Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khảo sát địa hình - Hồ Suối Giai |
||||
2 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình III |
0.622 |
km |
||
3 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình III |
0.622 |
100m |
||
4 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình III |
22.4 |
100m |
||
5 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước. Cấp địa hình III |
11.2 |
100m |
||
6 |
Khảo sát địa chất- Hồ Suối Giai |
||||
7 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III |
100 |
m khoan |
||
8 |
Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu lượng nước tiêu thụ Q <= 1 lít/phút, nguồn nước cách vị trí thí nghiệm <= 100m |
22 |
1 lần đổ |
||
9 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
21 |
1 chỉ tiêu |
||
10 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
21 |
1 chỉ tiêu |
||
11 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
21 |
1 chỉ tiêu |
||
12 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
21 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
21 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
21 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ chặt tiêu chuẩn |
21 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
21 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Khảo sát địa hình - Hồ Nông trường 2, đội 7 |
||||
18 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử TS06. Cấp địa hình III |
14 |
điểm |
||
19 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình III |
4.5 |
km |
||
20 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình dưới nước bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình III |
0.4 |
100 ha |
||
21 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình III |
0.1 |
100 ha |
||
22 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình III |
3.2 |
100m |
||
23 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước. Cấp địa hình III |
4.8 |
100m |
||
24 |
Khảo sát địa chất - Hồ Nông trường 2, đội 7 |
||||
25 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III |
40 |
m khoan |
||
26 |
Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu lượng nước tiêu thụ Q <= 1 lít/phút, nguồn nước cách vị trí thí nghiệm <= 100m |
8 |
1 lần đổ |
||
27 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
16 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
16 |
1 chỉ tiêu |
||
29 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
16 |
1 chỉ tiêu |
||
30 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
16 |
1 chỉ tiêu |
||
31 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
16 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
16 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ chặt tiêu chuẩn |
16 |
1 chỉ tiêu |
||
34 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
16 |
1 chỉ tiêu |
||
35 |
Chi phí dự phòng cho hạng mục khảo sát |
1 |
5% tổng cộng chi phí khảo sát |