Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1702175637 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY LẮP PHÚ LONG PHÁT |
214.337.735,9323 VND | 214.337.735 VND | 40 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1702251616 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DV TM QT | Not evaluated due to the 2nd ranked bidder | |
| 2 | vn1702275670 | CÔNG TY TNHH XÂY LẮP ĐIỆN GIA PHÚ HƯNG KG | Not evaluated because the contractor ranked 3rd |
1 |
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK6mm, chiều cao ≤6m |
|
0.0418 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,045,768.34 |
||
2 |
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
|
0.3772 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,045,768.34 |
||
3 |
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
|
0.6664 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,869,248.16 |
||
4 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
|
0.0538 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,347,225.16 |
||
5 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
|
0.148 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,347,225.16 |
||
6 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
|
0.0371 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,804,665.4 |
||
7 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
|
0.2486 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,554,388.95 |
||
8 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
|
0.0117 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,415,886.17 |
||
9 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
|
0.0363 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,565,899.57 |
||
10 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 |
|
69.6416 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
73,928.61 |
||
11 |
Quét nước xi măng 2 nước |
|
69.6416 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,926.35 |
||
12 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng |
|
69.6416 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
124,864.15 |
||
13 |
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
|
0.0176 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,403,470.83 |
||
14 |
Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 |
|
1.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
131,816 |
||
15 |
Nắp bể nước Inox |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,012,562.42 |
||
16 |
Gia công cột bằng thép hình |
|
0.0809 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
27,516,712.97 |
||
17 |
Lắp cột thép các loại |
|
0.0809 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,688,760.56 |
||
18 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m |
|
0.5622 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
37,960,050.09 |
||
19 |
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m |
|
0.5622 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
4,071,648.05 |
||
20 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.2487 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,441,086.27 |
||
21 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ |
|
1.4026 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
17,396,036.75 |
||
22 |
Lắp dựng lan can sắt |
|
1.26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
608,705.38 |
||
23 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
|
1.3608 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,341,000.89 |
||
24 |
HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC |
|
0 |
Hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
|||
25 |
Tháo môtơ cửa cuốn (ĐMVD) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
46,653.51 |
||
26 |
Lắp đặt môtơ cửa cuốn |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
8,360,171.67 |
||
27 |
Lắp đặt thiết bị bình lưu điện của cuốn |
|
2 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
7,370,887.27 |
||
28 |
Vệ sinh bề mặt trước khi thi công (ĐMVD) |
|
18.7898 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
16,387.85 |
||
29 |
Quét dung hổn hợp kết dính lênh bề mặt bê tông (ĐMVD) |
|
18.7898 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,787.85 |
||
30 |
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
|
3.0064 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,403,470.83 |
||
31 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
93.949 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
97,754.61 |
||
32 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
|
93.949 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
82,348.61 |
||
33 |
HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM |
|
0 |
Hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
|||
34 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay |
|
4.2574 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
835,193.25 |
||
35 |
Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg |
|
1 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
26,880.78 |
||
36 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
|
49.9868 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
32,775.7 |
||
37 |
Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông |
|
49.9868 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
37,666.96 |
||
38 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng |
|
49.9868 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
142,702.15 |
||
39 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 |
|
2.9428 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,628,228.74 |
||
40 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
|
9.319 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,607,476.53 |
||
41 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
|
2.0788 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,069,378.26 |
||
42 |
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
|
0.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,337,588.71 |
||
43 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
|
3.152 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,778,710.6 |
||
44 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật |
|
0.8941 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,226,996.27 |
||
45 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
|
0.1784 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,931,747.32 |
||
46 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
|
0.0376 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,328,716.49 |
||
47 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
|
30 |
1cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
39,069.67 |
||
48 |
Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm |
|
50 |
1 lỗ khoan |
Theo quy định tại Chương V |
12,846 |
||
49 |
Sikadur 31 CF Normal ( cấy thép đk 14mm): |
|
0.3297 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
464,578.96 |
||
50 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm |
|
0.1469 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,361,516.89 |