Chemical supply

        Watching
Project Contractor selection plan Prequalification Notice Prequalification results Bid award
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Spending Category
Hàng hóa
Publication status
Thông báo thực
Name of Tender Notice
Chemical supply
Name of project
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất phục vụ nghiên cứu thuộc đề tài: ”Nghiên cứu và chế tạo hệ vi lưu tích hợp hệ tạo từ trường siêu nhỏ và cảm biến điện hóa ứng dụng trong phân tích dư lượng kháng sinh nhóm Sulfonamid trong chăn nuôi” thuộc Chương trình tài trợ nghiên cứu cơ bản trong khoa học tự nhiên và kỹ thuật năm 2018 đợt 2, mã số 104.99-2018.357
Contractor Selection Type
Shortened Direct Contracting
Estimated price
69.212.000 VND
Tender value
69.212.000 VND
Conversion date
26/01/2022
Contract Type
All in one
Written approval
Quyết định phê duyệt kết quả LCNT số 166/QĐ-ĐHBK-CE ngày 29/4/2022 của Viện trưởng Viện Kỹ thuật Hóa học
Approval date
29/04/2022
Completion date
10:16 11/05/2022
Bidding Procedure
Shortened Direct Contracting
Announcement of contractor selection results
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 0103453393 0103453393

Hóa chất vật tư khoa học thiết bị Y tế T và T

69.212.000 VND 30 day 30
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Kháng thể đánh dấu huỳnh quang (FITC - conjugation kit)
1 - Dạng bột. - Hàm lượng Fluorescein IsoThioCyanate isomer I (F7250KC-2MG) lọ chứa 2mg.- Đóng gói: 1 mL/1 lọ: + Kèm theo 2 lọ dung dịch đệm Sephadex G-25M (3mL và 9 mL).- Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. - Bảo quản lạnh tại nhiệt độ: 2-8°C Hãng: SigmaAldrich; Mỹ. Mã: FITC1-1KT 12,050,000
12050000
2 Kháng thể (IgG from mouse serum)
1 - Dạng bột. - Hàm lượng kháng thể từ chuột ≥ 80%- Chứa trong lọ 1 mL dùng để pha nồng độ gốc: 10 MG kháng thể trong 1 mL.- Đóng gói: 1 mL/1 lọ- Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. - Bảo quản lạnh tại nhiệt độ: 2-8°C Hãng: SigmaAldrich; Mỹ. Mã: I5381 12,250,000
12250000
3 Chất hoạt động bề mặt Tween 20
1 0,5 - Chất hoạt động bề mặt không ion. - Dạng chất lỏng nhớt- Hàm lượng chất hoạt động bề mặt axit lauric ≥ 40%- Đóng gói: 0,5 lít/ chai- Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa Hãng: SigmaAldrich; Mỹ. Mã: P1379-100 mL 1,884,000
1884000
4 Hạt nano từ sinh học (Dynabeads MyOne Streptavidin T1, 1.05 μm)
1 - Dạng lỏng. - Kích thước hạt: 1 μm- Nồng độ khối lượng: 10 mg/mL- Đóng gói: 10 mL/lọ- Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa- Bảo quản lạnh tại nhiệt độ: 2-8°C Hãng: Thermo-Fisher Scientific; Đức.Mã: 65602 29,390,000
29390000
5 Hạt nano từ sinh học (Dynabeads™ M-280 Streptavidin, 1.05 μm)
1 - Dạng lỏng. - Kích thước hạt: 2,8 μm- Nồng độ khối lượng: 10mg/mL- Đóng gói: 2 mL/lọ- Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa- Bảo quản lạnh tại nhiệt độ: 2-8°C Hãng: Thermo-Fisher Scientific. Đức. Mã: 11205D 14,580,000
14580000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second