Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào ≥ 1,25 m3; (Hoạt động tốt; Đính kèm Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê theo E-CDNT 10.8, chương II). |
1 |
2 |
Máy lu ≥ 16 tấn; (Hoạt động tốt; Đính kèm Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê theo E-CDNT 10.8, chương II). |
1 |
3 |
Máy ủi ≥ 110 CV; (Hoạt động tốt; Đính kèm Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê theo E-CDNT 10.8, chương II). |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn; (Hoạt động tốt; Đính kèm Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê theo E-CDNT 10.8, chương II). |
2 |
5 |
Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h; (Hoạt động tốt; Đính kèm Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê theo E-CDNT 10.8, chương II). |
1 |
6 |
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6,0 m3; (Hoạt động tốt; Đính kèm Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê theo E-CDNT 10.8, chương II). |
2 |
7 |
Máy đầm bàn ≥ 1kW; (Hoạt động tốt; Đính kèm Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê theo E-CDNT 10.8, chương II). |
2 |
8 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW; (Hoạt động tốt; Đính kèm Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê theo E-CDNT 10.8, chương II). |
2 |
9 |
Máy hàn ≥ 23kW; (Hoạt động tốt; Đính kèm Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê theo E-CDNT 10.8, chương II). |
1 |
10 |
Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW; (Hoạt động tốt; Đính kèm Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê theo E-CDNT 10.8, chương II). |
1 |
11 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW; (Hoạt động tốt; Đính kèm Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê theo E-CDNT 10.8, chương II). |
1 |
12 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg; (Hoạt động tốt; Đính kèm Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê theo E-CDNT 10.8, chương II). |
1 |
13 |
Máy trộn trộn bê tông ≥ 250 lít; (Hoạt động tốt; Đính kèm Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê theo E-CDNT 10.8, chương II). |
2 |
14 |
Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T; (Hoạt động tốt; Đính kèm Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê theo E-CDNT 10.8, chương II). |
1 |
1 |
Tháo dỡ nhà ở nhân viên |
||||
2 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
31.8 |
m2 |
||
3 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
198 |
m2 |
||
4 |
Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
0.6336 |
tấn |
||
5 |
Tháo dỡ trần |
146.785 |
m2 |
||
6 |
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
10.0085 |
m3 |
||
7 |
Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
60.9615 |
m3 |
||
8 |
Xúc vật liệu đổ thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 |
0.9449 |
100m3 |
||
9 |
Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m |
0.9449 |
100m3 |
||
10 |
Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km |
4.7245 |
100m3/1km |
||
11 |
Tháo dỡ nhà xe |
||||
12 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
313.2 |
m2 |
||
13 |
Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
0.6912 |
tấn |
||
14 |
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
2.8 |
m3 |
||
15 |
Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
45.99 |
m3 |
||
16 |
Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 |
0.4879 |
100m3 |
||
17 |
Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m |
0.4879 |
100m3 |
||
18 |
Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 6km |
2.9274 |
100m3/1km |
||
19 |
San nền+kè đá+sân bê tông |
||||
20 |
San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
3.3348 |
100m3 |
||
21 |
Mua đất đắp nền |
333.48 |
m3 |
||
22 |
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III |
3.3348 |
100m3 |
||
23 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km |
33.348 |
10m3/1km |
||
24 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 6 km |
200.088 |
10m3/1km |
||
25 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III |
13.53 |
m3 |
||
26 |
Lót móng đá 4x6, vữa XM M50, PCB40 |
2.255 |
m3 |
||
27 |
Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75, PCB40 |
21.648 |
m3 |
||
28 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
0.0226 |
100m3 |
||
29 |
Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, PCB40 |
3.1294 |
m3 |
||
30 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
48.144 |
m2 |
||
31 |
Bả bằng bột bả vào tường |
48.144 |
m2 |
||
32 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
48.144 |
m2 |
||
33 |
Gia công cửa pano sắt |
1.05 |
m2 |
||
34 |
Lắp dựng cửa khung sắt. |
1.05 |
m2 |
||
35 |
Lót móng đá 4x6, vữa XM M50, PCB40 |
25 |
m3 |
||
36 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
25 |
m3 |
||
37 |
Cắt rong sân bê tông 2500x2500 |
250 |
m2 |
||
38 |
Nhà công vụ |
||||
39 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III |
1.7129 |
100m3 |
||
40 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III |
16.3695 |
m3 |
||
41 |
Lót móng đá 4x6, vữa XM M50, PCB40 |
5.1817 |
m3 |
||
42 |
Lót nền đá 4x6, vữa XM M50, PCB40 |
13.582 |
m3 |
||
43 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
61.508 |
m3 |
||
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.2269 |
tấn |
||
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
1.1984 |
tấn |
||
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm |
1.546 |
tấn |
||
47 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột |
0.906 |
100m2 |
||
48 |
Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75, PCB40 |
37.23 |
m3 |
||
49 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
11.55 |
m3 |
||
50 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.2271 |
tấn |