Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0312272418 | Liên danh kiểm định cầu thành phố Thủ Đức |
CUU LONG CONSTRUCTION AUDIT CORPORATION |
1.593.485.049,63 VND | 1.593.485.025 VND | 60 day | ||
| 2 | vn0313329321 | Liên danh kiểm định cầu thành phố Thủ Đức |
TRUNG TIN LOWER LAYER CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
1.593.485.049,63 VND | 1.593.485.025 VND | 60 day | ||
| 3 | vn0305283070 | Liên danh kiểm định cầu thành phố Thủ Đức |
Hoan Cau Construction - Consultancy Joint Stock Company. |
1.593.485.049,63 VND | 1.593.485.025 VND | 60 day |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | CUU LONG CONSTRUCTION AUDIT CORPORATION | main consortium |
| 2 | TRUNG TIN LOWER LAYER CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY | sub-partnership |
| 3 | Hoan Cau Construction - Consultancy Joint Stock Company. | sub-partnership |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0315306834 | THINH SON CONSTRUCTION CORPORATION | Evaluation according to process 2, not assessment because the contractor has a higher price than the contractor is asked to win the bid. | |
| 2 | vn0303533328 | TRUNG TÂM TƯ VẤN ỨNG DỤNG KHOA HỌC ĐỊA CHẤT VÀ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | Evaluation according to process 2, not assessment because the contractor has a higher price than the contractor is asked to win the bid. |
1 |
IV. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
2 |
Xử lý số liệu, kiểm toán kết cấu |
|
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
512,717 |
||
3 |
Chi phí lập báo cáo kết quả kiểm định cho các công trình cầu |
|
1 |
trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
37,197,995 |
||
4 |
Kiểm định Cầu Tỉnh Lộ 43 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
5 |
I. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
6 |
Sản xuất khung dàn giáo thử tải (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
0.399 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
11,363,498 |
||
7 |
Lắp dựng dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
|
0.399 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,740 |
||
8 |
Tháo dỡ dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
|
0.399 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,443 |
||
9 |
Xe thử tải 24 tấn |
|
4 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
3,720,174 |
||
10 |
II. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
11 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
279,836 |
||
12 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
234,879 |
||
13 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chử nhật 30x80cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
209,031 |
||
14 |
Đèn báo hiệu (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
8,931 |
||
15 |
Gia công hàng rào sắt (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
10.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
515,942 |
||
16 |
Sơn sắt thép hàng rào |
|
8.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,599 |
||
17 |
Nhân công điều tiết thi công bậc 3,0/7 |
|
2 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
310,432 |
||
18 |
I. CÔNG TÁC KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
19 |
Kiểm tra hiện trạng công trình |
|
3 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
513,539 |
||
20 |
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
21 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy |
|
42 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
767,147 |
||
22 |
Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm |
|
42 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,125,145 |
||
23 |
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ |
|
26 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,117,928 |
||
24 |
Kiểm tra đường kính cốt thép |
|
26 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,402,316 |
||
25 |
Xác định độ võng tĩnh của dầm |
|
24 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
25,240 |
||
26 |
III. CÔNG TÁC THỬ TẢI |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
27 |
Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng |
|
10.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,187 |
||
28 |
Công tác đo ứng suất dầm bằng phiến điện trở (Sensor) |
|
16 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
893,701 |
||
29 |
Công tác đo ứng suất bản mặt cầu bằng phiến điện trở (Sensor) |
|
7 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
742,204 |
||
30 |
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm |
|
8 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
532,063 |
||
31 |
Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu |
|
1 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
579,802 |
||
32 |
Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu |
|
2 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
709,590 |
||
33 |
IV. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
34 |
Xử lý số liệu, kiểm toán kết cấu |
|
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
512,717 |
||
35 |
Kiểm định Cầu Km0+985- Kênh Ba Bò |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
36 |
I. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
37 |
Sản xuất khung dàn giáo thử tải (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
0.24 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
13,447,890 |
||
38 |
Lắp dựng dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
|
0.719 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,740 |
||
39 |
Tháo dỡ dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
|
0.719 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,443 |
||
40 |
Xe thử tải 24 tấn |
|
4 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
3,720,174 |
||
41 |
II. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
42 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
279,836 |
||
43 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
234,879 |
||
44 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chử nhật 30x80cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
209,031 |
||
45 |
Đèn báo hiệu (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
8,931 |
||
46 |
Gia công hàng rào sắt (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
10.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
515,942 |
||
47 |
Sơn sắt thép hàng rào |
|
8.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,599 |
||
48 |
Nhân công điều tiết thi công bậc 3,0/7 |
|
2 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
310,432 |
||
49 |
I. CÔNG TÁC KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
50 |
Kiểm tra hiện trạng công trình |
|
7 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
513,539 |
||
51 |
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
52 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy |
|
68 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
767,147 |
||
53 |
Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm |
|
68 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,125,145 |
||
54 |
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ |
|
21 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,117,928 |
||
55 |
Kiểm tra đường kính cốt thép |
|
21 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,402,316 |
||
56 |
Xác định độ võng tĩnh của dầm |
|
63 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
25,240 |
||
57 |
III. CÔNG TÁC THỬ TẢI |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
58 |
Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng |
|
32.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,187 |
||
59 |
Công tác đo ứng suất dầm bằng phiến điện trở (Sensor) |
|
42 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
893,701 |
||
60 |
Công tác đo ứng suất bản mặt cầu bằng phiến điện trở (Sensor) |
|
18 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
742,204 |
||
61 |
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm |
|
21 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
532,063 |
||
62 |
Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu |
|
3 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
579,802 |
||
63 |
Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu |
|
4 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
709,590 |
||
64 |
IV. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
65 |
Xử lý số liệu, kiểm toán kết cấu |
|
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
512,717 |
||
66 |
Kiểm định cầu Ngô Chí Quốc |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
67 |
I. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
68 |
Sản xuất khung dàn giáo thử tải (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
0.346 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
13,447,890 |
||
69 |
Lắp dựng dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
|
1.037 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,740 |
||
70 |
Tháo dỡ dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
|
1.037 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,443 |
||
71 |
Xe thử tải 24 tấn |
|
8 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
3,720,174 |
||
72 |
II. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
73 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
279,836 |
||
74 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
234,879 |
||
75 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chử nhật 30x80cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
209,031 |
||
76 |
Đèn báo hiệu (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
8,931 |
||
77 |
Gia công hàng rào sắt (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
10.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
515,942 |
||
78 |
Sơn sắt thép hàng rào |
|
8.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,599 |
||
79 |
Nhân công điều tiết thi công bậc 3,0/7 |
|
2 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
310,432 |
||
80 |
I. CÔNG TÁC KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
81 |
Kiểm tra hiện trạng công trình |
|
7 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
513,539 |
||
82 |
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
83 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy |
|
62 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
767,147 |
||
84 |
Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm |
|
62 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,125,145 |
||
85 |
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ |
|
17 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,117,928 |
||
86 |
Kiểm tra đường kính cốt thép |
|
17 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,402,316 |
||
87 |
Xác định độ võng tĩnh của dầm |
|
81 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
25,240 |
||
88 |
III. CÔNG TÁC THỬ TẢI |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
89 |
Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng |
|
32.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,187 |
||
90 |
Công tác đo ứng suất dầm bằng phiến điện trở (Sensor) |
|
27 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
1,061,547 |
||
91 |
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm |
|
27 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
532,063 |
||
92 |
Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu |
|
3 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
579,802 |
||
93 |
Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu |
|
4 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
709,590 |
||
94 |
IV. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
95 |
Xử lý số liệu, kiểm toán kết cấu |
|
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
512,717 |
||
96 |
Kiểm định Cầu Ông Hóa |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
97 |
I. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
98 |
Sản xuất khung dàn giáo thử tải (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
0.505 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
11,363,498 |
||
99 |
Lắp dựng dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
|
0.505 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,740 |
||
100 |
Tháo dỡ dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
|
0.505 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,443 |
||
101 |
Xe thử tải 24 tấn |
|
4 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
3,720,174 |
||
102 |
II. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
103 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
279,836 |
||
104 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
234,879 |
||
105 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chử nhật 30x80cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
209,031 |
||
106 |
Đèn báo hiệu (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
8,931 |
||
107 |
Gia công hàng rào sắt (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
10.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
515,942 |
||
108 |
Sơn sắt thép hàng rào |
|
8.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,599 |
||
109 |
Nhân công điều tiết thi công bậc 3,0/7 |
|
2 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
310,432 |
||
110 |
I. CÔNG TÁC KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
111 |
Kiểm tra hiện trạng công trình |
|
3 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
513,539 |
||
112 |
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
113 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy |
|
47 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
767,147 |
||
114 |
Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm |
|
47 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,125,145 |
||
115 |
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ |
|
29 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,117,928 |
||
116 |
Kiểm tra đường kính cốt thép |
|
29 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,402,316 |
||
117 |
Xác định độ võng tĩnh của dầm |
|
27 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
25,240 |
||
118 |
III. CÔNG TÁC THỬ TẢI |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
119 |
Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng |
|
10.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,187 |
||
120 |
Công tác đo ứng suất dầm bằng phiến điện trở (Sensor) |
|
18 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
893,701 |
||
121 |
Công tác đo ứng suất bản mặt cầu bằng phiến điện trở (Sensor) |
|
8 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
742,204 |
||
122 |
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm |
|
9 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
532,063 |
||
123 |
Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu |
|
1 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
579,802 |
||
124 |
Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu |
|
2 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
709,590 |
||
125 |
IV. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
126 |
Xử lý số liệu, kiểm toán kết cấu |
|
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
512,717 |
||
127 |
Kiểm định Cầu Làng |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
128 |
I. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
129 |
Sản xuất khung dàn giáo thử tải (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
0.134 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
14,490,085 |
||
130 |
Lắp dựng dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
|
0.534 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,740 |
||
131 |
Tháo dỡ dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
|
0.534 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,443 |
||
132 |
Xe thử tải 5 tấn |
|
2 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
1,723,218 |
||
133 |
II. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
134 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
279,836 |
||
135 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
234,879 |
||
136 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chử nhật 30x80cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
209,031 |
||
137 |
Đèn báo hiệu (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
8,931 |
||
138 |
Gia công hàng rào sắt (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
10.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
515,942 |
||
139 |
Sơn sắt thép hàng rào |
|
8.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,599 |
||
140 |
Nhân công điều tiết thi công bậc 3,0/7 |
|
2 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
310,432 |
||
141 |
I. CÔNG TÁC KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
142 |
Kiểm tra hiện trạng công trình |
|
9 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
513,539 |
||
143 |
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
144 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy |
|
22 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
767,147 |
||
145 |
Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm |
|
22 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,125,145 |
||
146 |
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ |
|
22 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,117,928 |
||
147 |
Kiểm tra đường kính cốt thép |
|
22 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,402,316 |
||
148 |
III. CÔNG TÁC THỬ TẢI |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
149 |
Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng |
|
5.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,187 |
||
150 |
Công tác đo ứng suất dầm bằng phiến điện trở (Sensor) |
|
48 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
893,701 |
||
151 |
Công tác đo ứng suất bản mặt cầu bằng phiến điện trở (Sensor) |
|
12 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
812,564 |
||
152 |
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm |
|
16 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
706,390 |
||
153 |
Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu |
|
4 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
579,802 |
||
154 |
Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu |
|
5 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
709,590 |
||
155 |
IV. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
156 |
Xử lý số liệu, kiểm toán kết cấu |
|
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
512,717 |
||
157 |
Kiểm định Cầu Ông Tán |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
158 |
I. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
159 |
Sản xuất khung dàn giáo thử tải (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
0.293 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
11,363,498 |
||
160 |
Lắp dựng dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
|
0.293 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,740 |
||
161 |
Tháo dỡ dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
|
0.293 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,443 |
||
162 |
Xe thử tải 24 tấn |
|
2 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
3,720,174 |
||
163 |
II. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
164 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
279,836 |
||
165 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
234,879 |
||
166 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chử nhật 30x80cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
209,031 |
||
167 |
Đèn báo hiệu (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
8,931 |
||
168 |
Gia công hàng rào sắt (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
10.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
515,942 |
||
169 |
Sơn sắt thép hàng rào |
|
8.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,599 |
||
170 |
Nhân công điều tiết thi công bậc 3,0/7 |
|
2 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
310,432 |
||
171 |
I. CÔNG TÁC KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
172 |
Kiểm tra hiện trạng công trình |
|
3 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
513,539 |
||
173 |
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
174 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy |
|
33 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
767,147 |
||
175 |
Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm |
|
33 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,125,145 |
||
176 |
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ |
|
23 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,117,928 |
||
177 |
Kiểm tra đường kính cốt thép |
|
23 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,402,316 |
||
178 |
Xác định độ võng tĩnh của dầm |
|
30 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
22,125 |
||
179 |
III. CÔNG TÁC THỬ TẢI |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
180 |
Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng |
|
10.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,187 |
||
181 |
Công tác đo ứng suất dầm bằng phiến điện trở (Sensor) |
|
20 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
792,993 |
||
182 |
Công tác đo ứng suất bản mặt cầu bằng phiến điện trở (Sensor) |
|
9 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
742,204 |
||
183 |
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm |
|
10 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
357,733 |
||
184 |
Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu |
|
1 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
579,802 |
||
185 |
Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu |
|
2 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
709,590 |
||
186 |
IV. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
187 |
Xử lý số liệu, kiểm toán kết cấu |
|
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
512,717 |
||
188 |
Kiểm định Cầu Rạch Hầm |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
189 |
I. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
190 |
Sản xuất khung dàn giáo thử tải (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
0.293 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
11,363,498 |
||
191 |
Lắp dựng dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
|
0.293 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,740 |
||
192 |
Tháo dỡ dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
|
0.293 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,443 |
||
193 |
Xe thử tải 24 tấn |
|
2 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
3,720,174 |
||
194 |
II. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
195 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
279,836 |
||
196 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
234,879 |
||
197 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chử nhật 30x80cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
209,031 |
||
198 |
Đèn báo hiệu (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
8,931 |
||
199 |
Gia công hàng rào sắt (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
|
10.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
515,942 |
||
200 |
Sơn sắt thép hàng rào |
|
8.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,599 |
||
201 |
Nhân công điều tiết thi công bậc 3,0/7 |
|
2 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
310,432 |
||
202 |
I. CÔNG TÁC KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
203 |
Kiểm tra hiện trạng công trình |
|
3 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
513,539 |
||
204 |
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
205 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy |
|
33 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
767,147 |
||
206 |
Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm |
|
33 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,125,145 |
||
207 |
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ |
|
23 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,117,928 |
||
208 |
Kiểm tra đường kính cốt thép |
|
23 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
1,402,316 |
||
209 |
Xác định độ võng tĩnh của dầm |
|
30 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
22,125 |
||
210 |
III. CÔNG TÁC THỬ TẢI |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
211 |
Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng |
|
10.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,187 |
||
212 |
Công tác đo ứng suất dầm bằng phiến điện trở (Sensor) |
|
20 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
792,993 |
||
213 |
Công tác đo ứng suất bản mặt cầu bằng phiến điện trở (Sensor) |
|
9 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
742,204 |
||
214 |
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm |
|
10 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
357,733 |
||
215 |
Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu |
|
1 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
579,802 |
||
216 |
Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu |
|
2 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
709,590 |