Construction

        Watching
Tender ID
Views
10
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Construction
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.378.386.868 VND
Publication date
18:31 17/10/2023
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
8246/QĐ-CATP-PH10
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Ho Chi Minh City Police
Approval date
17/10/2023
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0309837594

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT NAM THÀNH

1.370.174.103 VND 1.370.174.103 VND 60 day 17/10/2023
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
HẠNG MỤC THÁO DỠ CÁC DÃY NHÀ: NHÀ CÓ GÁC ĐÚC SÀN GIẢ
0
Theo quy định tại Chương V
2
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
33
m2
Theo quy định tại Chương V
15,000
3
Tháo dỡ trần thạch cao cũ
217.66
m2
Theo quy định tại Chương V
19,000
4
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
31,000
5
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
31,000
6
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...)
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
31,000
7
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn
0.33
m3
Theo quy định tại Chương V
500,000
8
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m
119.47
m2
Theo quy định tại Chương V
19,000
9
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
0.423
tấn
Theo quy định tại Chương V
8,750,000
10
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm
8.82
m3
Theo quy định tại Chương V
338,000
11
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm
62.27
m3
Theo quy định tại Chương V
388,000
12
Phá dỡ sàn giả cũ
11.947
m3
Theo quy định tại Chương V
2,250,000
13
Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép
2.448
m3
Theo quy định tại Chương V
1,875,000
14
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II
13.338
m3
Theo quy định tại Chương V
313,000
15
Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép
3.51
m3
Theo quy định tại Chương V
1,875,000
16
Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép
7.192
m3
Theo quy định tại Chương V
2,125,000
17
NHÀ XE THÉP TIỀN CHẾ
0
Theo quy định tại Chương V
18
Tháo dỡ trần
206.493
m2
Theo quy định tại Chương V
19,000
19
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m
236.39
m2
Theo quy định tại Chương V
19,000
20
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
1.43
tấn
Theo quy định tại Chương V
8,750,000
21
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm
4.902
m3
Theo quy định tại Chương V
388,000
22
Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm
2.98
m3
Theo quy định tại Chương V
1,125,000
23
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn
1.514
m3
Theo quy định tại Chương V
500,000
24
NHÀ KHO VÀ WC CŨ
0
Theo quy định tại Chương V
25
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
11.4
m2
Theo quy định tại Chương V
15,000
26
Tháo dỡ trần
31.11
m2
Theo quy định tại Chương V
19,000
27
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m
63.684
m2
Theo quy định tại Chương V
15,000
28
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
0.106
tấn
Theo quy định tại Chương V
8,750,000
29
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm
2.535
m3
Theo quy định tại Chương V
338,000
30
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm
10.744
m3
Theo quy định tại Chương V
388,000
31
Tháo dỡ gạch ốp tường
14.2
m2
Theo quy định tại Chương V
25,000
32
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
31,000
33
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
31,000
34
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...)
8
bộ
Theo quy định tại Chương V
31,000
35
Tháo dỡ hệ thống điện toàn bộ công trình
1
gói
Theo quy định tại Chương V
4,063,000
36
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
148.261
m3
Theo quy định tại Chương V
75,000
37
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
148.261
m3
Theo quy định tại Chương V
38,000
38
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
148.261
m3
Theo quy định tại Chương V
19,000
39
CÔNG TÁC CẢI TẠO PHẦN ÂM NỀN
0
Theo quy định tại Chương V
40
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
8.202
m3
Theo quy định tại Chương V
1,188,000
41
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
37.632
m3
Theo quy định tại Chương V
313,000
42
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
6.75
m3
Theo quy định tại Chương V
313,000
43
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa mác 150, PC40
3.182
m3
Theo quy định tại Chương V
1,625,000
44
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác
0.198
100m2
Theo quy định tại Chương V
16,500,000
45
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng tường
0.62
100m2
Theo quy định tại Chương V
14,375,000
46
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.014
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,750,000
47
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
0.33
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,500,000
48
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.143
tấn
Theo quy định tại Chương V
28,000,000
49
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.653
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,750,000
50
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150
2.51
m3
Theo quy định tại Chương V
1,625,000
51
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150
5.718
m3
Theo quy định tại Chương V
1,875,000
52
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75
0.264
m3
Theo quy định tại Chương V
1,688,000
53
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75
1.892
m3
Theo quy định tại Chương V
1,720,000
54
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0.022
100m2
Theo quy định tại Chương V
14,375,000
55
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.008
tấn
Theo quy định tại Chương V
28,000,000
56
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150
0.184
m3
Theo quy định tại Chương V
1,875,000
57
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
16.08
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
58
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
16.08
m2
Theo quy định tại Chương V
425,000
59
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0.031
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,500,000
60
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150
0.591
m3
Theo quy định tại Chương V
1,875,000
61
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm
10
cái
Theo quy định tại Chương V
30,000
62
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm
15
cái
Theo quy định tại Chương V
72,000
63
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm
15
cái
Theo quy định tại Chương V
92,000
64
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm
8
cái
Theo quy định tại Chương V
144,000
65
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm
0.3
100m
Theo quy định tại Chương V
7,605,000
66
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm
0.4
100m
Theo quy định tại Chương V
7,487,000
67
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm
0.3
100m
Theo quy định tại Chương V
12,238,000
68
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm
0.2
100m
Theo quy định tại Chương V
19,915,000
69
PHẦN TRÊN MẶT ĐẤT: VỊ TRÍ CẢI TẠO NHÀ ĐÚC SÀN GIẢ CŨ VÀ KHU VỆ SINH MỚI PHÍA SAU
0
Theo quy định tại Chương V
70
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
1.208
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,063,000
71
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0.498
100m2
Theo quy định tại Chương V
16,500,000
72
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.012
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,750,000
73
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.301
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,250,000
74
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150
2.49
m3
Theo quy định tại Chương V
2,250,000
75
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75
45.875
m3
Theo quy định tại Chương V
1,720,000
76
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75
26.728
m3
Theo quy định tại Chương V
1,688,000
77
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.043
100m2
Theo quy định tại Chương V
14,375,000
78
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.011
tấn
Theo quy định tại Chương V
29,000,000
79
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150
0.304
m3
Theo quy định tại Chương V
1,875,000
80
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.103
100m2
Theo quy định tại Chương V
14,375,000
81
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.15
tấn
Theo quy định tại Chương V
29,000,000
82
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150
1.029
m3
Theo quy định tại Chương V
1,875,000
83
Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt
35.24
m2
Theo quy định tại Chương V
413,000
84
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75
78
m2
Theo quy định tại Chương V
400,000
85
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
112.8
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
86
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
339.611
m2
Theo quy định tại Chương V
94,000
87
Bả bằng bột bả vào tường
522.891
m2
Theo quy định tại Chương V
50,000
88
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
410.091
m2
Theo quy định tại Chương V
75,000
89
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
112.8
m2
Theo quy định tại Chương V
94,000
90
Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75
108.825
m2
Theo quy định tại Chương V
381,000
91
Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75
26.04
m2
Theo quy định tại Chương V
285,000
92
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, PC40
17.94
m2
Theo quy định tại Chương V
431,000
93
Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm
132.825
m2
Theo quy định tại Chương V
220,000
94
Gia công xà gồ thép
0.392
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,000,000
95
Lắp dựng xà gồ thép
0.392
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,750,000
96
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m
0.072
tấn
Theo quy định tại Chương V
35,000,000
97
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m
0.072
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,375,000
98
Cung cấp, lắp đặt máng thu nước mái
11
m
Theo quy định tại Chương V
369,000
99
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
1.311
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,375,000
100
Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm xinfa
22.284
m2
Theo quy định tại Chương V
2,375,000
101
Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm nhôm kính nhà vệ sinh
9.2
m2
Theo quy định tại Chương V
1,500,000
102
Cung cấp khóa cửa xinfa
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
563,000
103
Cung cấp khóa cửa tay nắm tròn nhôm kính
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
313,000
104
Lắp ổ khoá cửa
10
1bộ
Theo quy định tại Chương V
100,000
105
Lắp đặt chậu xí bệt
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,113,000
106
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
3
cái
Theo quy định tại Chương V
585,000
107
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,171,000
108
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,303,000
109
Lắp đặt chậu tiểu nam
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,706,000
110
Lắp đặt vòi rửa chậu tiểu nam
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,101,000
111
Lắp đặt vòi rửa lavabo
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
668,000
112
Lắp đặt gương soi
3
cái
Theo quy định tại Chương V
481,000
113
Lắp đặt kệ kính
3
cái
Theo quy định tại Chương V
381,000
114
Lắp đặt giá treo
3
cái
Theo quy định tại Chương V
429,000
115
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm
6
cái
Theo quy định tại Chương V
213,000
116
NHÀ XE TIỀN CHẾ
0
Theo quy định tại Chương V
117
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
1.756
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,063,000
118
Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm
1.22
100m2
Theo quy định tại Chương V
263,000
119
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m
0.072
tấn
Theo quy định tại Chương V
35,000,000
120
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (lắp dựng mới)
0.072
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,375,000
121
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (tận dụng lại)
0.25
tấn
Theo quy định tại Chương V
35,000,000
122
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (tận dụng lại)
0.25
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,375,000
123
Gia công xà gồ thép (lắp mới)
0.538
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,000,000
124
Lắp dựng xà gồ thép (lắp mới)
0.538
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,750,000
125
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
1.756
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,375,000
126
Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm
1.756
m2
Theo quy định tại Chương V
220,000
127
Cung cấp, lắp đặt máng thu nước mái
30.7
m
Theo quy định tại Chương V
344,000
128
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75
1.932
m3
Theo quy định tại Chương V
1,720,000
129
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1.379
100m2
Theo quy định tại Chương V
14,375,000
130
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.403
tấn
Theo quy định tại Chương V
29,000,000
131
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150
12.52
m3
Theo quy định tại Chương V
1,875,000
132
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75
0.539
m3
Theo quy định tại Chương V
1,688,000
133
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
241.55
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
134
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
35.77
m2
Theo quy định tại Chương V
425,000
135
Bả bằng bột bả vào tường
205.78
m2
Theo quy định tại Chương V
50,000
136
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
205.78
m2
Theo quy định tại Chương V
75,000
137
Trát gờ chỉ, vữa XM M75
32.45
m
Theo quy định tại Chương V
50,000
138
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0.458
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,500,000
139
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
5.333
m2
Theo quy định tại Chương V
94,000
140
Ốp tường mặt tiền bằng tầm nhựa composite
45.36
1m2
Theo quy định tại Chương V
350,000
141
CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN + BẾP
0
Theo quy định tại Chương V
142
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0.62
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,063,000
143
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75
9.323
m3
Theo quy định tại Chương V
1,688,000
144
Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt
26.33
m2
Theo quy định tại Chương V
412,000
145
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
189.26
m2
Theo quy định tại Chương V
94,000
146
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
42.35
m2
Theo quy định tại Chương V
15,000
147
Bả bằng bột bả vào tường
284.87
m2
Theo quy định tại Chương V
50,000
148
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
284.87
m2
Theo quy định tại Chương V
75,000
149
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0.018
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,500,000
150
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M150
0.809
m3
Theo quy định tại Chương V
1,875,000
151
Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0.16m2, vữa XM M75 (mặt bếp)
8.09
m2
Theo quy định tại Chương V
2,263,000
152
Lắp đặt chậu rửa bếp
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
2,750,000
153
Lắp đặt vòi chậu rửa (bếp)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
638,000
154
Gia công xà gồ thép
0.2
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,000,000
155
Lắp dựng xà gồ thép
0.2
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,750,000
156
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
0.628
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,375,000
157
Cung lấp, lắp đặt cửa nhôm xinfa
2.885
m2
Theo quy định tại Chương V
2,375,000
158
Cung cấp khóa cửa tay gạt
4
m2
Theo quy định tại Chương V
563,000
159
Lắp đặt ổ khóa
4
1bộ
Theo quy định tại Chương V
313,000
160
Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm
61.975
m2
Theo quy định tại Chương V
220,000
161
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75
61.975
m2
Theo quy định tại Chương V
356,000
162
HẠNG MỤC SÂN PHÍA TRƯỚC VÀ NỀN KHU VỰC NHÀ XE TIỀN CHẾ VÀ LỐI ĐI PHÍA SAU
0
Theo quy định tại Chương V
163
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75
51
m2
Theo quy định tại Chương V
306,000
164
Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200
11.035
m3
Theo quy định tại Chương V
2,000,000
165
THI CÔNG PHẦN ĐIỆN + NƯỚC TOÀN CÔNG TRÌNH: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
0
Theo quy định tại Chương V
166
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm
0.5
100m
Theo quy định tại Chương V
4,194,000
167
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm
0.35
100m
Theo quy định tại Chương V
8,168,000
168
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm
0.35
100m
Theo quy định tại Chương V
14,685,000
169
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm
0.3
100m
Theo quy định tại Chương V
21,725,000
170
Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm
20
cái
Theo quy định tại Chương V
25,000
171
Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm
15
cái
Theo quy định tại Chương V
66,000
172
Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm
15
cái
Theo quy định tại Chương V
124,000
173
Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm
8
cái
Theo quy định tại Chương V
171,000
174
Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm
15
cái
Theo quy định tại Chương V
244,000
175
PHẦN ĐIỆN
0
Theo quy định tại Chương V
176
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm
80
m
Theo quy định tại Chương V
52,000
177
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm
60
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
178
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2
80
m
Theo quy định tại Chương V
115,000
179
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2
100
m
Theo quy định tại Chương V
56,000
180
Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2
350
m
Theo quy định tại Chương V
16,000
181
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
15
cái
Theo quy định tại Chương V
93,000
182
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
10
cái
Theo quy định tại Chương V
111,000
183
Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe
8
cái
Theo quy định tại Chương V
242,000
184
Lắp đặt hộp phân dây
30
hộp
Theo quy định tại Chương V
44,000
185
Lắp hộp aptomat tổng
3
hộp
Theo quy định tại Chương V
624,000
186
Lắp đặt đèn 600x600mm âm trần
27
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,210,000
187
Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng
11
bộ
Theo quy định tại Chương V
245,000
188
Lắp đặt ổ cắm đôi
18
cái
Theo quy định tại Chương V
106,000
189
Lắp đặt đèn chiếu sáng hắt
6
bộ
Theo quy định tại Chương V
760,000
190
Công an hiệu đồng
1
cái
Theo quy định tại Chương V
11,301,000
191
Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông
100
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second