Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104141252 |
V- LEAD TRADING & CONSULTANT COMPANY LIMITED |
1.963.299.870 VND | 1.963.299.870 VND | 15 day |
1 |
Thiết kế Đại hội: Slider các báo cáo; slider ảnh nhân sự Đoàn Chủ tịch, Đoàn thư ký, Ban chấp hàng, Ban thường vụ, Xây dựng kịch bản và trình chiếu tại đại hội; Tạo mã QR code; Thiết kế Giấy mời, biển tên, thẻ (Ban Tổ chức, đại biểu, khách mời); phông, phướn, backdrop, standee trong, ngoài hội trường, khuôn viên... |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
32,400,000 |
||
2 |
Hội trường |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
3 |
Hội trường tổ chức Đại hội dành cho 400 chỗ ngồi, xếp theo kiểu lớp học (Lắp đặt thiết bị, tổng duyệt các nội dung và tổ chức đại hội) |
|
1 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
108,000,000 |
||
4 |
Hội trường tổng duyệt |
|
1 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
43,200,000 |
||
5 |
Phòng tiếp Đại biểu VIP |
|
1 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
10,800,000 |
||
6 |
Phòng chuẩn bị, lưu giữ quà đại hội |
|
1 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
10,800,000 |
||
7 |
Bàn trưng bày, phát tài liệu |
|
10 |
bàn |
Theo quy định tại Chương V |
486,000 |
||
8 |
Wifi sử dụng nội bộ Ban tổ chức |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
3,240,000 |
||
9 |
Mic đặt bàn Đoàn Chủ tịch |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
10 |
Trang trí, khánh tiết... |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
11 |
Trang trí trong Hội trường: |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
12 |
Backdrop sân khấu chính |
|
1 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
32,400,000 |
||
13 |
Backdrop cánh phụ |
|
1 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
64,800,000 |
||
14 |
Backdrop trang trí cuối hội trường lớn |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
12,960,000 |
||
15 |
Hoa kết chữ khẩu hiệu đại hội |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
43,200,000 |
||
16 |
Hoa tươi tượng bác |
|
1 |
Lẵng |
Theo quy định tại Chương V |
4,320,000 |
||
17 |
Hoa tươi bục phát biểu |
|
1 |
Lẵng |
Theo quy định tại Chương V |
3,240,000 |
||
18 |
Hoa tươi đặt 2 dãy bàn đầu, đoàn chủ tịch, đoàn thư ký |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
5,400,000 |
||
19 |
Không gian trưng bày ngoài sảnh hội trường và ngoài sân: |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
20 |
Backdrop chụp ảnh |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,800,000 |
||
21 |
Bộ chữ " ĐẠI HỘI..." |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
16,200,000 |
||
22 |
Màn Led phục vụ truyền thông tại sảnh Hội trường |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
37,800,000 |
||
23 |
Cụm trang trí cửa vào Hội trường |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
54,000,000 |
||
24 |
Standee sảnh hội trường, khuôn viên địa điểm tổ chức |
|
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
432,000 |
||
25 |
Phướn khuôn viên địa điểm tổ chức |
|
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,134,000 |
||
26 |
Phướn đại treo sảnh Hội trường |
|
12.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
27 |
Banner trong, ngoài sảnh địa điểm tổ chức |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,320,000 |
||
28 |
Bandroll, trong, ngoài sảnh địa điểm tổ chức |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,860,000 |
||
29 |
Thảm đỏ trải ngoài hội trường |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
19,440,000 |
||
30 |
In ấn |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
31 |
In giấy mời đại biểu |
|
300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
32 |
In giấy mời khách mời |
|
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
33 |
In tài liệu Văn kiện đại hội |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
48,600,000 |
||
34 |
In biển tên đại biểu+khách VIP+Đoàn chủ tịch+ Đoàn Thư ký |
|
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
48,600 |
||
35 |
In sơ đồ đại biểu và danh sách niêm yết giới thiệu nhân sự bầu Ban chấp hàng (giấy A0) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
2,160,000 |
||
36 |
Thẻ đeo Đại biểu triệu tập + Khách mời |
|
400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
34,560 |
||
37 |
Thẻ đeo Ban tổ chức + Phục vụ đại hội |
|
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
34,560 |
||
38 |
In Decan dán ghế vị trí ngồi đại biểu chính thức, đại biểu khách mời |
|
400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
8,640 |
||
39 |
Huy hiệu Tổng liên Đoàn cài áo |
|
400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
105,840 |
||
40 |
Văn phòng phẩm |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
41 |
Cặp để tài liệu đại hội |
|
400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
42 |
Bút, sổ đại biểu |
|
400 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
54,000 |
||
43 |
Dịch vụ khác |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
44 |
Hoa chia tay Ban chấp hành; UBKT (10 đồng chí) |
|
10 |
Bó |
Theo quy định tại Chương V |
540,000 |
||
45 |
Hoa tươi tặng Ban chấp hành khóa XV (nhiệm kỳ 2025-2030) |
|
2 |
Bó |
Theo quy định tại Chương V |
540,000 |
||
46 |
Hoa tươi tặng đội văn nghệ |
|
1 |
Bó |
Theo quy định tại Chương V |
540,000 |
||
47 |
Xe Chở tài liệu, quà đại biểu ra địa điểm tổ chức |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Chương V |
302,400 |
||
48 |
Nhân viên Y tế + thuốc dự phòng thông thường phục vụ đại biểu, khách mời |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
10,800,000 |
||
49 |
Laptop trình chiếu, máy in |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
540,000 |
||
50 |
Phí vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ, bảo quản trang thiết bị |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
21,600,000 |
||
51 |
Nước uống, giải khát giữa giờ trong thời gian đại hội |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
52 |
Ngày Đại Hội |
|
400 |
Người x ngày |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
53 |
Phòng nghỉ cho đại biểu và khách mời ở xa về dự, lái xe phục vụ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
54 |
Trước ngày Đại Hội: 120 đại biểu + 40 Lái xe |
|
80 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
1,512,000 |
||
55 |
Ngày Đại Hội: 160 đại biểu + 50 Lái xe +20 phục vụ |
|
115 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
1,512,000 |
||
56 |
Liên hoan kết thúc Đại hội, khách mời dự đại hội, Lái xe phục vụ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
57 |
Trước ngày Đại Hội |
|
185 |
Suất |
Theo quy định tại Chương V |
378,000 |
||
58 |
Ngày Đại Hội |
|
450 |
Suất |
Theo quy định tại Chương V |
378,000 |
||
59 |
Liên hoan tổng kết |
|
500 |
Suất |
Theo quy định tại Chương V |
756,000 |
||
60 |
Ngày sau Đại hội |
|
80 |
Suất |
Theo quy định tại Chương V |
378,000 |
||
61 |
Màn hình Led |
|
1 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
19,440,000 |
||
62 |
Âm thanh, ánh sáng, hệ thống karaoke |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
16,200,000 |