Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH, THỦY VĂN |
||||
2 |
Nhân công khảo sát |
32 |
công |
||
3 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn; bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình III |
0.2621 |
100ha |
||
4 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn; bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình IV |
0.7901 |
100ha |
||
5 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn; bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình V |
0.5155 |
100ha |
||
6 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình III (đường cũ) |
27.8297 |
100m |
||
7 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình IV |
73.59 |
100m |
||
8 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình IV (đường cũ) |
9.8274 |
100m |
||
9 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình V (đường cũ) |
91.2529 |
100m |
||
10 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình III |
74.2 |
100m |
||
11 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình IV |
358.1 |
100m |
||
12 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình V |
148.5 |
100m |
||
13 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình V (công trình cầu) |
8 |
100m |
||
14 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình V (công trình cầu) |
72 |
100m |
||
15 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn; bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m, cấp địa hình III (công trình cống) |
1 |
ha |
||
16 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn; bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m, cấp địa hình IV (công trình cống) |
3 |
ha |
||
17 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình III (công trình cống) |
1 |
100m |
||
18 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình IV (công trình cống) |
3 |
100m |
||
19 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình III (công trình cống) |
5 |
100m |
||
20 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình IV (công trình cống) |
15 |
100m |
||
21 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình III (tuyến tránh thi công) |
2 |
100m |
||
22 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình V (tuyến tránh thi công) |
10.4 |
100m |
||
23 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình III (tuyến tránh thi công) |
6.9 |
100m |
||
24 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình V (tuyến tránh thi công) |
34.5 |
100m |
||
25 |
Phát cây phục vụ khảo sát |
260.8 |
100m2 |
||
26 |
Ca xe vận chuyển quân bàn giao |
4 |
ca |
||
27 |
KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT |
||||
28 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III (công trình cầu) |
19.2 |
m |
||
29 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV - VI (công trình cầu) |
76.8 |
m |
||
30 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III (nền đường thông thường) |
26.95 |
m |
||
31 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV - VI (nền đường thông thường) |
22.05 |
m |
||
32 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III (nền đường đoạn bố trí tường chắn) |
33 |
m |
||
33 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV - VI (nền đường đoạn bố trí tường chắn) |
27 |
m |
||
34 |
Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, cấp đất đá I - III |
59.95 |
m |
||
35 |
Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, cấp đất đá IV - VI |
49.05 |
m |
||
36 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, thành phẩn hạt |
28 |
chỉ tiêu |
||
37 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
28 |
chỉ tiêu |
||
38 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm độ hút ẩm |
28 |
chỉ tiêu |
||
39 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
28 |
chỉ tiêu |
||
40 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối thể tích (dung trọng) |
28 |
chỉ tiêu |
||
41 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
28 |
chỉ tiêu |
||
42 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông |
28 |
chỉ tiêu |
||
43 |
Thí nghiệm chỉ tiêu khối lượng riêng của đá |
29 |
chỉ tiêu |
||
44 |
Thí nghiệm chỉ tiêu khối lượng thể tích của đá |
29 |
chỉ tiêu |
||
45 |
Thí nghiệm nén mẫu đá |
29 |
chỉ tiêu |
||
46 |
Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá I-III |
10 |
lần |
||
47 |
Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá IV-VI |
38 |
lần |
||
48 |
Chi phí lập thiết kế BVTC và dự toán |
1 |
TB |