nền gạch đất nung |
52.26 |
m2 |
||
28 |
B - TU BỔ, TÔN TẠO: |
||||
29 |
Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
9.4829 |
m3 |
||
30 |
Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.1601 |
100m3 |
||
31 |
Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB40 |
3.201 |
m3 |
||
32 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 50, PCB40 |
59.7863 |
m2 |
||
33 |
Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40 |
6.5592 |
m3 |
||
34 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB40 |
74.8341 |
m2 |
||
35 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30 |
63.4661 |
m2 |
||
36 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
55.7901 |
m2 |
||
37 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
63.4661 |
m2 |
||
38 |
Đắp giả thân trụ góc tường A-2 và A-5 |
4 |
công |
||
39 |
Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) |
0.0251 |
1m3 |
||
40 |
Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản |
0.2182 |
m3 |
||
41 |
Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn |
1.7336 |
m2 |
||
42 |
Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật |
0.0763 |
m3 |
||
43 |
Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản |
0.0471 |
m3 |
||
44 |
Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản |
0.8688 |
1m3 |
||
45 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái |
71.136 |
1m2 |
||
46 |
Tu bổ, phục hồi bờ mái - Gạch chỉ Và ngói bản |
23.6 |
1m |
||
47 |
Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m |
3 |
con |
||
48 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Rui, hoành |
1.8626 |
1m3 |
||
49 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy |
0.7156 |
1m3 |
||
50 |
Căn chỉnh, định vị lại hệ khung |
3 |
hệ khung |