Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Kiểm định Cầu Tỉnh Lộ 43 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
I. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Sản xuất khung dàn giáo thử tải (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
0.399 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
4 |
Lắp dựng dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
0.399 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
5 |
Tháo dỡ dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
0.399 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
6 |
Xe thử tải 24 tấn |
4 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
7 |
II. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
9 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
10 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chử nhật 30x80cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
11 |
Đèn báo hiệu (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
12 |
Gia công hàng rào sắt (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
10.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
13 |
Sơn sắt thép hàng rào |
8.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
14 |
Nhân công điều tiết thi công bậc 3,0/7 |
2 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
15 |
I. CÔNG TÁC KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
16 |
Kiểm tra hiện trạng công trình |
3 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
17 |
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
18 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy |
42 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
19 |
Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm |
42 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
20 |
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ |
26 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
21 |
Kiểm tra đường kính cốt thép |
26 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
22 |
Xác định độ võng tĩnh của dầm |
24 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
23 |
III. CÔNG TÁC THỬ TẢI |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
24 |
Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng |
10.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
25 |
Công tác đo ứng suất dầm bằng phiến điện trở (Sensor) |
16 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
26 |
Công tác đo ứng suất bản mặt cầu bằng phiến điện trở (Sensor) |
7 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
27 |
Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm |
8 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
28 |
Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu |
1 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
29 |
Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu |
2 |
1 điểm đo |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
30 |
IV. CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
31 |
Xử lý số liệu, kiểm toán kết cấu |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
32 |
Kiểm định Cầu Km0+985- Kênh Ba Bò |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
33 |
I. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
34 |
Sản xuất khung dàn giáo thử tải (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
0.24 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
35 |
Lắp dựng dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
0.719 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
36 |
Tháo dỡ dàn giáo thử tải trên cạn (không tính vật liệu) |
0.719 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
37 |
Xe thử tải 24 tấn |
4 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
38 |
II. CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
39 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
40 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
41 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chử nhật 30x80cm (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
42 |
Đèn báo hiệu (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
43 |
Gia công hàng rào sắt (KH 1,5%/ tháng x 02 ngày/ 30 ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ) |
10.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
44 |
Sơn sắt thép hàng rào |
8.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
45 |
Nhân công điều tiết thi công bậc 3,0/7 |
2 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
46 |
I. CÔNG TÁC KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
47 |
Kiểm tra hiện trạng công trình |
7 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
48 |
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
49 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy |
68 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |
||
50 |
Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm |
68 |
1 chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Thủ Đức |
Tròng vòng 60 ngày |