Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
A/ PHẦN CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM NGOÀI HIỆN TRƯỜNG |
* |
|||
2 |
I/ Khảo sát địa hình |
* |
|||
3 |
- Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn, Cấp địa hình IV |
42.64 |
100m |
||
4 |
- Đo vẽ mặt cắt dọc ở dưới nước, Cấp địa hình I |
42.64 |
100m |
||
5 |
- Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn, Cấp địa hình IV |
31.98 |
100m |
||
6 |
- Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước, Cấp địa hình I |
85.28 |
100m |
||
7 |
II/ Khảo sát địa chất |
* |
|||
8 |
- Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở dưới nước, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, Cấp đất đá I-III |
397 |
m khoan |
||
9 |
- Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, Cấp đất đá I-III |
60 |
m khoan |
||
10 |
- Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở dưới nước, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, Cấp đất đá I-III |
180 |
m khoan |
||
11 |
- Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, Cấp đất đá cấp I-III |
261 |
lần TN |
||
12 |
- Thí nghiệm cắt quay bằng máy |
63 |
điểm |
||
13 |
B./ PHẦN CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM |
* |
|||
14 |
- Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông |
63 |
chỉ tiêu |
||
15 |
- Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm_Tính nén lún trong điều kiện không nở hông (nén cố kết) |
42 |
chỉ tiêu |
||
16 |
- Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục theo sơ đồ CU |
34 |
chỉ tiêu |
||
17 |
Các thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý của mẫu nguyên dạng |
* |
|||
18 |
- Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm_Khối lượng riêng - Xác định chỉ tiêu Gs (g/cm3) |
79 |
chỉ tiêu |
||
19 |
- Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm_Độ ẩm, độ hút ẩm - Xác định chỉ tiêu W (%) |
79 |
chỉ tiêu |
||
20 |
- Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm_Giới hạn dẻo (LL), giới hạn chảy (PL) |
79 |
chỉ tiêu |
||
21 |
- Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm_Thành phần hạt (P%) |
79 |
chỉ tiêu |
||
22 |
- Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm_Hàm lượng hữu cơ mất khi nung |
79 |
chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm_Sức chống cắt trên máy cắt phẳng - Xác định chỉ tiêu lực dính C (kPa) và góc ma sát trong j (độ) |
79 |
chỉ tiêu |
||
24 |
- Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm_Tính nén lún trong điều kiện không nở hông (nén nhanh : DC.02007*0,25) - Xác định mô đun biến dạng E (kg/cm2) |
79 |
chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm_Khối thể tích - Xác định chỉ tiêu dung trọng gw (g/cm3) |
79 |
chỉ tiêu |
||
26 |
Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất |
79 |
chỉ tiêu |
||
27 |
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý thông thường của mẫu đất không nguyên dạng |
* |
|||
28 |
- Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm_Khối lượng riêng - Xác định chỉ tiêu Gs (g/cm3) |
239 |
chỉ tiêu |
||
29 |
- Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm_Độ ẩm, độ hút ẩm - Xác định chỉ tiêu W (%) |
239 |
chỉ tiêu |
||
30 |
- Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm_Thành phần hạt (P%) |
239 |
chỉ tiêu |
||
31 |
- Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm_Xác nhận góc nghỉ tự nhiên của đất rời - Xác định chỉ tiêu góc nghỉ khi khô và góc nghỉ khi ướt |
239 |
chỉ tiêu |
||
32 |
- Thí nghiệm cát - Khối lượng thể tích xốp - Xác định chỉ tiêu hệ số rỗng lớn nhất emax và hệ số rỗng nhỏ nhất emin |
239 |
chỉ tiêu |
||
33 |
- Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm_Sức chống cắt trên máy cắt phẳng - Xác định chỉ tiêu lực dính C (kPa) và góc ma sát trong j (độ) |
239 |
chỉ tiêu |
||
34 |
- Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm_Tính nén lún trong điều kiện không nở hông (nén nhanh : DC.02007*0,25) - Xác định mô đun biến dạng E (kg/cm2) |
239 |
chỉ tiêu |
||
35 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm_Khối thể tích - Xác định chỉ tiêu dung trọng gw (g/cm3) |
239 |
chỉ tiêu |
||
36 |
C/LẬP THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG VÀ DỰ TOÁN |
1 |
Trọn gói |