Civil Works

        Watching
Tender ID
Views
52
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Civil Works
Bidding method
Online bidding
Tender value
710.902.198 VND
Publication date
15:10 24/06/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
25/QĐ-CBHV
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Specialized Education School Hope
Approval date
18/06/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0303719322 0303719322

KIEN TAO VIET COMPANY LIMITED

681.345.262,0033 VND 681.345.262 VND 45 day 30 days from the date of commencement order
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Sửa chữa cơ sở 1
0
Theo quy định tại Chương V
2
Sửa chữa khối nhà chính
0
Theo quy định tại Chương V
3
Tháo dỡ và thay mới máng xối tôn mái che sân thượng
39.8
m
Theo quy định tại Chương V
265,355
4
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
178.48
m2
Theo quy định tại Chương V
14,271
5
Sửa chữa, gia cố và sơn dầu hoàn thiện cửa sổ lùa sắt kính ngoài nhà
167.28
m2
Theo quy định tại Chương V
1,074,055
6
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
11.2
m2
Theo quy định tại Chương V
126,321
7
Sản xuất vách kính khung nhôm lấy sáng cầu thang
11.2
m2
Theo quy định tại Chương V
2,211,291
8
Phá dỡ nền gạch lá nem
126.6
m2
Theo quy định tại Chương V
26,100
9
Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng
126.6
m2
Theo quy định tại Chương V
13,050
10
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
6.15
m3
Theo quy định tại Chương V
72,043
11
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T
6.15
m3
Theo quy định tại Chương V
43,474
12
Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
6.164
m3
Theo quy định tại Chương V
2,276,562
13
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40
126.6
m2
Theo quy định tại Chương V
77,078
14
Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40
9
m2
Theo quy định tại Chương V
412,955
15
Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40
117.6
m2
Theo quy định tại Chương V
412,955
16
Sữa chữa mương thoát nước
0
Theo quy định tại Chương V
17
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
1.28
m3
Theo quy định tại Chương V
414,342
18
Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép
0.9322
m3
Theo quy định tại Chương V
1,334,378
19
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
2.2122
m3
Theo quy định tại Chương V
72,043
20
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T
2.2122
m3
Theo quy định tại Chương V
43,474
21
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0.66
m3
Theo quy định tại Chương V
1,950,706
22
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
0.3312
m3
Theo quy định tại Chương V
2,638,320
23
Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.0194
100m2
Theo quy định tại Chương V
23,419,747
24
Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0.0164
tấn
Theo quy định tại Chương V
29,828,445
25
Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40
2.304
m3
Theo quy định tại Chương V
2,969,259
26
Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
14.6
m2
Theo quy định tại Chương V
108,615
27
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
4.36
m2
Theo quy định tại Chương V
59,210
28
Quét nước xi măng 2 nước
9.968
m2
Theo quy định tại Chương V
13,229
29
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
9
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
42,413
30
Sửa chữa cơ sở 2
0
Theo quy định tại Chương V
31
Sửa chữa nhà bảo vệ và kho
0
Theo quy định tại Chương V
32
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
31.5125
m2
Theo quy định tại Chương V
14,271
33
Tháo dỡ kết cấu mái tôn
1
gói
Theo quy định tại Chương V
2,527,189
34
Tháo dỡ trần
44.75
m2
Theo quy định tại Chương V
21,406
35
Tháo dở hệ thổng điện
1
gói
Theo quy định tại Chương V
631,797
36
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
0.125
m3
Theo quy định tại Chương V
375,192
37
Phá dỡ nền gạch lá nem
44.75
m2
Theo quy định tại Chương V
26,100
38
Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng
44.75
m2
Theo quy định tại Chương V
13,050
39
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
138.205
m2
Theo quy định tại Chương V
19,575
40
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
109.41
m2
Theo quy định tại Chương V
19,575
41
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
3.705
m3
Theo quy định tại Chương V
72,043
42
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T
3.705
m3
Theo quy định tại Chương V
43,474
43
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
0.318
m3
Theo quy định tại Chương V
2,118,881
44
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
4.68
m2
Theo quy định tại Chương V
91,131
45
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40
44.75
m2
Theo quy định tại Chương V
77,078
46
Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40
49.335
m2
Theo quy định tại Chương V
412,955
47
Bả bằng bột bả vào tường
142.885
m2
Theo quy định tại Chương V
42,949
48
Bả bằng bột bả vào tường
109.41
m2
Theo quy định tại Chương V
42,949
49
Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
142.885
m2
Theo quy định tại Chương V
67,490
50
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
109.41
m2
Theo quy định tại Chương V
79,455
51
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
1.0026
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,828,409
52
Gia công xà gồ thép
0.2256
tấn
Theo quy định tại Chương V
36,048,970
53
Lắp dựng xà gồ thép
0.2256
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,124,668
54
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
16.56
1m2
Theo quy định tại Chương V
98,403
55
Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
0.4696
100m2
Theo quy định tại Chương V
27,449,120
56
SX lắp đặt máng xối tôn
7.6
m
Theo quy định tại Chương V
265,355
57
Sản xuất lắp đặt diềm tôn
30.4
m2
Theo quy định tại Chương V
170,585
58
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (thạch cao chống ẩm, tấm 600x600)
44.75
m2
Theo quy định tại Chương V
431,508
59
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
6.01
m2
Theo quy định tại Chương V
126,321
60
Sản xuất cửa khung sắt, khung nhôm
6.01
m2
Theo quy định tại Chương V
2,211,291
61
Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay nắm tròn
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
202,175
62
Sản xuất lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm sơn dầu hoàn thiện)
2.1525
m2
Theo quy định tại Chương V
821,336
63
Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéo, sơn tĩnh điện
9.69
m2
Theo quy định tại Chương V
1,579,493
64
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm
0.08
100m
Theo quy định tại Chương V
10,895,487
65
Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
101,849
66
Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
316,438
67
Lắp đặt quạt treo tường
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,012,582
68
Lắp đặt công tắc 1 hạt
4
cái
Theo quy định tại Chương V
59,273
69
Lắp đặt ổ cắm đôi
6
cái
Theo quy định tại Chương V
96,729
70
Lắp đặt dây đơn 1,5mm2
60
m
Theo quy định tại Chương V
18,979
71
Lắp đặt dây đơn 2,5mm2
150
m
Theo quy định tại Chương V
21,944
72
Lắp đặt ống nhựa D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn
70
m
Theo quy định tại Chương V
23,417
73
Cải tạo sân trường
0
Theo quy định tại Chương V
74
Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40
26.7705
m3
Theo quy định tại Chương V
1,740,400
75
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40
175.46
m2
Theo quy định tại Chương V
77,078
76
Lát gạch xi măng 40x40cm
175.46
m2
Theo quy định tại Chương V
380,243
77
Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40
2.4
m3
Theo quy định tại Chương V
2,969,259
78
Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
11.4
m2
Theo quy định tại Chương V
108,615
79
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
1.8
m2
Theo quy định tại Chương V
59,210
80
Quét nước xi măng 2 nước
137.408
m2
Theo quy định tại Chương V
13,229
81
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0.605
m3
Theo quy định tại Chương V
1,950,706
82
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
0.256
m3
Theo quy định tại Chương V
2,638,320
83
Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.0128
100m2
Theo quy định tại Chương V
23,419,747
84
Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0.0112
tấn
Theo quy định tại Chương V
29,828,445
85
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
5
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
42,413
86
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm
0.28
100m
Theo quy định tại Chương V
42,381,646
87
Sửa chữa khối lớp học 1 tầng
0
Theo quy định tại Chương V
88
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
21.96
m2
Theo quy định tại Chương V
14,271
89
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
21.96
m2
Theo quy định tại Chương V
126,321
90
Sản xuất cửa khung nhôm kính cường lực 6mm:
21.96
m2
Theo quy định tại Chương V
2,211,291
91
Sửa chữa cải tạo cửa cống
0
Theo quy định tại Chương V
92
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
11.22
m2
Theo quy định tại Chương V
14,271
93
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
11.22
m2
Theo quy định tại Chương V
126,321
94
Sản xuất cửa cổng phụ một cánh lùa, pano thép tấm kết hợp khung sắt bảo vệ:
11.22
m2
Theo quy định tại Chương V
1,705,853
95
Sửa chữa, gia cố và sơn dầu hoàn thiện cửa sắt cổng chính
8.84
m2
Theo quy định tại Chương V
926,774
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second