Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thuyết minh kết quả |
1 |
1 thuyết minh |
||
2 |
Trích xuất kết quả từ mô hình và nhập kết quả này vào GIS dưới dạng các lớp (6 kịch bản x (3 bản đồ độ sâu ngập + 1 bản đồ lưu tốc)) |
24 |
Trích nhập |
||
3 |
Tạo lập bản đồ chuyên ngành (24 bản đồ ngập lụt; 3 bản đồ di tản ứng với 3 kịch bản khẩn cấp; 1 bản đồ vị trí cắm mốc cảnh báo lũ hạ du) |
28 |
Bản đồ |
||
4 |
Thuyết minh tổng hợp XD bản đồ ngập lụt |
1 |
1 thuyết minh |
||
5 |
Xây dựng nội dung Phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp |
1 |
Trọn gói |
||
6 |
Lập phương án cắm mốc cảnh báo ngập lụt vùng hạ du |
1 |
Trọn gói |
||
7 |
Chi phí khác phục vụ lập, thẩm định, phê duyệt Phương án ứng phó với THKC hồ chứa nước (chi phí chuyên gia, đi lại, văn phòng phẩm, hội họp) |
1 |
Trọn gói |
||
8 |
Thi công, xây dựng mốc cảnh báo ngập lụt vùng hạ du (5 mốc) |
1 |
Trọn gói |
||
9 |
Thu thập số liệu, điều tra đánh giá hiện trạng vùng lập Phương án |
1 |
Trọn gói |
||
10 |
Khảo sát địa hình, thuỷ văn phục vụ tính toán thuỷ lực, lập bản đồ ngập lụt |
||||
11 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy). Cấp địa hình III |
56 |
điểm |
||
12 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
27.3 |
km |
||
13 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở dưới nước. Cấp địa hình II |
27.3 |
100m |
||
14 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
16.48 |
100m |
||
15 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước. Cấp địa hình II |
3.12 |
100m |
||
16 |
Quan trắc mực nước (1 trạm) |
7 |
ngày |
||
17 |
Thuê xe (1 lượt triển khai quân và 1 lượt thu quân) |
1 |
chuyến |
||
18 |
Chi phí khai thác bản đồ và số liệu khí tượng, thuỷ văn |
||||
19 |
Chi phí khai thác cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.0000 |
10 |
mảnh |
||
20 |
Lượng mưa ngày giai đoạn 2022-2024 (3 trạm) |
9 |
năm |
||
21 |
Mực nước trạm Phước Hoà (2 yếu tố) |
49 |
năm |
||
22 |
Lượng mưa ngày giai đoạn 2022-2024 (3 trạm) |
9 |
biểu |
||
23 |
Mực nước trạm Phước Hoà (2 yếu tố) |
72 |
biểu |
||
24 |
Chi phí khác phục vụ khảo sát thực địa (Công tác phí cho chuyên gia và chi phí đi lại phục vụ khảo sát thực địa) |
1 |
Trọn gói |
||
25 |
Xác định kịch bản vận hành hồ chứa trong tình huống khẩn cấp hoặc vỡ đập |
1 |
Trọn gói |
||
26 |
Xây dựng bản đồ ngập lụt |
||||
27 |
Xác định lưu lượng đỉnh lũ theo các kịch bản khẩn cấp và vỡ đập |
6 |
Kịch bản |
||
28 |
Xây dựng đường quá trình lưu lượng khi xả lũ khẩn cấp và vỡ đập |
6 |
Kịch bản |
||
29 |
Xử lý tài liệu để thiết lập mạng sông tính toán |
2.73 |
10km |
||
30 |
Thiết lập sơ đồ thủy lực mạng sông |
2.73 |
10km |
||
31 |
Thiết lập tài liệu địa hình tính toán cập nhật số liệu mặt cắt ngang |
1.96 |
1000m |
||
32 |
Thiết lập các điều kiện biên (phân tích, lựa chọn điều kiện biên theo chuỗi thời gian) |
6 |
chuỗi số liệu |
||
33 |
Thiết lập điều kiện ban đầu |
1 |
mô hình |
||
34 |
Thiết lập các thông số thủy lực, hình thái cơ bản |
1 |
mô hình |
||
35 |
Thiết lập và mô phỏng các công trình |
6 |
công trình |
||
36 |
Hiệu chỉnh và xác định bộ thông số cho mô hình bằng vết lũ điều tra |
1 |
chuỗi số liệu |
||
37 |
Kiểm định và đánh giá sai số bằng vết lũ điều tra |
1 |
chuỗi số liệu |
||
38 |
Tính toán, mô phỏng các phương án (tính toán, trích xuất, phân tích kết quả tính toán) |
6 |
Kịch bản |
||
39 |
Xử lý tài liệu để thiết lập lưới tính toán |
5.4 |
1000ha |
||
40 |
Xây dựng lưới hai chiều |
5.4 |
1000ha |
||
41 |
Thiết lập các điều kiện biên (phân tích lựa chọn các điều kiện biên theo chuỗi thời gian) |
6 |
chuỗi số liệu |
||
42 |
Thiết lập điều kiện ban đầu |
1 |
mô hình |
||
43 |
Thiết lập các thông số thủy lực, hình thái cơ bản |
1 |
mô hình |
||
44 |
Kết nối mô hình thủy lực mạng sông 1 chiều và 2 chiều |
28 |
1 kết nối |
||
45 |
Hiệu chỉnh và xác định bộ thông số cho mô hình |
1 |
chuỗi số liệu |
||
46 |
Kiểm định và đánh giá sai số |
1 |
chuỗi số liệu |
||
47 |
Tính toán, mô phỏng các phương án (tính toán, trích xuất, phân tích kết quả tính toán) |
6 |
Kịch bản |
||
48 |
Thuyết minh thiết lập, hiệu chỉnh, kiểm định mô hình |
1 |
1 thuyết minh |