Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần cẩu: Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký (hoặc tài liệu chứng mình quyền chủ sở hữu), đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
1 |
2 |
Ô tô tải: Loại tự đổ; có đăng ký (hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu), đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
1 |
3 |
Máy xúc: Loại xúc đào; có đăng ký (hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu), đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
1 |
4 |
Máy ủi: Loại bánh xích, có đăng ký (hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu), đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
1 |
1 |
ĐƯỜNG DÂY 110KV XÂY DỰNG MỚI/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 |
27968 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Dây cáp quang OPGW57/24 |
9923 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Chuỗi néo cáp quang |
46 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Chuỗi đỡ cáp quang |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Kẹp cáp quang trên cột |
144 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Chống rung cáp quang |
74 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Hộp nối cáp quang 2 đầu |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Giá đỡ cáp quang |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Chuỗi néo dây dẫn ND12-1 |
19 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Chuỗi néo dây dẫn ND12-1 (ko bao gồm mắt nối kép điều động ) |
89 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Chuỗi néo dây dẫn lắp xà pooctich ND12-1P |
6 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Chuỗi néo kép dây dẫn NK12-1 |
24 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Bát cách điện U70BS (dùng cho chuỗi ĐD7-1) |
420 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Khoá đỡ cho dây 300 |
42 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Băng lót nhôm Amourod |
42 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Bát cách điện U70BS (dùng cho chuỗi ĐL7-1) |
510 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Khoá đỡ cho dây 300 |
51 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Băng lót nhôm Amourod |
51 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Chống rung dây dẫn CR-1 |
444 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Ống nối dây cho dây ACSR300 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Ống vá dây dẫn |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Biển báo số thứ tự cột, BTT (thép mạ kẽm + sơn biển theo thiết kế) |
36 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Biển báo tên đường dây (thép mạ kẽm + sơn biển theo thiết kế) |
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Biển báo nguy hiểm |
36 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Biển báo (02 biển vượt đường và 02 biển vượt sông; bao gồm móng, gia công thép và sơn biển theo thiết kế) |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Tiếp địa RS4 (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) |
15 |
vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Tiếp địa RS4+2 (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) |
3 |
vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Cột thép 2 mạch Đ122-34B |
3 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Cột thép 2 mạch Đ122-30B |
2 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Cột thép 2 mạch N122-31C |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Cột thép 2 mạch Đ122-38B |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Cột thép 2 mạch N122-36C |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Cột thép 2 mạch N122-36B |
4 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Cột thép 2 mạch N122-36D |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Cột thép 2 mạch N122-41B |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Cột thép 2 mạch N122-45B |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Cột thép 2 mạch N122-31CR |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Cột thép 2 mạch N122-45C |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu (mỗi chủng loại 1 cột) |
1 |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Bu lông M56 |
112 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Bu lông M64 |
144 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Bu lông M72 |
32 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Vận chuyển cách điện phụ kiện chuỗi điều động từ kho Yên Viên về công trình. Lắp đặt, kết nối các cách điện, phụ kiện điều chuyển với các cách điện phụ kiện mua mới đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
1 |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
ĐƯỜNG DÂY 110KV XÂY DỰNG MỚI/XÂY DỰNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
46 |
Móng bản MB 32-100 -VT số 18 (bao gồm đào đất, đổ bê tông, đắp đất, cọc tre phên nứa, đệm cát, vải địa,… hoàn thiện theo thiết kế) |
1 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Móng bản MB 32-100 -VT số 19 (bao gồm đào đất, đổ bê tông, đắp đất, cọc tre phên nứa, đệm cát, vải địa,… hoàn thiện theo thiết kế) |
1 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Móng bản MB 36-100 -VT số 20 (bao gồm đào đất, đổ bê tông, đắp đất, cọc tre phên nứa, đệm cát, vải địa,… hoàn thiện theo thiết kế) |
1 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Móng bản MB 90-150 -VT số 21 (bao gồm đào đất, đổ bê tông, đắp đất, cọc tre phên nứa, đệm cát, vải địa, kè mương đá hộc,… hoàn thiện theo thiết kế) |
1 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Móng bản MB 28-100 -VT số 22 (bao gồm đào đất, đổ bê tông, đắp đất, cọc tre phên nứa, đệm cát, vải địa,… hoàn thiện theo thiết kế) |
1 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |