Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
LÁT GẠCH TERRAZZO |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Đổ bê tông, đá 2x4, vữa mác 150 (Bù vênh tb=4cm) |
23.8666 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
3 |
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, PCB30 |
596.6654 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
4 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép |
0.88 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
5 |
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=150 kg |
52 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
6 |
Vận chuyển đất, đất cấp IV |
0.0394 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
7 |
THOÁT NƯỚC |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.1664 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
9 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm |
0.2252 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
10 |
Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
3.12 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
11 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100kg |
52 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
12 |
Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200, PCB40 |
1.3464 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
13 |
Đào nền đường, đất cấp IV |
2.16 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
14 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 75mm |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
15 |
Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 75mm |
0.24 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
16 |
CẢI TẠO BỂ NƯỚC |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
17 |
Đục nhám mặt bê tông |
35.41 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
18 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
35.41 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
19 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75, PCB40 |
35.41 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
20 |
MÁI CHE |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
21 |
Gia công vì kèo thép, khẩu độ <= 12 m |
0.3155 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
22 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
0.3155 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
23 |
Bản mã 100x110x5 |
8 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
24 |
Bu lông D12 l=100mm |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
25 |
Gia công xà gồ thép |
0.2165 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
26 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.2165 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
27 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
0.852 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
28 |
Máng tôn thu nước |
4.3736 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |
||
29 |
Ke chống bão (2cái/md xà gồ) |
180 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thống kê Hà Tĩnh |
120 |