Construction, equipment installation

Tender ID
Views
20
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Construction, equipment installation
Bidding method
Online bidding
Tender value
2.222.784.139 VND
Publication date
15:49 13/12/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
10/QĐ-UBND/DA
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
People's Committee of Ward 2
Approval date
09/12/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0312993145 0312993145

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KHANG MINH

2.168.950.144,7781 VND 2.168.950.146 VND 40 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
HẠNG MỤC I: GIA CÔNG LẮP ĐẶT Ô THANG MÁY
0
Theo quy định tại Chương V
2
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
0.24
m3
Theo quy định tại Chương V
1,297,312
3
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III
2.64
m3
Theo quy định tại Chương V
415,521
4
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30
2.64
m3
Theo quy định tại Chương V
1,647,320
5
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.0437
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,568,585
6
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PC40
1.1
m3
Theo quy định tại Chương V
1,837,106
7
Phá dỡ cầu thang BTCT ô thang máy
0.3868
m3
Theo quy định tại Chương V
2,436,029
8
Cắt sàn cầu thang bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm .
21.01
m
Theo quy định tại Chương V
170,236
9
Gia công cấu kiện dầm thép thang máy
2.0251
tấn
Theo quy định tại Chương V
50,163,588
10
Lắp dựng khung thép thang máy
2.0251
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,768,817
11
Ốp kính cường lực kính trắng 10 ly thành thang máy
99.2
m2
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
12
HẠNG MỤC II: CẢI TẠO KHU VỆ SINH
0
Theo quy định tại Chương V
13
Tháo dỡ chậu rửa
8
bộ
Theo quy định tại Chương V
38,154
14
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
11
bộ
Theo quy định tại Chương V
52,029
15
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
8
bộ
Theo quy định tại Chương V
10,406
16
Lắp đặt chậu xí bệt
13
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,679,587
17
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
9
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,332,731
18
Lắp đặt chậu tiểu nam
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,060,239
19
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
13
cái
Theo quy định tại Chương V
365,290
20
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen
7
bộ
Theo quy định tại Chương V
638,046
21
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
13
bộ
Theo quy định tại Chương V
210,612
22
Lắp đặt gương soi
9
cái
Theo quy định tại Chương V
450,225
23
HẠNG MỤC III: PHẦN HOÀN THIỆN
0
Theo quy định tại Chương V
24
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
7.968
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,447,437
25
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0.9867
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,608,960
26
Phá dỡ nền gạch hiện trạng
340.61
m2
Theo quy định tại Chương V
28,547
27
Tháo dỡ trần thạch cao
285.6
m2
Theo quy định tại Chương V
20,811
28
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
9.251
m3
Theo quy định tại Chương V
364,770
29
Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa
59.0928
tấn
Theo quy định tại Chương V
218,602
30
Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
23.6371
m3
Theo quy định tại Chương V
266,542
31
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
23.6371
m3
Theo quy định tại Chương V
85,642
32
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
23.6371
m3
Theo quy định tại Chương V
53,923
33
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
23.6371
m3
Theo quy định tại Chương V
73,043
34
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
1767.5805
m2
Theo quy định tại Chương V
19,031
35
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
152.06
m2
Theo quy định tại Chương V
13,874
36
Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40
8.6624
m3
Theo quy định tại Chương V
1,602,537
37
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
199.7016
m2
Theo quy định tại Chương V
88,238
38
Bả bằng bột bả vào tường
199.7
m2
Theo quy định tại Chương V
38,008
39
Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường
757.286
m2
Theo quy định tại Chương V
42,992
40
Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường
1010.2945
m2
Theo quy định tại Chương V
42,992
41
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (NC+VT)
687.3
m2
Theo quy định tại Chương V
217,591
42
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
687.3
m2
Theo quy định tại Chương V
44,945
43
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
757.286
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
44
Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1897.2945
m2
Theo quy định tại Chương V
85,000
45
Lát nền Gạch Ceramic 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40
321.59
m2
Theo quy định tại Chương V
450,000
46
Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh, sê nô mái.
139.74
m2
Theo quy định tại Chương V
258,636
47
Láng sênô pha chống thấm dày 1cm, vữa XM M100, PC40 (0,8kg/m2)
139.74
m2
Theo quy định tại Chương V
154,819
48
Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40
23.6
m2
Theo quy định tại Chương V
399,652
49
Lát nền Gạch Ceramic nhám 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40
5.25
m2
Theo quy định tại Chương V
239,461
50
Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
1.5206
100m2
Theo quy định tại Chương V
34,673,352
51
Lắp dựng cửa đi cửa sổ nhôm kính (nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4 - 2,0mm)
91.13
m2
Theo quy định tại Chương V
2,000,000
52
Lắp dựng cửa sắt xếp
7.25
m2
Theo quy định tại Chương V
1,616,763
53
HẠNG MỤC IV: HẠNG MỤC ĐIỆN – ĐIỆN NHẸ - ĐIỆN LẠNH
0
Theo quy định tại Chương V
54
Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm
1.9
100m
Theo quy định tại Chương V
5,435,780
55
Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm
1.9
100m
Theo quy định tại Chương V
3,415,209
56
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe
19
cái
Theo quy định tại Chương V
143,134
57
Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2
950
m
Theo quy định tại Chương V
21,259
58
Ống thoát nước ngưng máy lạnh
190
m
Theo quy định tại Chương V
18,157
59
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm
100
m
Theo quy định tại Chương V
28,222
60
Lắp giá treo cục nóng máy lạnh
19
bộ
Theo quy định tại Chương V
577,273
61
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
10
bộ
Theo quy định tại Chương V
489,356
62
Lắp đèn lon âm trần
176
bộ
Theo quy định tại Chương V
288,403
63
Đèn bán nguyệt 0,6m lắp nổi
4
cái
Theo quy định tại Chương V
758,285
64
Đèn áp trần ngoài trời
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
963,010
65
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
10
cái
Theo quy định tại Chương V
57,084
66
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
99
cái
Theo quy định tại Chương V
73,827
67
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
18
cái
Theo quy định tại Chương V
84,984
68
Lắp đặt ổ cắm đôi
152
cái
Theo quy định tại Chương V
84,095
69
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
30
cái
Theo quy định tại Chương V
57,084
70
Lắp đặt ổ cắm mạng
152
cái
Theo quy định tại Chương V
84,095
71
Lắp đặt dây cáp internet
200
m
Theo quy định tại Chương V
9,835
72
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2
20
hộp
Theo quy định tại Chương V
101,422
73
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2
30
hộp
Theo quy định tại Chương V
133,094
74
Vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện Frorm 2b + phụ kiện. KT: 800x600x200.
13
tủ
Theo quy định tại Chương V
2,173,364
75
MCB 2P-32A-10kA
7
cái
Theo quy định tại Chương V
279,807
76
RCBO-2P-32A-30mA-10kA
8
cái
Theo quy định tại Chương V
279,807
77
MCB 2P-20A-10kA
28
cái
Theo quy định tại Chương V
279,807
78
MCB 1P-16A-10kA
13
cái
Theo quy định tại Chương V
143,134
79
Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2
1.800
m
Theo quy định tại Chương V
12,445
80
Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2
900
m
Theo quy định tại Chương V
21,259
81
Lắp đặt dây đơn <= 4mm2
400
m
Theo quy định tại Chương V
39,678
82
Lắp đặt dây đơn <= 6mm2
200
m
Theo quy định tại Chương V
39,678
83
Lắp đặt dây đơn <= 10mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
64,827
84
Lắp đặt dây đơn <= 10mm2
100
m
Theo quy định tại Chương V
64,827
85
Lắp đặt dây đơn <= 16mm2
100
m
Theo quy định tại Chương V
129,808
86
Lắp đặt dây đơn <= 150mm2
30
m
Theo quy định tại Chương V
739,252
87
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm
1.600
m
Theo quy định tại Chương V
47,385
88
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm
150
m
Theo quy định tại Chương V
70,004
89
HẠNG MỤC V: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
0
Theo quy định tại Chương V
90
Lắp đặt thang máy 450kg/ 5 điểm dừng/ 5 người
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
330,000,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second