Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sửa chữa cơ sở 1 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Sửa chữa khối nhà chính |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Tháo dỡ và thay mới máng xối tôn mái che sân thượng |
39.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
4 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
178.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
5 |
Sửa chữa, gia cố và sơn dầu hoàn thiện cửa sổ lùa sắt kính ngoài nhà |
167.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
6 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
11.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
7 |
Sản xuất vách kính khung nhôm lấy sáng cầu thang |
11.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
8 |
Phá dỡ nền gạch lá nem |
126.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
9 |
Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng |
126.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
10 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T |
6.15 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
11 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T |
6.15 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
12 |
Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
6.164 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
13 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 |
126.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
14 |
Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 |
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
15 |
Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 |
117.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
16 |
Sữa chữa mương thoát nước |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
17 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm |
1.28 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
18 |
Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép |
0.9322 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
19 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T |
2.2122 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
20 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T |
2.2122 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
21 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.66 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
22 |
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
0.3312 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
23 |
Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.0194 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
24 |
Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.0164 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
25 |
Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 |
2.304 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
26 |
Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 |
14.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
27 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 |
4.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
28 |
Quét nước xi măng 2 nước |
9.968 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
29 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg |
9 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
30 |
Sửa chữa cơ sở 2 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
31 |
Sửa chữa nhà bảo vệ và kho |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
32 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
31.5125 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
33 |
Tháo dỡ kết cấu mái tôn |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
34 |
Tháo dỡ trần |
44.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
35 |
Tháo dở hệ thổng điện |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
36 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm |
0.125 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
37 |
Phá dỡ nền gạch lá nem |
44.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
38 |
Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng |
44.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
39 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
138.205 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
40 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
109.41 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
41 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T |
3.705 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
42 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T |
3.705 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
43 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 |
0.318 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
44 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
4.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
45 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 |
44.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
46 |
Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 |
49.335 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
47 |
Bả bằng bột bả vào tường |
142.885 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
48 |
Bả bằng bột bả vào tường |
109.41 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
49 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
142.885 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |
||
50 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
109.41 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Giáo dục Chuyên Biệt Hy Vọng (Cơ sở 1 và 2) |
45 |