Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC |
Hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Tháo môtơ cửa cuốn (ĐMVD) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
3 |
Lắp đặt môtơ cửa cuốn |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
4 |
Lắp đặt thiết bị bình lưu điện của cuốn |
2 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
5 |
Vệ sinh bề mặt trước khi thi công (ĐMVD) |
18.7898 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
6 |
Quét dung hổn hợp kết dính lênh bề mặt bê tông (ĐMVD) |
18.7898 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
7 |
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
3.0064 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
8 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
93.949 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
9 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
93.949 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
10 |
HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM |
Hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
11 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay |
4.2574 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
12 |
Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg |
1 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
13 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
49.9868 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
14 |
Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông |
49.9868 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
15 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng |
49.9868 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
16 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 |
2.9428 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
17 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
9.319 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
18 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
2.0788 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
19 |
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
0.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
20 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
3.152 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
21 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật |
0.8941 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
22 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.1784 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
23 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.0376 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
24 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
30 |
1cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
25 |
Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm |
50 |
1 lỗ khoan |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
26 |
Sikadur 31 CF Normal ( cấy thép đk 14mm): |
0.3297 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
27 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm |
0.1469 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
28 |
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK6mm, chiều cao ≤6m |
0.0418 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
29 |
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.3772 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
30 |
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
0.6664 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
31 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.0538 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
32 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.148 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
33 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.0371 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
34 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
0.2486 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
35 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.0117 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
36 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
0.0363 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
37 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 |
69.6416 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
38 |
Quét nước xi măng 2 nước |
69.6416 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
39 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng |
69.6416 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
40 |
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
0.0176 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
41 |
Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 |
1.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
42 |
Nắp bể nước Inox |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
43 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.0809 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
44 |
Lắp cột thép các loại |
0.0809 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
45 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m |
0.5622 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
46 |
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m |
0.5622 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
47 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.2487 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
48 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ |
1.4026 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
49 |
Lắp dựng lan can sắt |
1.26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
50 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
1.3608 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang |
40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |