Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0800386320 |
SOUL INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED |
400.692.552,0444 VND | 367.654.632 VND | 60 day | |||
| 2 | vn0801032998 |
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG & TU BỔ DI TÍCH PHÚ LƯƠNG |
400.692.552,0444 VND | 400.692.552 VND | 60 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0110214004 | SNT CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY | The contractor was invited to negotiate and finalize the contract, however the contractor did not provide documents proving that it met specialized competency conditions: Certificate of eligibility to practice construction and restoration of monuments first. when the investor proceeds to award the contract | |
| 2 | vn0800386320 | SOUL INVESTMENT CONSULTANT COMPANY LIMITED | The contractor was invited to negotiate and finalize the contract, however the contractor did not provide documents proving that it met specialized competency conditions: Certificate of eligibility to practice construction and restoration of monuments first. when the investor proceeds to award the contract |
1 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
|
2.9736 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
332,422 |
||
2 |
Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 |
|
0.504 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,803,427 |
||
3 |
Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
3.0876 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,635,535 |
||
4 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
7.5752 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
99,079 |
||
5 |
Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ |
|
3.9136 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,157,632 |
||
6 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw |
|
3.0876 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
470,139 |
||
7 |
Chuyển vị trí súng thần công |
|
4 |
h. vật |
Theo quy định tại Chương V |
379,079 |
||
8 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
|
2.916 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
332,422 |
||
9 |
Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 |
|
0.324 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,803,427 |
||
10 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
|
0.0192 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,315,670 |
||
11 |
Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác |
|
0.0182 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,579,277 |
||
12 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
0.7266 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,714,458 |
||
13 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
|
0.0297 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,378,225 |
||
14 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm |
|
0.0606 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,483,483 |
||
15 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
|
0.972 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
150,125 |
||
16 |
Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác |
|
0.0688 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
24,951,759 |
||
17 |
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
0.4298 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,402,166 |
||
18 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
|
0.0222 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,393,434 |
||
19 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
|
0.0774 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,973,096 |
||
20 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
|
0.285 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
17,320,542 |
||
21 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
1.9162 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,138,025 |
||
22 |
Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
0.1031 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,793,014 |
||
23 |
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
|
0.7401 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,232,514 |
||
24 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 |
|
370.04 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40,818 |
||
25 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện |
|
2.7537 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,555,359 |
||
26 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
|
0.0527 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,767,775 |
||
27 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
|
0.3044 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,961,966 |
||
28 |
Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
|
0.1445 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,687,154 |
||
29 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
6.8766 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
216,860 |
||
30 |
Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
27.2496 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
124,632 |
||
31 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái |
|
27.9306 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,223,645 |
||
32 |
Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản |
|
13.26 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
404,219 |
||
33 |
Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự |
|
44.7592 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
161,400 |
||
34 |
Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ |
|
4.5408 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,157,632 |
||
35 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
|
45.3927 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
73,563 |
||
36 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
|
0.5346 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
260,039 |
||
37 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
1.7904 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,703,029 |
||
38 |
Lát nền, sàn gạch - diện tích viên gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 |
|
15.504 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
184,951 |
||
39 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
|
2.9736 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
332,422 |
||
40 |
Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 |
|
0.504 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,803,427 |
||
41 |
Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
3.0876 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,635,535 |
||
42 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
7.5752 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
99,079 |
||
43 |
Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ |
|
3.9136 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,157,632 |
||
44 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw |
|
3.0876 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
470,139 |
||
45 |
Chuyển vị trí súng thần công |
|
4 |
h. vật |
Theo quy định tại Chương V |
379,079 |
||
46 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
|
2.916 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
332,422 |
||
47 |
Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 |
|
0.324 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,803,427 |
||
48 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
|
0.0192 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,315,670 |
||
49 |
Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác |
|
0.0182 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,579,277 |
||
50 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
0.7266 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,714,458 |
||
51 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
|
0.0297 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,378,225 |
||
52 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm |
|
0.0606 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,483,483 |
||
53 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
|
0.972 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
150,125 |
||
54 |
Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác |
|
0.0688 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
24,951,759 |
||
55 |
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
0.4298 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,402,166 |
||
56 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
|
0.0222 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,393,434 |
||
57 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
|
0.0774 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,973,096 |
||
58 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
|
0.285 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
17,320,542 |
||
59 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
1.9162 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,138,025 |
||
60 |
Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
0.1031 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,793,014 |
||
61 |
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
|
0.7401 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,232,514 |
||
62 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 |
|
370.04 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40,818 |
||
63 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện |
|
2.7537 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,555,359 |
||
64 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
|
0.0527 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,767,775 |
||
65 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
|
0.3044 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,961,966 |
||
66 |
Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
|
0.1445 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,687,154 |
||
67 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
6.8766 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
216,860 |
||
68 |
Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
27.2496 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
124,632 |
||
69 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái |
|
27.9306 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,223,645 |
||
70 |
Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản |
|
13.26 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
404,219 |
||
71 |
Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự |
|
44.7592 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
161,400 |
||
72 |
Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ |
|
4.5408 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,157,632 |
||
73 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
|
45.3927 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
73,563 |
||
74 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
|
0.5346 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
260,039 |
||
75 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
1.7904 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,703,029 |
||
76 |
Lát nền, sàn gạch - diện tích viên gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 |
|
15.504 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
184,951 |