Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 |
12 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 |
185 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 |
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm |
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp đặt xí bệt |
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp đặt vòi xịt xí |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp đặt hộp đựng xà phòng+Giấy WC |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chậu và vòi) |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp đặt chậu tiểu nam |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đặt gương soi |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt giá treo |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp đặt vòi rửa gắn tường |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt thùng đun nước nóng thường |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 |
5.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Ke đỡ bàn đá |
14 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm |
0.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm |
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm |
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm |
0.4 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm |
0.4 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn |
72 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm |
0.8 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm |
0.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm |
0.4 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm |
0.6 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm |
0.15 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm |
0.15 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm |
32 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm |
26 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm |
26 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
MƯƠNG, HÀNG RÀO |
Theo quy định tại Chương V |
|||
44 |
Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=2T |
500 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác |
87.431 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Vận chuyển phế thải |
87.431 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.496 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.7267 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
9.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg |
500 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |