Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000033488 | 2200284419-001 | HỘ KINH DOANH HỒNG NGÂN |
99.960.000 VND | 3 month |
| 1 | Đĩa petri nhựa |
VNA44071
|
3.864 | Cái | Đĩa nhựa có kèm nắp, đường kính 90mm | Việt Nam | 3,000 |
|
| 2 | Môi trường Agar |
GRM026-500G
|
4 | Chai | Dạng polysaccharide tự nhiên (500g) | Ấn Độ | 2,800,000 |
|
| 3 | Môi trường phân tích Rhodo tổng số |
RM027-500G
|
8 | Bộ | Các hợp chất được sử dụng trong môi trường DSMZ27 | Ấn Độ | 3,000,000 |
|
| 4 | Formaline |
1040031000
|
3 | Lít | Hợp chất hóa học hữu cơ (dung dịch 37% trong nước); Công thức: HCHO | Đức | 72,000 |
|
| 5 | Bột ngọt |
4901001194186
|
1 | kg | Là phụ gia thực phẩm có thành phần là muối natri của axit glutamic; Công thức: C5H8NNaO | Việt Nam | 75,000 |
|
| 6 | Bột đậu nành |
DNR1
|
1 | kg | Sản phẩm được làm từ đậu nành, nghiền mịn. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 7 | Bột thức ăn tôm |
9832
|
1 | kg | Là loại thức ăn chotôm giai đoạn nhỏ được sản xuất theo quy trình công nghiệp, có dạng bột, chứa 40 - 45% protein | Việt Nam | 40,000 |
|
| 8 | Bột ngọt/ bột đậu nành/ thức ăn tôm |
4901001194186/ DNR1/9832
|
38 | kg | Phụ gia thực phẩm có thành phần là muối natri của axit glutamic/ Sản phẩm được làm từ đậu nành, nghiền mịn/ Loại thức ăn chotôm giai đoạn nhỏ được sản xuất theo quy trình công nghiệp, có dạng bột, chứa 40 - 45% protein | Việt Nam | 70,000 |
|
| 9 | Trứng |
Trungga_CP1_10
|
40 | Chục | Trứng của những con gà được nuôi theo kiểu công nghiệp, trọng lượng khoảng 50-60 gram/quả (10 quả = 1 chục) | Việt Nam | 35,000 |
|
| 10 | Can nhựa 5 Lít |
CAN-5L
|
45 | Cái | Can có chất liệu bằng nhựa, có dung tích 5 lít, có nắp đậy. | Việt Nam | 10,000 |
|
| 11 | Túi nilon 15 Lít |
Túi nilon HDPE
|
1 | kg | Là loại bao bì mỏng, nhẹ, dẻo dai được làm từ nhựa, kích thước 60x 80 cm. | Việt Nam | 100,000 |
|
| 12 | Can nhựa 30 Lít |
CAN-30L
|
6 | cái | Can có chất liệu bằng nhựa, có dung tích 30 lít, có nắp đậy. | Việt Nam | 45,000 |
|
| 13 | Can 5 lít/ túi ni lon/ can 30 lít |
CAN-5L/ Túi nilon HDPE/ CAN-30L
|
256 | Cái/kg | Can có chất liệu bằng nhựa, có dung tích 5 lít, có nắp đậy/ là loại bao bì mỏng, nhẹ, dẻo dai được làm từ nhựa, kích thước 60x 80 cm/ Can có chất liệu bằng nhựa, có dung tích 30 lít, có nắp đậy. | Việt Nam | 45,000 |
|
| 14 | Xô nhựa |
No.H066
|
20 | cái | Xô có chất liệu bằng nhựa, có dung tích 15 lít, có nắp đậy. | Việt Nam | 33,000 |
|
| 15 | Ống nhựa |
LX34.50
|
200 | mét | Là loại ống được làm từ nhựa, có tính linh hoạt, dễ uốn cong, kích thước Ø 34 mm. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 16 | Ca nhựa |
No.1681
|
12 | cái | Ca có chất liệu bằng nhựa, có kích thước 20,5 x 11,5 cm | Việt Nam | 10,000 |
|
| 17 | Thau nhựa |
No.H045
|
20 | cái | Thau có chất liệu bằng nhựa, có kích thước 29,8 x 10,5 cm | Việt Nam | 32,000 |
|
| 18 | Túi lọc nước |
TUI/PE1/05
|
8 | cái | Là túi vải lưới, kích thước 18x 35cm, (kích thước mắt lưới từ 100-200 µm). | Việt Nam | 76,000 |
|
| 19 | Quặng nhựa |
2882
|
6 | cái | Là phễu có chất liệu bằng nhựa, kích thước 250mm (Đường kính trên: 250mm, đường kính dưới: 25mm). | Việt Nam | 12,500 |
|
| 20 | Vi khuẩn Rhodo |
02-050919
|
40 | Can | Vi khuẩn Rhodobacteria sp. thế hệ Filial 1 (F1); Đóng gói:20 lít/can | Việt Nam | 350,000 |
|
| 21 | Diệt khuẩn |
101006
|
12 | Thùng | Hoạt chất Iodine (20%)/Chlorine (70%); Đóng gói:4 lít /thùng | Việt Nam | 592,000 |
|
| 22 | Khoáng |
NT
|
105 | Kg | Thành phần gồm các khoáng đa lượng như: canxi (Ca), magie (Mg), kali (K), natri (Na),… và các khoáng vi lượng như: sắt (Fe), kẽm (Zn), mangan (Mn),… | Việt Nam | 62,000 |
|
| 23 | Bộ kit pH |
683372043105
|
6 | Bộ | 100 phản ứng | Đức | 130,000 |
|
| 24 | Bộ kit H2S |
07S
|
1 | Bộ | 60 phản ứng | Việt Nam | 430,000 |
|
| 25 | Bộ kit NH3 |
4910
|
2 | Bộ | 60 phản ứng | Đức | 230,000 |
|