Construction

        Watching
Tender ID
Views
17
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Construction
Bidding method
Online bidding
Tender value
400.693.000 VND
Publication date
16:34 27/11/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
119/QĐ-BT
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Hai Duong Provincial Museum
Approval date
26/11/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0800386320

SOUL INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED

400.692.552,0444 VND 367.654.632 VND 60 day
2 vn0801032998

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & TU BỔ DI TÍCH PHÚ LƯƠNG

400.692.552,0444 VND 400.692.552 VND 60 day
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn0110214004 SNT CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY The contractor was invited to negotiate and finalize the contract, however the contractor did not provide documents proving that it met specialized competency conditions: Certificate of eligibility to practice construction and restoration of monuments first. when the investor proceeds to award the contract
2 vn0800386320 SOUL INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED The contractor was invited to negotiate and finalize the contract, however the contractor did not provide documents proving that it met specialized competency conditions: Certificate of eligibility to practice construction and restoration of monuments first. when the investor proceeds to award the contract
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
2.9736
1m3
Theo quy định tại Chương V
332,422
2
Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
0.504
m3
Theo quy định tại Chương V
1,803,427
3
Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
3.0876
m3
Theo quy định tại Chương V
1,635,535
4
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
7.5752
m2
Theo quy định tại Chương V
99,079
5
Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ
3.9136
m2
Theo quy định tại Chương V
8,157,632
6
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
3.0876
m3
Theo quy định tại Chương V
470,139
7
Chuyển vị trí súng thần công
4
h. vật
Theo quy định tại Chương V
379,079
8
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
2.916
1m3
Theo quy định tại Chương V
332,422
9
Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
0.324
m3
Theo quy định tại Chương V
1,803,427
10
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0.0192
100m2
Theo quy định tại Chương V
15,315,670
11
Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác
0.0182
100m2
Theo quy định tại Chương V
18,579,277
12
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0.7266
m3
Theo quy định tại Chương V
1,714,458
13
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0.0297
tấn
Theo quy định tại Chương V
22,378,225
14
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0.0606
tấn
Theo quy định tại Chương V
22,483,483
15
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
0.972
m3
Theo quy định tại Chương V
150,125
16
Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác
0.0688
100m2
Theo quy định tại Chương V
24,951,759
17
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0.4298
m3
Theo quy định tại Chương V
2,402,166
18
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0.0222
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,393,434
19
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0.0774
tấn
Theo quy định tại Chương V
22,973,096
20
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0.285
100m2
Theo quy định tại Chương V
17,320,542
21
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1.9162
m3
Theo quy định tại Chương V
2,138,025
22
Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.1031
100m2
Theo quy định tại Chương V
15,793,014
23
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0.7401
m3
Theo quy định tại Chương V
2,232,514
24
Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40
370.04
m
Theo quy định tại Chương V
40,818
25
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện
2.7537
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,555,359
26
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0.0527
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,767,775
27
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0.3044
tấn
Theo quy định tại Chương V
22,961,966
28
Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0.1445
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,687,154
29
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
6.8766
m2
Theo quy định tại Chương V
216,860
30
Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
27.2496
m2
Theo quy định tại Chương V
124,632
31
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái
27.9306
m2
Theo quy định tại Chương V
1,223,645
32
Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản
13.26
m
Theo quy định tại Chương V
404,219
33
Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự
44.7592
m
Theo quy định tại Chương V
161,400
34
Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ
4.5408
m2
Theo quy định tại Chương V
8,157,632
35
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
45.3927
m2
Theo quy định tại Chương V
73,563
36
Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
0.5346
1m3
Theo quy định tại Chương V
260,039
37
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
1.7904
m3
Theo quy định tại Chương V
1,703,029
38
Lát nền, sàn gạch - diện tích viên gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40
15.504
m2
Theo quy định tại Chương V
184,951
39
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
2.9736
1m3
Theo quy định tại Chương V
332,422
40
Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
0.504
m3
Theo quy định tại Chương V
1,803,427
41
Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
3.0876
m3
Theo quy định tại Chương V
1,635,535
42
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
7.5752
m2
Theo quy định tại Chương V
99,079
43
Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ
3.9136
m2
Theo quy định tại Chương V
8,157,632
44
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
3.0876
m3
Theo quy định tại Chương V
470,139
45
Chuyển vị trí súng thần công
4
h. vật
Theo quy định tại Chương V
379,079
46
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
2.916
1m3
Theo quy định tại Chương V
332,422
47
Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
0.324
m3
Theo quy định tại Chương V
1,803,427
48
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0.0192
100m2
Theo quy định tại Chương V
15,315,670
49
Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác
0.0182
100m2
Theo quy định tại Chương V
18,579,277
50
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0.7266
m3
Theo quy định tại Chương V
1,714,458
51
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0.0297
tấn
Theo quy định tại Chương V
22,378,225
52
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0.0606
tấn
Theo quy định tại Chương V
22,483,483
53
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
0.972
m3
Theo quy định tại Chương V
150,125
54
Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác
0.0688
100m2
Theo quy định tại Chương V
24,951,759
55
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0.4298
m3
Theo quy định tại Chương V
2,402,166
56
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0.0222
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,393,434
57
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0.0774
tấn
Theo quy định tại Chương V
22,973,096
58
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0.285
100m2
Theo quy định tại Chương V
17,320,542
59
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1.9162
m3
Theo quy định tại Chương V
2,138,025
60
Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.1031
100m2
Theo quy định tại Chương V
15,793,014
61
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0.7401
m3
Theo quy định tại Chương V
2,232,514
62
Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40
370.04
m
Theo quy định tại Chương V
40,818
63
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện
2.7537
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,555,359
64
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0.0527
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,767,775
65
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0.3044
tấn
Theo quy định tại Chương V
22,961,966
66
Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0.1445
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,687,154
67
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
6.8766
m2
Theo quy định tại Chương V
216,860
68
Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
27.2496
m2
Theo quy định tại Chương V
124,632
69
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái
27.9306
m2
Theo quy định tại Chương V
1,223,645
70
Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản
13.26
m
Theo quy định tại Chương V
404,219
71
Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự
44.7592
m
Theo quy định tại Chương V
161,400
72
Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ
4.5408
m2
Theo quy định tại Chương V
8,157,632
73
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
45.3927
m2
Theo quy định tại Chương V
73,563
74
Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
0.5346
1m3
Theo quy định tại Chương V
260,039
75
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
1.7904
m3
Theo quy định tại Chương V
1,703,029
76
Lát nền, sàn gạch - diện tích viên gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40
15.504
m2
Theo quy định tại Chương V
184,951
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second