Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| Number | Business Registration ID | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0315350720 | 0315350720 | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU KOSA |
179.175.000 VND | 179.175.000 VND | 540 day | 540 ngày |
1 |
Dầu dừa |
Việt nam, DD-vn
|
80 |
Kg |
- Phương pháp: ép lạnh
- Độ ẩm: 46%
- Tỉ trọng: 0,9001 (g/mL)
- Chỉ số aci tự do: 2,3
- Chỉ số xà phòng hóa: 255
- Chỉ số Iod: 5,46
- Chỉ số Peroxide: không phát hiện |
null
|
95,000 |
|
2 |
Dầu Ô liu |
Việt nam, OL-vn
|
15 |
Kg |
- Năng lượng: 3.701 kJ (885 kcal)
- Cacbohydrat: 0 g
- Chất béo: 100 g
- Chất béo bão hòa: 14 g
- Chất béo không bão hòa đơn: 73 g
- Chất béo không bão hòa đa: 11g
- Chất đạm: 0 g
- Vitamin E: (93%) 14 mg
- Vitamin K: (59%) 62 μg |
null
|
215,000 |
|
3 |
Dầu Paraffin |
Việt nam, DP-vn
|
15 |
Kg |
- Tỷ trọng ở 20oC: 0,8486 Kg/lít
- Độ nhớt ở 40oC: 12,5 cSt
- Chỉ số độ nhớt: 95
- Nhiệt độ chớp cháy cốc hở: 150 oC
- Nhiệt độ đông đặc: -11 oC
- Hàm lượng nước: 0,001% thể tích
- Độ màu: Sáng màu |
null
|
100,000 |
|
4 |
Dầu mù u |
Việt nam, UM-vn
|
20 |
Kg |
- Dầu Mù U được chiết xuất 100% từ hạt Mù u
- Tên khoa học: Calophyllum inophyllum L. oil
- Thành phần chứa 3 nhóm lipid cơ bản: lipid trung tính, glycolipid và phospholipid; acid béo: Acid Oleic- Axit béo Omega-9 và Acid Oleic- Axit béo Omega-6
- Màu sắc: đặc sánh, màu xanh lục sẫm, mùi thơm,vị đắng.
- Tỷ trọng ở 20oC: 0,94-0,95
- Chỉ số Axit: 28-30
- Chỉ số xà phòng hóa: 180-200
- Chỉ số iod: 85-90
- Chỉ số peroxit: 2,25-2,30 |
null
|
1,200,000 |
|
5 |
Dầu sachi |
Việt nam, SD-vn
|
20 |
Kg |
- Dầu Sachi được chiết xuất từ Plukenetia volubilis
- Màu sắc: màu vàng nhạt và hầu như trong suốt.
- Trạng thái: Là chất lỏng nhẹ hơn nước và độ nhớt không cao.
- Hương vị: dễ chịu
- Chỉ số acid: 2.05 ± 0.005 mg KOH/g
- Chỉ số xà phòng hóa: 183.5 ± 1.45 mg KOH/g
- Chỉ số iot: 192.4 ± 1.55 gI2/100g |
null
|
1,500,000 |
|
6 |
Tinh dầu sả |
Việt nam, S-vn
|
19 |
Kg |
- Trạng thái: Dạng lỏng, trong suốt.
- Màu sắc: Màu vàng nhạt đến vàng cam.
- Mùi: Đặc trưng của mùi citral mạnh.
- Tỷ trọng tương đối ở 20°C: 0,872-0,897
- Chỉ số khúc xạ ở 20°C: 1,483 - 1,489
- Độ quay cực ở 20 °C: - 3° đến + 1°.
- Hàm lượng hợp chất carbonyl, tính theo citral: Tối thiểu 75%. |
null
|
2,000,000 |
|
7 |
Tinh dầu hương nhu |
Việt nam, N-vn
|
8 |
Kg |
Thành phần: Chiết xuất từ hoa, thân, lá, rể cây hương nhu, 100% thiên nhiên, không hóa chất
- Trạng thái; Chất lỏng
- Màu sắc : Màu vàng nhạt
- Tỷ trọng ở 20oC: 0,980-0,995
- Chỉ số khúc xạ (chiết xuất ở 20oC): 1,520 – 1,535 |
null
|
3,000,000 |
|
8 |
Tinh dầu bạc hà |
Việt nam, H-vn
|
8 |
Kg |
- Trạng thái: Dạng lỏng linh động, trong suốt.
- Màu sắc: Hầu như không màu đến màu vàng xanh nhạt.
- Mùi: Mùi đặc trưng của bạc hà, ngọt và như mùi mentol, mùi có thay đổi đôi chút tùy thuộc vào nguồn gốc.
- Tỷ trọng tương đối ở 20 °C: 0,898 - 0,918
- Chỉ số khúc xạ ở 20°C: 1,459 - 1,465
- Độ quay cực ở 20°C: - 30° đến - 14°. |
null
|
3,000,000 |
|
9 |
Tinh dầu hương thảo |
Việt nam, TH-vn
|
4 |
Kg |
- Trạng thái: là chất lỏng màu vàng nhạt.
- Mùi thơm đặc trưng của Hương Thảo.
- Tỷ trọng ở 25 độ C: 0.90-0.92
- Chỉ số khúc xạ: 1.460-1.475
- Góc quay cực: -5 độ đến +10 độ |
null
|
5,000,000 |
|
10 |
Vitamin E |
Việt nam, E-vn
|
1 |
Kg |
- Trạng thái: Chất lỏng màu vàng nhạt, tan trong cồn và trong dầu, không tan trong nước.
- Thành phần: hai nhóm chính là Tocopherol và Tocotrienol |
null
|
1,250,000 |
|
11 |
PEG-40 hydrogenated casto oils |
PEG
|
5 |
Kg |
- Dẫn xuất polyethylen glycol của dầu thầu dầu hydro hóa.
- Các chuỗi acid béo có trong dầu thầu dầu bao gồm khoảng 90% Axit Ricinoleic, với Axit Oleic và Linoleic
- Trạng thái: chất lỏng có màu hơi vàng nhẹ, có mùi hơi béo tự nhiên.
- Sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm làm đẹp như một chất nhũ hóa, chất hoạt động bề mặt và thành phần hương liệu |
null
|
1,120,000 |