Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tàu, công suất ≥ 90CV, có gắn cẩu/hoặc tổ hợp tàu công suất ≥ 90CV + thiết bị nâng hạ đáp ứng được yêu cầu của gói thầu và đảm bảo điều kiện theo quy định; Kèm theo đăng ký và đăng kiểm/kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/hóa đơn mua bán/tài liệu pháp lý khác. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
2 |
Máy hàn, công suất ≥ 23kw; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/hóa đơn mua bán/tài liệu pháp lý khác. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
3 |
Máy cắt uốn, công suất ≥ 5kw; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/hóa đơn mua bán/tài liệu pháp lý khác. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
4 |
Máy lốc tôn, công suất ≥ 5kw; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/hóa đơn mua bán/tài liệu pháp lý khác. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
1 |
PHAO BÁO HIỆU-Tuyến sông Luộc, Trà Lý, Hóa, Hồng (từ km74 đến km133) |
||||
2 |
Phao đường kính Ø1400 (11 quả) |
||||
3 |
Gia công kết cấu thân phao, đuôi phao, nắp trên, nắp dưới phao đường kính Ø1400 |
6.469 |
1 tấn |
||
4 |
Gia công kết cấu giá phao đường kính Ø1400 |
1.0089 |
1 tấn |
||
5 |
Gia công kết cấu lồng BV đèn, tiêu thị phao bờ trái |
8 |
1 cái |
||
6 |
Gia công kết cấu lồng BV đèn, tiêu thị phao bờ phải |
3 |
1 cái |
||
7 |
Lắp đặt giá phao, lồng BV đèn, tiêu thị phao bờ trái |
0.9248 |
tấn |
||
8 |
Lắp đặt giá phao, lồng BV đèn, tiêu thị phao bờ phải |
0.3486 |
tấn |
||
9 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn Ø<=18mm |
0.2396 |
1 tấn |
||
10 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn Ø >18mm |
0.0805 |
1 tấn |
||
11 |
Bê tông M300, đá 1x2 rùa |
4.95 |
1 m3 |
||
12 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông rùa |
0.2486 |
100 m2 |
||
13 |
Sơn chống gỉ 2 nước phao bờ trái |
222.072 |
m2 |
||
14 |
Sơn màu 2 nước phao bờ trái |
77.664 |
m2 |
||
15 |
Sơn chống gỉ 2 nước phao bờ phải |
83.433 |
m2 |
||
16 |
Sơn màu 2 nước phao bờ phải |
29.28 |
m2 |
||
17 |
Bu lông, gang đối trọng và gioăng cao su lắp đặt các chi tiết phao báo hiệu đường kính Ø1400 |
11 |
quả |
||
18 |
Bốc xếp rùa 1T lên tàu |
11 |
cấu kiện |
||
19 |
Bốc xếp phao Ø1400 lên tàu |
11 |
cấu kiện |
||
20 |
Bốc xếp giá phao + lồng đèn + tiêu thị lên tàu |
11 |
cấu kiện |
||
21 |
Bốc xếp xích, phụ kiện và đối trọng gang lên tàu |
8.3184 |
tấn |
||
22 |
Thả phao đường kính Ø1400(Lxích > 15m) |
11 |
1 quả |
||
23 |
Phao đường kính Ø1800 (3 quả) |
||||
24 |
Gia công kết cấu thân phao, đuôi phao, nắp trên, nắp dưới phao đường kính Ø1800 |
5.3172 |
1 tấn |
||
25 |
Gia công kết cấu giá phao đường kính Ø1800 |
0.8175 |
1 tấn |
||
26 |
Gia công kết cấu lồng BV đèn, tiêu thị phao bờ phải |
3 |
1 cái |
||
27 |
Lắp đặt giá phao, lồng BV đèn, tiêu thị phao bờ phải |
0.891 |
tấn |
||
28 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn Ø<=18mm |
0.0523 |
1 tấn |
||
29 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép rùa, thép tròn Ø >18mm |
0.035 |
1 tấn |
||
30 |
Bê tông M300, đá 1x2 rùa |
2.04 |
1 m3 |
||
31 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông rùa |
0.0702 |
100 m2 |
||
32 |
Sơn chống gỉ 2 nước phao bờ phải |
149.88 |
m2 |
||
33 |
Sơn màu 2 nước phao bờ phải |
55.08 |
m2 |
||
34 |
Bu lông, gang đối trọng và gioăng cao su lắp đặt các chi tiết phao báo hiệu đường kính Ø1800 |
3 |
quả |
||
35 |
Bốc xếp rùa 1,5T lên tàu |
3 |
cấu kiện |
||
36 |
Bốc xếp phao Ø1800 lên tàu |
3 |
cấu kiện |
||
37 |
Bốc xếp giá phao + lồng đèn + tiêu thị lên tàu |
3 |
cấu kiện |
||
38 |
Bốc xếp xích, phụ kiện và đối trọng gang lên tàu |
4.1601 |
tấn |
||
39 |
Thả phao đường kính Ø1800(Lxích > 15m) |
3 |
1 quả |
||
40 |
CỘT BÁO HIỆU-Tuyến sông Luộc, Trà Lý, Hóa, Hồng (từ km74 đến km133) |
||||
41 |
Cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại có đèn) (11 cột) |
||||
42 |
Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D168.3, dày 4,78mm, H=7,5m (loại có đèn) |
2.0057 |
1 tấn |
||
43 |
Sơn chống gỉ 2 nước |
59.84 |
m2 |
||
44 |
Sơn màu 2 nước |
43.56 |
m2 |
||
45 |
Bốc xếp cột BH lên tàu đi lắp đặt |
11 |
cấu kiện |
||
46 |
Bốc xếp vận chuyển cột BH từ tàu đến vị trí lắp đặt |
11 |
cấu kiện |
||
47 |
Thay thế cột (loại cột chân không đổ bê tông), chiều cao cột 7,5m |
11 |
cột |
||
48 |
Cột báo hiệu bằng thép ống đường kính D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m loại có đèn (37 cột) |
||||
49 |
Gia công cột báo hiệu bằng thép ống đường D141.3, dày 4,78mm, H=6,5m (loại có đèn) |
5.1071 |
1 tấn |
||
50 |
Sơn chống gỉ 2 nước |
156.51 |
m2 |