Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101282544 |
CÔNG TY TNHH IN THANH BÌNH |
2.610.365.000 VND | 2.610.365.000 VND | 5 day |
1 |
Giáo trình Lí luận chung về nhà nước và pháp luật (Tái bản lần thứ 9) |
|
4.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,350 |
||
2 |
Giáo trình Luật Hiến pháp Việt Nam (Tái bản lần thứ 7, có sửa đổi, bổ sung) |
|
3.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
46,850 |
||
3 |
Giáo trình Luật Hành chính Việt Nam (Tái bản lần thứ 26, có sửa đổi, bổ sung) |
|
2.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
56,650 |
||
4 |
Giáo trình Lịch sử Nhà nước và pháp luật |
|
3.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,550 |
||
5 |
Giáo trình Luật Đầu tư (Tái bản lần thứ nhất, có sửa đổi, bổ sung) |
|
2.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
33,750 |
||
6 |
Giáo trình Luật Đất đai (Tái bản lần thứ 20) |
|
2.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
33,250 |
||
7 |
Giáo trình Luật Ngân sách nhà nước (Tái bản lần thứ 22, có sửa đổi, bổ sung) |
|
3.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
20,850 |
||
8 |
Giáo trình Luật An sinh xã hội (Tái bản lần thứ nhất, có sửa đổi, bổ sung) |
|
2.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,650 |
||
9 |
Giáo trình Luật Lao động Việt Nam Tập II (Tái bản lần thứ 2, có sửa đổi, bổ sung) |
|
1.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
25,350 |
||
10 |
Giáo trình Luật Dân sự Việt Nam Tập I (Tái bản lần thứ 3) |
|
2.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
39,450 |
||
11 |
Giáo trình Luật Dân sự Việt Nam Tập II (Tái bản lần thứ 2) |
|
2.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
44,150 |
||
12 |
Giáo trình Luật Tố tụng dân sự Việt Nam (Tái bản lần thứ 22) |
|
2.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
41,150 |
||
13 |
Giáo trình Luật Hôn nhân và Gia đình Việt Nam (Tái bản lần thứ 3) |
|
2.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,350 |
||
14 |
Giáo trình Luật Hình sự Việt Nam, Phần chung (Tái bản lần thứ 7) |
|
3.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
29,050 |
||
15 |
Giáo trình Luật Hình sự Việt Nam, Phần các tội phạm, Quyển 1 (Tái bản lần thứ 5) |
|
3.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
32,150 |
||
16 |
Giáo trình Luật Hình sự Việt Nam, Phần các tội phạm, Quyển 2 – (Tái bản lần thứ 4) |
|
2.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
29,650 |
||
17 |
Giáo trình Tâm lý học tội phạm |
|
2.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,650 |
||
18 |
Giáo trình Luật Quốc tế |
|
3.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
39,250 |
||
19 |
Giáo trình Pháp luật Cộng đồng ASEAN (Tái bản lần thứ 8, có sửa đổi, bổ sung) |
|
3.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
35,350 |
||
20 |
Giáo trình Luật so sánh (Tái bản lần thứ 3, có sửa đổi, bổ sung) |
|
4.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
42,350 |
||
21 |
Giáo trình Phương pháp điều tra xã hội học |
|
2.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
20,050 |
||
22 |
Triết học (Sách chuyên khảo dùng cho hệ đào tạo sau đại học) - Tái bản lần thứ nhất |
|
2.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
44,250 |
||
23 |
Giáo trình Luật Hiến pháp nước ngoài (Tái bản lần thứ 9, có sửa đổi, bổ sung) |
|
2.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
45,150 |
||
24 |
Giáo trình Kĩ năng soạn thảo văn bản hành chính thông dụng (Tái bản lần thứ 4) |
|
2.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
20,950 |
||
25 |
Giáo trình Luật thi hành án dân sự Việt Nam (Tái bản lần thứ 8) |
|
2.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
29,550 |
||
26 |
Giáo trình Luật thương mại Việt Nam - Tập I (Tái bản lần thứ 9) |
|
3.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
36,350 |
||
27 |
Giáo trình Luật thương mại Việt Nam - Tập II (Tái bản lần thứ 8) |
|
3.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
27,550 |
||
28 |
Giáo trình Luật cạnh tranh (Tái bản lần thứ nhất) |
|
2.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
30,050 |
||
29 |
Giáo trình Luật Thương mại quốc tế (Tái bản lần thứ 20) |
|
4.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
25,850 |
||
30 |
Giáo trình Tư pháp quốc tế (Tái bản lần thứ 5) |
|
1.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
55,850 |
||
31 |
Giáo trình Quản lý tài sản trí tuệ |
|
1.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
36,850 |
||
32 |
Giáo trình Pháp luật điều ước quốc tế |
|
1.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
35,750 |
||
33 |
Bảo đảm quyền thừa kế của cá nhân được sinh ra bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo pháp luật Việt Nam |
|
300 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
61,650 |
||
34 |
Quyền sở hữu của cơ sở tôn giáo, tổ chức tôn giáo theo pháp luật Việt Nam |
|
300 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
58,250 |
||
35 |
Kiểm soát, nâng cao chất lượng đào tạo luật của Trường Đại học Luật Hà Nội đáp ứng yêu cầu xây dựng Trường trọng điểm về đào tạo pháp luật trong bối cảnh hiện nay |
|
300 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
67,150 |