Construction

        Watching
Tender ID
Views
7
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Construction
Bidding method
Online bidding
Tender value
347.061.950 VND
Publication date
08:08 06/08/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
4414/QĐ-CATP-PH10
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Ho Chi Minh City Police
Approval date
13/06/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0300493194

990 COMPANY

329.554.285,28 VND 329.554.285 VND 15 day
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn0314030686 AN LAC PHU COMPANY LIMITED process assessment expert group 2
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2
140
m
Theo quy định tại Chương V
19,095
2
Lắp đặt dây đơn <= 4mm2
30
m
Theo quy định tại Chương V
32,433
3
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
4
cái
Theo quy định tại Chương V
89,606
4
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
1
cái
Theo quy định tại Chương V
111,019
5
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
980,297
6
Lắp đặt chậu xí bệt
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
2,567,325
7
Lắp đặt chậu tiểu nam
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,446,630
8
Lắp đặt van xả tiểu
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
312,197
9
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,064,536
10
Lắp đặt vòi lavabo
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
431,673
11
Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm
9
cái
Theo quy định tại Chương V
183,240
12
Lắp đặt gương soi
3
cái
Theo quy định tại Chương V
356,110
13
Lắp đặt kệ kính
3
cái
Theo quy định tại Chương V
293,849
14
Lắp đặt giá treo
8
cái
Theo quy định tại Chương V
217,731
15
Lắp đặt hộp đựng xà bông
4
cái
Theo quy định tại Chương V
180,374
16
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
4
cái
Theo quy định tại Chương V
225,615
17
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm
0.5
100m
Theo quy định tại Chương V
3,182,587
18
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm
0.5
100m
Theo quy định tại Chương V
3,774,855
19
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm
0.2
100m
Theo quy định tại Chương V
8,282,775
20
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm
0.4
100m
Theo quy định tại Chương V
12,730,104
21
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm
0.2
100m
Theo quy định tại Chương V
19,148,603
22
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm
40
cái
Theo quy định tại Chương V
21,947
23
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm
40
cái
Theo quy định tại Chương V
27,943
24
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm
10
cái
Theo quy định tại Chương V
65,716
25
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm
20
cái
Theo quy định tại Chương V
139,913
26
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm
10
cái
Theo quy định tại Chương V
251,721
27
Vệ sinh công trình
48.2
m2
Theo quy định tại Chương V
25,856
28
PHÒNG LÀM VIỆC TẠI TẦNG TRỆT
0
Theo quy định tại Chương V
29
Phá lớp vữa trát tường bị ẩm mục
17
m2
Theo quy định tại Chương V
37,509
30
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
17
m2
Theo quy định tại Chương V
104,421
31
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
17
m2
Theo quy định tại Chương V
97,536
32
Chà nhám lớp sơn tường cũ (50%)
108.94
m2
Theo quy định tại Chương V
18,755
33
Bả bằng bột bả vào tường (50%)
108.94
m2
Theo quy định tại Chương V
36,997
34
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
108.94
m2
Theo quy định tại Chương V
62,112
35
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0.66
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,603,727
36
Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
10
bộ
Theo quy định tại Chương V
370,022
37
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
2
cái
Theo quy định tại Chương V
111,019
38
Lắp đặt ổ cắm đôi
12
cái
Theo quy định tại Chương V
151,110
39
Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2
160
m
Theo quy định tại Chương V
19,095
40
Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2
100
m
Theo quy định tại Chương V
24,503
41
Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm
80
m
Theo quy định tại Chương V
27,302
42
Vệ sinh công trình
63.8
m2
Theo quy định tại Chương V
25,856
43
Bốc xếp cát các loại
8.24
m3
Theo quy định tại Chương V
50,325
44
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại
8.24
m3
Theo quy định tại Chương V
26,882
45
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại
8.24
m3
Theo quy định tại Chương V
2,813
46
Bốc xếp xi măng đóng bao các loại
1.005
tấn
Theo quy định tại Chương V
93,461
47
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại
1.005
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,882
48
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại
1.005
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,813
49
Bốc xếp gạch ốp, lát các loại
1.27
100m2
Theo quy định tại Chương V
140,348
50
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại
1.27
100m2
Theo quy định tại Chương V
13,753
51
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại
1.27
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,563
52
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
9.94
m3
Theo quy định tại Chương V
38,719
53
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T
9.94
m3
Theo quy định tại Chương V
22,776
54
PHÒNG LÀM VIỆC TẠI LẦU 1
0
Theo quy định tại Chương V
55
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
91.8
m2
Theo quy định tại Chương V
28,132
56
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
91.8
m2
Theo quy định tại Chương V
59,390
57
Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép
7.8
m
Theo quy định tại Chương V
51,272
58
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
3.6
m2
Theo quy định tại Chương V
13,672
59
Tháo dỡ gạch ốp chân tường
6.24
m2
Theo quy định tại Chương V
44,436
60
Tháo dỡ trần
23.4
m2
Theo quy định tại Chương V
20,509
61
Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
5.291
m3
Theo quy định tại Chương V
50,325
62
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
5.291
m3
Theo quy định tại Chương V
26,882
63
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
5.291
m3
Theo quy định tại Chương V
2,813
64
Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75
0.22
m3
Theo quy định tại Chương V
2,246,486
65
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
4.4
m2
Theo quy định tại Chương V
97,536
66
Chà nhám lớp sơn tường cũ
190.83
m2
Theo quy định tại Chương V
18,755
67
Bả bằng bột bả vào tường
190.83
m2
Theo quy định tại Chương V
36,997
68
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
190.83
m2
Theo quy định tại Chương V
62,112
69
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
41.34
m2
Theo quy định tại Chương V
62,516
70
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
41.34
m2
Theo quy định tại Chương V
83,312
71
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ
21.6
m2
Theo quy định tại Chương V
45,632
72
Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75
91.8
m2
Theo quy định tại Chương V
354,492
73
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm
6.24
m2
Theo quy định tại Chương V
446,192
74
Cung cấp lắp đặt trần thạch cao
91.8
m2
Theo quy định tại Chương V
241,398
75
Cung cấp cửa sổ nhôm kinh hệ 700
10.8
m2
Theo quy định tại Chương V
1,558,248
76
Cung cấp vách nhôm kính che lam gió
12
m2
Theo quy định tại Chương V
1,619,748
77
Cung cấp bông sắt bảo vệ cửa sổ
3.6
m2
Theo quy định tại Chương V
462,452
78
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0.918
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,603,727
79
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
3
1bộ
Theo quy định tại Chương V
461,459
80
Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường
6
cái
Theo quy định tại Chương V
675,732
81
Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
16
bộ
Theo quy định tại Chương V
370,022
82
Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250mm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
550,655
83
Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm
300
m
Theo quy định tại Chương V
27,302
84
Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2
400
m
Theo quy định tại Chương V
19,095
85
Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2
350
m
Theo quy định tại Chương V
24,503
86
Lắp đặt dây đơn <= 4mm2
150
m
Theo quy định tại Chương V
32,433
87
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
3
cái
Theo quy định tại Chương V
111,019
88
Lắp đặt ổ cắm đôi
24
cái
Theo quy định tại Chương V
151,110
89
Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe
3
cái
Theo quy định tại Chương V
256,733
90
Vệ sinh công trình
91.8
m2
Theo quy định tại Chương V
25,856
91
PHÒNG VỆ SINH TẬP THỂ TẠI LẦU 1
0
Theo quy định tại Chương V
92
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
37,599
93
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
51,272
94
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
20
bộ
Theo quy định tại Chương V
10,254
95
Tháo dỡ cửa bằng thủ công (để sửa chữa gia cố)
12.8
m2
Theo quy định tại Chương V
13,672
96
Sửa chữa, gia cố cửa bị xệ cánh
8
cái
Theo quy định tại Chương V
504,095
97
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
23
m2
Theo quy định tại Chương V
28,132
98
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
23
m2
Theo quy định tại Chương V
59,390
99
Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
3.5
m3
Theo quy định tại Chương V
600,150
100
Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
4.65
m3
Theo quy định tại Chương V
50,325
101
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
4.65
m3
Theo quy định tại Chương V
26,882
102
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
4.65
m3
Theo quy định tại Chương V
2,813
103
Vệ sinh nền sàn trước khi quét chống thấm
23
m2
Theo quy định tại Chương V
25,856
104
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
23
m2
Theo quy định tại Chương V
104,421
105
Đắp cát công trình bằng thủ công
3.5
m3
Theo quy định tại Chương V
581,218
106
Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75
23
m2
Theo quy định tại Chương V
350,216
107
Tháo dỡ gạch ốp tường (những chổ bị bể, bong dộp)
5
m2
Theo quy định tại Chương V
37,599
108
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 (những chổ bị bể, bong dộp)
5
m2
Theo quy định tại Chương V
447,234
109
Chà nhám lớp sơn tường cũ
86.08
m2
Theo quy định tại Chương V
18,755
110
Bả bằng bột bả vào tường
86.08
m2
Theo quy định tại Chương V
36,997
111
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
86.08
m2
Theo quy định tại Chương V
62,112
112
Cung cấp lắp đặt trần thạch cao (thay 20%, phần bị hư hỏng)
9.64
m2
Theo quy định tại Chương V
241,398
113
Cung cấp lắp đặt vách ngăn chậu tiểu bằng tấm compact
1.8
m2
Theo quy định tại Chương V
1,047,452
114
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
9
1bộ
Theo quy định tại Chương V
461,459
115
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0.482
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,603,727
116
Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
6
bộ
Theo quy định tại Chương V
306,541
117
Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm
70
m
Theo quy định tại Chương V
27,302
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second