Bidding package 3: Bridge testing

        Watching
Tender ID
Views
7
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Bidding package 3: Bridge testing
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.639.076.445 VND
Publication date
17:17 23/07/2025
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
12/QĐ-PTHT
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Thu Duc City Technical Infrastructure Development Center
Approval date
23/07/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0312272418 Liên danh kiểm định cầu thành phố Thủ Đức

CUU LONG CONSTRUCTION AUDIT CORPORATION

1.593.485.049,63 VND 1.593.485.025 VND 60 day
2 vn0313329321 Liên danh kiểm định cầu thành phố Thủ Đức

TRUNG TIN LOWER LAYER CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY

1.593.485.049,63 VND 1.593.485.025 VND 60 day
3 vn0305283070 Liên danh kiểm định cầu thành phố Thủ Đức

Hoan Cau Construction - Consultancy Joint Stock Company.

1.593.485.049,63 VND 1.593.485.025 VND 60 day
The system analyzed and found the following joint venture contractors:
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn0315306834 THINH SON CONSTRUCTION CORPORATION Evaluation according to process 2, not assessment because the contractor has a higher price than the contractor is asked to win the bid.
2 vn0303533328 TRUNG TÂM TƯ VẤN ỨNG DỤNG KHOA HỌC ĐỊA CHẤT VÀ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG Evaluation according to process 2, not assessment because the contractor has a higher price than the contractor is asked to win the bid.
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
IV. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP
0
Theo quy định tại Chương V
2
Xử lý số liệu, kiểm toán kết cấu
6
công
Theo quy định tại Chương V
512,717
3
Chi phí lập báo cáo kết quả kiểm định cho các công trình cầu
1
trọn bộ
Theo quy định tại Chương V
37,197,995
4
Kiểm định Cầu Tỉnh Lộ 43
0
Theo quy định tại Chương V
5
I. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH
0
Theo quy định tại Chương V
6
Sản xuất khung dàn giáo thử tải (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
0.399
tấn
Theo quy định tại Chương V
11,363,498
7
Lắp dựng dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu)
0.399
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,500,740
8
Tháo dỡ dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu)
0.399
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,100,443
9
Xe thử tải 24 tấn
4
ca
Theo quy định tại Chương V
3,720,174
10
II. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
0
Theo quy định tại Chương V
11
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
279,836
12
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
234,879
13
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chử nhật 30x80cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
209,031
14
Đèn báo hiệu (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
8,931
15
Gia công hàng rào sắt (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
10.8
m2
Theo quy định tại Chương V
515,942
16
Sơn sắt thép hàng rào
8.58
m2
Theo quy định tại Chương V
39,599
17
Nhân công điều tiết thi công bậc 3,0/7
2
công
Theo quy định tại Chương V
310,432
18
I. CÔNG TÁC KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG
0
Theo quy định tại Chương V
19
Kiểm tra hiện trạng công trình
3
công
Theo quy định tại Chương V
513,539
20
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
0
Theo quy định tại Chương V
21
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy
42
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
767,147
22
Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm
42
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,125,145
23
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ
26
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,117,928
24
Kiểm tra đường kính cốt thép
26
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,402,316
25
Xác định độ võng tĩnh của dầm
24
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
25,240
26
III. CÔNG TÁC THỬ TẢI
0
Theo quy định tại Chương V
27
Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng
10.8
m2
Theo quy định tại Chương V
104,187
28
Công tác đo ứng suất dầm bằng phiến điện trở (Sensor)
16
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
893,701
29
Công tác đo ứng suất bản mặt cầu bằng phiến điện trở (Sensor)
7
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
742,204
30
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm
8
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
532,063
31
Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu
1
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
579,802
32
Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu
2
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
709,590
33
IV. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP
0
Theo quy định tại Chương V
34
Xử lý số liệu, kiểm toán kết cấu
6
công
Theo quy định tại Chương V
512,717
35
Kiểm định Cầu Km0+985- Kênh Ba Bò
0
Theo quy định tại Chương V
36
I. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH
0
Theo quy định tại Chương V
37
Sản xuất khung dàn giáo thử tải (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
0.24
tấn
Theo quy định tại Chương V
13,447,890
38
Lắp dựng dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu)
0.719
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,500,740
39
Tháo dỡ dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu)
0.719
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,100,443
40
Xe thử tải 24 tấn
4
ca
Theo quy định tại Chương V
3,720,174
41
II. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
0
Theo quy định tại Chương V
42
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
279,836
43
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
234,879
44
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chử nhật 30x80cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
209,031
45
Đèn báo hiệu (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
8,931
46
Gia công hàng rào sắt (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
10.8
m2
Theo quy định tại Chương V
515,942
47
Sơn sắt thép hàng rào
8.58
m2
Theo quy định tại Chương V
39,599
48
Nhân công điều tiết thi công bậc 3,0/7
2
công
Theo quy định tại Chương V
310,432
49
I. CÔNG TÁC KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG
0
Theo quy định tại Chương V
50
Kiểm tra hiện trạng công trình
7
công
Theo quy định tại Chương V
513,539
51
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
0
Theo quy định tại Chương V
52
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy
68
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
767,147
53
Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm
68
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,125,145
54
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ
21
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,117,928
55
Kiểm tra đường kính cốt thép
21
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,402,316
56
Xác định độ võng tĩnh của dầm
63
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
25,240
57
III. CÔNG TÁC THỬ TẢI
0
Theo quy định tại Chương V
58
Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng
32.4
m2
Theo quy định tại Chương V
104,187
59
Công tác đo ứng suất dầm bằng phiến điện trở (Sensor)
42
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
893,701
60
Công tác đo ứng suất bản mặt cầu bằng phiến điện trở (Sensor)
18
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
742,204
61
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm
21
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
532,063
62
Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu
3
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
579,802
63
Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu
4
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
709,590
64
IV. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP
0
Theo quy định tại Chương V
65
Xử lý số liệu, kiểm toán kết cấu
6
công
Theo quy định tại Chương V
512,717
66
Kiểm định cầu Ngô Chí Quốc
0
Theo quy định tại Chương V
67
I. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH
0
Theo quy định tại Chương V
68
Sản xuất khung dàn giáo thử tải (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
0.346
tấn
Theo quy định tại Chương V
13,447,890
69
Lắp dựng dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu)
1.037
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,500,740
70
Tháo dỡ dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu)
1.037
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,100,443
71
Xe thử tải 24 tấn
8
ca
Theo quy định tại Chương V
3,720,174
72
II. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
0
Theo quy định tại Chương V
73
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
279,836
74
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
234,879
75
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chử nhật 30x80cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
209,031
76
Đèn báo hiệu (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
8,931
77
Gia công hàng rào sắt (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
10.8
m2
Theo quy định tại Chương V
515,942
78
Sơn sắt thép hàng rào
8.58
m2
Theo quy định tại Chương V
39,599
79
Nhân công điều tiết thi công bậc 3,0/7
2
công
Theo quy định tại Chương V
310,432
80
I. CÔNG TÁC KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG
0
Theo quy định tại Chương V
81
Kiểm tra hiện trạng công trình
7
công
Theo quy định tại Chương V
513,539
82
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
0
Theo quy định tại Chương V
83
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy
62
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
767,147
84
Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm
62
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,125,145
85
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ
17
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,117,928
86
Kiểm tra đường kính cốt thép
17
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,402,316
87
Xác định độ võng tĩnh của dầm
81
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
25,240
88
III. CÔNG TÁC THỬ TẢI
0
Theo quy định tại Chương V
89
Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng
32.4
m2
Theo quy định tại Chương V
104,187
90
Công tác đo ứng suất dầm bằng phiến điện trở (Sensor)
27
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
1,061,547
91
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm
27
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
532,063
92
Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu
3
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
579,802
93
Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu
4
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
709,590
94
IV. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP
0
Theo quy định tại Chương V
95
Xử lý số liệu, kiểm toán kết cấu
6
công
Theo quy định tại Chương V
512,717
96
Kiểm định Cầu Ông Hóa
0
Theo quy định tại Chương V
97
I. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH
0
Theo quy định tại Chương V
98
Sản xuất khung dàn giáo thử tải (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
0.505
tấn
Theo quy định tại Chương V
11,363,498
99
Lắp dựng dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu)
0.505
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,500,740
100
Tháo dỡ dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu)
0.505
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,100,443
101
Xe thử tải 24 tấn
4
ca
Theo quy định tại Chương V
3,720,174
102
II. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
0
Theo quy định tại Chương V
103
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
279,836
104
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
234,879
105
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chử nhật 30x80cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
209,031
106
Đèn báo hiệu (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
8,931
107
Gia công hàng rào sắt (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
10.8
m2
Theo quy định tại Chương V
515,942
108
Sơn sắt thép hàng rào
8.58
m2
Theo quy định tại Chương V
39,599
109
Nhân công điều tiết thi công bậc 3,0/7
2
công
Theo quy định tại Chương V
310,432
110
I. CÔNG TÁC KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG
0
Theo quy định tại Chương V
111
Kiểm tra hiện trạng công trình
3
công
Theo quy định tại Chương V
513,539
112
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
0
Theo quy định tại Chương V
113
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy
47
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
767,147
114
Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm
47
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,125,145
115
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ
29
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,117,928
116
Kiểm tra đường kính cốt thép
29
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,402,316
117
Xác định độ võng tĩnh của dầm
27
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
25,240
118
III. CÔNG TÁC THỬ TẢI
0
Theo quy định tại Chương V
119
Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng
10.8
m2
Theo quy định tại Chương V
104,187
120
Công tác đo ứng suất dầm bằng phiến điện trở (Sensor)
18
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
893,701
121
Công tác đo ứng suất bản mặt cầu bằng phiến điện trở (Sensor)
8
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
742,204
122
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm
9
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
532,063
123
Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu
1
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
579,802
124
Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu
2
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
709,590
125
IV. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP
0
Theo quy định tại Chương V
126
Xử lý số liệu, kiểm toán kết cấu
6
công
Theo quy định tại Chương V
512,717
127
Kiểm định Cầu Làng
0
Theo quy định tại Chương V
128
I. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH
0
Theo quy định tại Chương V
129
Sản xuất khung dàn giáo thử tải (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
0.134
tấn
Theo quy định tại Chương V
14,490,085
130
Lắp dựng dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu)
0.534
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,500,740
131
Tháo dỡ dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu)
0.534
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,100,443
132
Xe thử tải 5 tấn
2
ca
Theo quy định tại Chương V
1,723,218
133
II. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
0
Theo quy định tại Chương V
134
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
279,836
135
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
234,879
136
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chử nhật 30x80cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
209,031
137
Đèn báo hiệu (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
8,931
138
Gia công hàng rào sắt (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
10.8
m2
Theo quy định tại Chương V
515,942
139
Sơn sắt thép hàng rào
8.58
m2
Theo quy định tại Chương V
39,599
140
Nhân công điều tiết thi công bậc 3,0/7
2
công
Theo quy định tại Chương V
310,432
141
I. CÔNG TÁC KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG
0
Theo quy định tại Chương V
142
Kiểm tra hiện trạng công trình
9
công
Theo quy định tại Chương V
513,539
143
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
0
Theo quy định tại Chương V
144
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy
22
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
767,147
145
Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm
22
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,125,145
146
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ
22
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,117,928
147
Kiểm tra đường kính cốt thép
22
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,402,316
148
III. CÔNG TÁC THỬ TẢI
0
Theo quy định tại Chương V
149
Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng
5.4
m2
Theo quy định tại Chương V
104,187
150
Công tác đo ứng suất dầm bằng phiến điện trở (Sensor)
48
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
893,701
151
Công tác đo ứng suất bản mặt cầu bằng phiến điện trở (Sensor)
12
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
812,564
152
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm
16
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
706,390
153
Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu
4
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
579,802
154
Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu
5
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
709,590
155
IV. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP
0
Theo quy định tại Chương V
156
Xử lý số liệu, kiểm toán kết cấu
6
công
Theo quy định tại Chương V
512,717
157
Kiểm định Cầu Ông Tán
0
Theo quy định tại Chương V
158
I. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH
0
Theo quy định tại Chương V
159
Sản xuất khung dàn giáo thử tải (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
0.293
tấn
Theo quy định tại Chương V
11,363,498
160
Lắp dựng dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu)
0.293
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,500,740
161
Tháo dỡ dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu)
0.293
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,100,443
162
Xe thử tải 24 tấn
2
ca
Theo quy định tại Chương V
3,720,174
163
II. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
0
Theo quy định tại Chương V
164
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
279,836
165
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
234,879
166
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chử nhật 30x80cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
209,031
167
Đèn báo hiệu (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
8,931
168
Gia công hàng rào sắt (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
10.8
m2
Theo quy định tại Chương V
515,942
169
Sơn sắt thép hàng rào
8.58
m2
Theo quy định tại Chương V
39,599
170
Nhân công điều tiết thi công bậc 3,0/7
2
công
Theo quy định tại Chương V
310,432
171
I. CÔNG TÁC KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG
0
Theo quy định tại Chương V
172
Kiểm tra hiện trạng công trình
3
công
Theo quy định tại Chương V
513,539
173
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
0
Theo quy định tại Chương V
174
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy
33
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
767,147
175
Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm
33
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,125,145
176
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ
23
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,117,928
177
Kiểm tra đường kính cốt thép
23
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,402,316
178
Xác định độ võng tĩnh của dầm
30
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
22,125
179
III. CÔNG TÁC THỬ TẢI
0
Theo quy định tại Chương V
180
Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng
10.8
m2
Theo quy định tại Chương V
104,187
181
Công tác đo ứng suất dầm bằng phiến điện trở (Sensor)
20
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
792,993
182
Công tác đo ứng suất bản mặt cầu bằng phiến điện trở (Sensor)
9
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
742,204
183
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm
10
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
357,733
184
Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu
1
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
579,802
185
Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu
2
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
709,590
186
IV. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP
0
Theo quy định tại Chương V
187
Xử lý số liệu, kiểm toán kết cấu
6
công
Theo quy định tại Chương V
512,717
188
Kiểm định Cầu Rạch Hầm
0
Theo quy định tại Chương V
189
I. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH
0
Theo quy định tại Chương V
190
Sản xuất khung dàn giáo thử tải (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
0.293
tấn
Theo quy định tại Chương V
11,363,498
191
Lắp dựng dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu)
0.293
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,500,740
192
Tháo dỡ dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu)
0.293
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,100,443
193
Xe thử tải 24 tấn
2
ca
Theo quy định tại Chương V
3,720,174
194
II. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
0
Theo quy định tại Chương V
195
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
279,836
196
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
234,879
197
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chử nhật 30x80cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
209,031
198
Đèn báo hiệu (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
6
cái
Theo quy định tại Chương V
8,931
199
Gia công hàng rào sắt (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ)
10.8
m2
Theo quy định tại Chương V
515,942
200
Sơn sắt thép hàng rào
8.58
m2
Theo quy định tại Chương V
39,599
201
Nhân công điều tiết thi công bậc 3,0/7
2
công
Theo quy định tại Chương V
310,432
202
I. CÔNG TÁC KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG
0
Theo quy định tại Chương V
203
Kiểm tra hiện trạng công trình
3
công
Theo quy định tại Chương V
513,539
204
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
0
Theo quy định tại Chương V
205
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy
33
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
767,147
206
Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm
33
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,125,145
207
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ
23
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,117,928
208
Kiểm tra đường kính cốt thép
23
1 chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
1,402,316
209
Xác định độ võng tĩnh của dầm
30
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
22,125
210
III. CÔNG TÁC THỬ TẢI
0
Theo quy định tại Chương V
211
Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng
10.8
m2
Theo quy định tại Chương V
104,187
212
Công tác đo ứng suất dầm bằng phiến điện trở (Sensor)
20
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
792,993
213
Công tác đo ứng suất bản mặt cầu bằng phiến điện trở (Sensor)
9
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
742,204
214
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm
10
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
357,733
215
Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu
1
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
579,802
216
Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu
2
1 điểm đo
Theo quy định tại Chương V
709,590
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second