Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0300493194 |
990 COMPANY |
329.554.285,28 VND | 329.554.285 VND | 15 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0314030686 | AN LAC PHU COMPANY LIMITED | process assessment expert group 2 |
1 |
Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 |
|
140 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
19,095 |
||
2 |
Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 |
|
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
32,433 |
||
3 |
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
89,606 |
||
4 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
111,019 |
||
5 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
980,297 |
||
6 |
Lắp đặt chậu xí bệt |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,567,325 |
||
7 |
Lắp đặt chậu tiểu nam |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,446,630 |
||
8 |
Lắp đặt van xả tiểu |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
312,197 |
||
9 |
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,064,536 |
||
10 |
Lắp đặt vòi lavabo |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
431,673 |
||
11 |
Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
183,240 |
||
12 |
Lắp đặt gương soi |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
356,110 |
||
13 |
Lắp đặt kệ kính |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
293,849 |
||
14 |
Lắp đặt giá treo |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
217,731 |
||
15 |
Lắp đặt hộp đựng xà bông |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
180,374 |
||
16 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
225,615 |
||
17 |
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm |
|
0.5 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
3,182,587 |
||
18 |
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm |
|
0.5 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
3,774,855 |
||
19 |
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm |
|
0.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
8,282,775 |
||
20 |
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm |
|
0.4 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
12,730,104 |
||
21 |
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm |
|
0.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
19,148,603 |
||
22 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm |
|
40 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
21,947 |
||
23 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm |
|
40 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
27,943 |
||
24 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
65,716 |
||
25 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
139,913 |
||
26 |
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
251,721 |
||
27 |
Vệ sinh công trình |
|
48.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
25,856 |
||
28 |
PHÒNG LÀM VIỆC TẠI TẦNG TRỆT |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
29 |
Phá lớp vữa trát tường bị ẩm mục |
|
17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
37,509 |
||
30 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
|
17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,421 |
||
31 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
97,536 |
||
32 |
Chà nhám lớp sơn tường cũ (50%) |
|
108.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,755 |
||
33 |
Bả bằng bột bả vào tường (50%) |
|
108.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,997 |
||
34 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
108.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
62,112 |
||
35 |
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
0.66 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,603,727 |
||
36 |
Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
370,022 |
||
37 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
111,019 |
||
38 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
151,110 |
||
39 |
Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 |
|
160 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
19,095 |
||
40 |
Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 |
|
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,503 |
||
41 |
Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm |
|
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
27,302 |
||
42 |
Vệ sinh công trình |
|
63.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
25,856 |
||
43 |
Bốc xếp cát các loại |
|
8.24 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
50,325 |
||
44 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại |
|
8.24 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
26,882 |
||
45 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại |
|
8.24 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,813 |
||
46 |
Bốc xếp xi măng đóng bao các loại |
|
1.005 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
93,461 |
||
47 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại |
|
1.005 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
26,882 |
||
48 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại |
|
1.005 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,813 |
||
49 |
Bốc xếp gạch ốp, lát các loại |
|
1.27 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
140,348 |
||
50 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại |
|
1.27 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,753 |
||
51 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại |
|
1.27 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,563 |
||
52 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
|
9.94 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
38,719 |
||
53 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T |
|
9.94 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
22,776 |
||
54 |
PHÒNG LÀM VIỆC TẠI LẦU 1 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
55 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
|
91.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
28,132 |
||
56 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái |
|
91.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
59,390 |
||
57 |
Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép |
|
7.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
51,272 |
||
58 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
3.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,672 |
||
59 |
Tháo dỡ gạch ốp chân tường |
|
6.24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
44,436 |
||
60 |
Tháo dỡ trần |
|
23.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,509 |
||
61 |
Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ |
|
5.291 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
50,325 |
||
62 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ |
|
5.291 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
26,882 |
||
63 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ |
|
5.291 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,813 |
||
64 |
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
|
0.22 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,246,486 |
||
65 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
4.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
97,536 |
||
66 |
Chà nhám lớp sơn tường cũ |
|
190.83 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,755 |
||
67 |
Bả bằng bột bả vào tường |
|
190.83 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,997 |
||
68 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
190.83 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
62,112 |
||
69 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
41.34 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
62,516 |
||
70 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
41.34 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
83,312 |
||
71 |
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ |
|
21.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,632 |
||
72 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 |
|
91.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
354,492 |
||
73 |
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm |
|
6.24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
446,192 |
||
74 |
Cung cấp lắp đặt trần thạch cao |
|
91.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
241,398 |
||
75 |
Cung cấp cửa sổ nhôm kinh hệ 700 |
|
10.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,558,248 |
||
76 |
Cung cấp vách nhôm kính che lam gió |
|
12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,619,748 |
||
77 |
Cung cấp bông sắt bảo vệ cửa sổ |
|
3.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
462,452 |
||
78 |
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
0.918 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,603,727 |
||
79 |
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm |
|
3 |
1bộ |
Theo quy định tại Chương V |
461,459 |
||
80 |
Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
675,732 |
||
81 |
Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
16 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
370,022 |
||
82 |
Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250mm |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
550,655 |
||
83 |
Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm |
|
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
27,302 |
||
84 |
Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 |
|
400 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
19,095 |
||
85 |
Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 |
|
350 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,503 |
||
86 |
Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 |
|
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
32,433 |
||
87 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
111,019 |
||
88 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
151,110 |
||
89 |
Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
256,733 |
||
90 |
Vệ sinh công trình |
|
91.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
25,856 |
||
91 |
PHÒNG VỆ SINH TẬP THỂ TẠI LẦU 1 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
92 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
37,599 |
||
93 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
51,272 |
||
94 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) |
|
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
10,254 |
||
95 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công (để sửa chữa gia cố) |
|
12.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,672 |
||
96 |
Sửa chữa, gia cố cửa bị xệ cánh |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
504,095 |
||
97 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
|
23 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
28,132 |
||
98 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái |
|
23 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
59,390 |
||
99 |
Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ |
|
3.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
600,150 |
||
100 |
Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ |
|
4.65 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
50,325 |
||
101 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ |
|
4.65 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
26,882 |
||
102 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ |
|
4.65 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,813 |
||
103 |
Vệ sinh nền sàn trước khi quét chống thấm |
|
23 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
25,856 |
||
104 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
|
23 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,421 |
||
105 |
Đắp cát công trình bằng thủ công |
|
3.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
581,218 |
||
106 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 |
|
23 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
350,216 |
||
107 |
Tháo dỡ gạch ốp tường (những chổ bị bể, bong dộp) |
|
5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
37,599 |
||
108 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 (những chổ bị bể, bong dộp) |
|
5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
447,234 |
||
109 |
Chà nhám lớp sơn tường cũ |
|
86.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,755 |
||
110 |
Bả bằng bột bả vào tường |
|
86.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,997 |
||
111 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
86.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
62,112 |
||
112 |
Cung cấp lắp đặt trần thạch cao (thay 20%, phần bị hư hỏng) |
|
9.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
241,398 |
||
113 |
Cung cấp lắp đặt vách ngăn chậu tiểu bằng tấm compact |
|
1.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,047,452 |
||
114 |
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm |
|
9 |
1bộ |
Theo quy định tại Chương V |
461,459 |
||
115 |
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
0.482 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,603,727 |
||
116 |
Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
306,541 |
||
117 |
Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm |
|
70 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
27,302 |