Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lập mẫu phiếu điều tra chi tiết (02 mẫu phiếu điều tra: cơ sở sản xuất/ kinh doanh/ sản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất; cơ sở sử dụng, tồn trữ, bảo quản, vận chuyển hóa chất) |
2 |
Phiếu |
||
2 |
Thu thập thông tin, tư liệu sẵn có về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, tình hình hoạt động hóa chất trên địa bàn thành phố tại các cơ quan, ban ngành có liên quan |
30 |
Ngày công |
||
3 |
Thu thập thông tin bằng hình thức gửi phiếu điều tra đến các tổ chức, cá nhân có liên quan hoạt động hóa chất trên địa bàn thành phố (100 cơ sở) (02 người x 10 ngày x 10 cơ sở/ngày) |
20 |
Ngày công |
||
4 |
Xăng xe thực hiện hoạt động gửi phiếu thu thập thông tin tại 100 cơ sở có liên quan hoạt động hóa chất trên địa bàn thành phố (100km/ngày × 0,2 lít/km x 24.280 đồng/lít = 485.600 đồng/ngày) |
20 |
Ngày |
||
5 |
Chi cho điều tra viên điều tra, khảo sát thực tế tại 20 cơ sở hoạt động hóa chất về tình hình sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản. hóa chất (cơ sở có quy mô lớn, 02 người x 05 ngày x 04 cơ sở/ngày) |
10 |
Ngày công |
||
6 |
Chi đối tượng cung cấp thông tin (100 cơ sở) |
100 |
Phiếu |
||
7 |
Xăng xe thực hiện hoạt động khảo sát thực tế tại 20 cơ sở, các cơ quan, ban ngành có liên quan (100km/ngày × 0,2 lít/km x 24.280 đồng/lít = 485.600 đồng/ngày) |
10 |
Ngày |
||
8 |
Thông tin, dữ liệu từ phiếu điều tra tại các tổ chức, cá nhân có liên quan hoạt động hóa chất trên địa bàn thành phố (100 cơ sở) |
30 |
Ngày công |
||
9 |
Thông tin từ phiếu điều tra chi tiết các cơ sở hoạt động hóa chất trên địa bàn thành phố (100 cơ sở) |
30 |
Ngày công |
||
10 |
Thông tin, dữ liệu từ phiếu điều tra đến các các tổ chức, cá nhân có liên quan hoạt động hóa chất trên địa bàn thành phố (Dự kiến 100 cơ sở) |
30 |
Ngày công |
||
11 |
Thông tin từ phiếu điều tra chi tiết các cơ sở hoạt động hóa chất trên địa bàn thành phố (Dự kiến 100 cơ sở) |
30 |
Ngày công |
||
12 |
Điều kiện tự nhiên |
20 |
Ngày công |
||
13 |
Đặc điểm kinh tế - xã hội |
20 |
Ngày công |
||
14 |
Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến an toàn trong hoạt động hóa chất trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
20 |
Ngày công |
||
15 |
Đánh giá tình hình hoạt động hóa chất các cơ sở hóa chất (sản xuất, kinh doanh, vận chuyển, sử dụng hóa chất) trên địa bàn thành phố |
20 |
Ngày công |
||
16 |
Đánh giá tình hình sự cố hóa chất đã xảy ra trên địa bàn thành phố trong thời gian qua trên cơ sở thông tin đã thu thập, xác định một số nguyên nhân xảy ra sự cố |
20 |
Ngày công |
||
17 |
Xác định các nguy cơ xảy ra sự cố hóa chất trên địa bàn thành phố (địa điểm, loại hình sản xuất, kho chứa, vận chuyển hóa chất) |
20 |
Ngày công |
||
18 |
Đánh giá hiện trạng tổ chức về quản lý hóa chất của các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn thành phố |
20 |
Ngày công |
||
19 |
Đánh giá năng lực về con người, trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố hóa chất của các cơ quan chức năng và của các cơ sở hoạt động hóa chất |
20 |
Ngày công |
||
20 |
Kiến nghị về quy hoạch các khu, cụm công nghiệp, các cơ sở hoạt động hóa chất nhằm giảm thiểu tác hại của sự cố hóa chất có thể xảy ra |
20 |
Ngày công |
||
21 |
Tăng cường công tác quản lý nhà nước trong phòng ngừa sự cố hóa chất |
20 |
Ngày công |
||
22 |
Xây dựng cơ chế phối hợp giữa các cơ quan, lực lượng chức năng trên địa bàn trong công tác phòng ngừa sự cố hóa chất |
20 |
Ngày công |
||
23 |
Tuyên truyền nâng cao nhận thức cho các cơ sở hoạt động hóa chất trong việc tuân thủ quy định quản lý an toàn hóa chất và các cơ quan quản lý có liên quan |
20 |
Ngày công |
||
24 |
Giáo dục, đào tạo kỹ thuật an toàn hóa chất cho người lao động tiếp xúc với hóa chất trong quá trình làm việc |
20 |
Ngày công |
||
25 |
Rà soát việc xây dựng Kế hoạch hoặc Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của các cơ sở hoạt động hóa chất theo đúng quy định của pháp luật |
20 |
Ngày công |
||
26 |
Đối tượng kiểm tra, giám sát |
20 |
Ngày công |
||
27 |
Tần suất kiểm tra, giám sát |
20 |
Ngày công |
||
28 |
Thành phần kiểm tra, giám sát |
20 |
Ngày công |
||
29 |
Nội dung kiểm tra, giám sát |
20 |
Ngày công |
||
30 |
Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và cơ quan, đơn vị có liên quan |
20 |
Ngày công |
||
31 |
Kiểm tra, thanh tra đối với cơ sở hoạt động hóa chất |
20 |
Ngày công |
||
32 |
Kiểm tra đối với cơ quan quản lý nhà nước |
20 |
Ngày công |
||
33 |
Xây dựng kịch bản, dự báo tình huống, diễn biến sự cố rò rỉ, tràn đổ, cháy nổ tại kho chứa hóa chất của 05 cơ sở có sử dụng, tồn trữ bảo quản hóa chất nguy hiểm, dễ cháy với khối lượng lớn (HCl, Cl , 2 H SO , dung môi, keo dán, 2 4 …). |
5 |
Báo cáo + chạy mô hình |
||
34 |
Xây dựng kịch bản, dự báo tình huống, diễn biến sự cố rò rỉ, cháy nổ tại 05 trạm nạp LPG vào chai và khu vực bị ảnh hưởng |
5 |
Báo cáo + chạy mô hình |
||
35 |
Xây dựng kịch bản, dự báo tình huống, diễn biến sự cố rò rỉ, cháy nổ tại 03 trạm nạp oxy và khu vực bị ảnh hưởng |
3 |
Báo cáo + chạy mô hình |
||
36 |
Xây dựng kịch bản, dự báo tình huống, diễn biến các sự cố có thể xảy ra trong quá trình sản xuất, kinh doanh hóa chất (như Rò rỉ khí độc, tràn đổ hóa chất và cháy hóa chất) và Khu vực bị ảnh hưởng (Công ty TNHH công nghiệp đồng JINTIAN Việt Nam sản xuất khí N ) 2 |
1 |
Báo cáo + chạy mô hình |
||
37 |
Xây dựng kịch bản, dự báo tình huống, diễn biến xảy ra rò rỉ, tràn đổ và cháy nổ hóa chất trong quá trình vận chuyển bằng đường thủy (tàu chở hàng), đường bộ (xe bồn) và khu vực bị ảnh hưởng |
2 |
Báo cáo + chạy mô hình |
||
38 |
Kế hoạch ứng phó sự cố rò rỉ, tràn đổ, cháy nổ tại kho chứa hóa chất của các cơ sở có sử dụng, tồn trữ bảo quản hóa chất nguy hiểm, dễ cháy với khối lượng lớn |
10 |
Ngày công |
||
39 |
Kế hoạch ứng phó sự cố rò rỉ, cháy nổ tại trạm nạp LPG vào chai |
10 |
Ngày công |
||
40 |
Kế hoạch ứng phó sự cố rò rỉ, cháy nổ tại trạm nạp oxy |
10 |
Ngày công |
||
41 |
Kế hoạch ứng phó sự cố có thể xảy ra trong quá trình sản xuất, kinh doanh hóa chất (như Rò rỉ khí độc, tràn đổ hóa chất và cháy hóa chất) |
10 |
Ngày công |
||
42 |
Kế hoạch ứng phó sự cố rò rỉ, tràn đổ và cháy nổ hóa chất trong quá trình vận chuyển bằng đường thủy (tàu chở hàng), đường bộ (xe bồn) |
10 |
Ngày công |
||
43 |
Quy trình ứng phó sự cố hóa chất trên địa bàn thành phố (tiếp nhận thông tin, đánh giá tình hình, triển khai hoạt động ứng phó, tìm kiếm cứu nạn, cấp cứu nạn nhân, sơ tán, khắc phục và giải quyết hậu quả sự cố hóa chất ....) |
10 |
Ngày công |
||
44 |
Các giải pháp kỹ thuật khắc phục sự cố và giải quyết hậu quả sự cố hóa chất, bảo vệ môi trường, tránh phát sinh sự cố thứ cấp |
10 |
Ngày công |
||
45 |
Kế hoạch nâng cao năng lực về con người và trang thiết bị trong ứng phó sự cố hóa chất |
10 |
Ngày công |
||
46 |
Công tác tổ chức, cơ chế phối hợp với các lực lượng trong việc ứng phó sự cố hóa chất (sơ đồ tổ chức, cơ chế phối hợp triển khai ứng phó sự cố hóa chất) |
10 |
Ngày công |
||
47 |
Kế hoạch diễn tập sự cố hóa chất |
10 |
Ngày công |
||
48 |
Xây dựng Báo cáo tổng kết |
1 |
Báo cáo |
||
49 |
Xây dựng Bản đồ hiện trạng các đơn vị sản xuất, kinh doanh, lưu trữ và sử dụng hóa chất trên địa bàn thành phố; Bản đồ phân vùng khu vực có nguy cơ ảnh hưởng sự cố hóa chất |
2 |
Bản đồ |
||
50 |
Vật tư, văn phòng đơn vị trực tiếp thực hiện (Mực in, Mực photo, giấy, viết, Kẹp hồ sơ, file lưu trữ, kim kẹp, kẹp bướm, bìa nút, bìa lá,…) |
1 |
Gói |