Construction repair work

        Watching
Tender ID
Views
4
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Construction repair work
Bidding method
Online bidding
Tender value
2.441.626.505 VND
Publication date
15:36 13/11/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
2506/QĐ-SVHTT
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
DEPARTMENT OF CULTURE AND SPORTS OF HO CHI MINH CITY
Approval date
12/11/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0315284820 0315284820

GPC CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED

2.429.351.995 VND 2.429.351.995 VND 60 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,020,000
2
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
0.747
m3
Theo quy định tại Chương V
123,000
3
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
9.72
m2
Theo quy định tại Chương V
169,000
4
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
5.642
m3
Theo quy định tại Chương V
27,000
5
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0.767
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,243,000
6
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
56.42
m3
Theo quy định tại Chương V
14,000
7
Vệ sinh công trình
5
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
8
Vệ sinh bề mặt bê tông
59.95
m2
Theo quy định tại Chương V
99,000
9
Lắp đặt đèn LED downlight D145-1x18W
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
418,000
10
Quét dung dịch liên kết bê tông cũ và mới
59.95
m2
Theo quy định tại Chương V
579,000
11
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
2
cái
Theo quy định tại Chương V
173,000
12
Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, PCB30
5.995
m3
Theo quy định tại Chương V
2,023,000
13
Lắp đặt dây đơn 1Cx1.5mm2
250
m
Theo quy định tại Chương V
19,000
14
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, PC40
11.99
m3
Theo quy định tại Chương V
2,455,000
15
Lắp đặt dây đơn 1Cx2,5mm2
150
m
Theo quy định tại Chương V
24,000
16
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
0.016
100m2
Theo quy định tại Chương V
15,275,000
17
Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2
100
m
Theo quy định tại Chương V
32,000
18
Xoa nền bê tông
59.95
m2
Theo quy định tại Chương V
99,000
19
Lắp đặt MCCB 2P-40A-6kA
1
cái
Theo quy định tại Chương V
476,000
20
Cắt Joint chống nứt sân
65.843
m
Theo quy định tại Chương V
157,000
21
Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA
1
cái
Theo quy định tại Chương V
172,000
22
Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75, PC40
0.564
m3
Theo quy định tại Chương V
2,992,000
23
Lắp đặt ống luồn dây điện D25
100
m
Theo quy định tại Chương V
36,000
24
Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40
8.716
m2
Theo quy định tại Chương V
173,000
25
Lắp đặt tủ điện 4 Module
1
cái
Theo quy định tại Chương V
256,000
26
Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2
2
lỗ
Theo quy định tại Chương V
60,000
27
Vật tư phụ hệ thống điện
1
gói
Theo quy định tại Chương V
2,416,000
28
Lắp đặt máng thu nước inox 100x500mm, cổ máng thu D90mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
724,000
29
Lắp đặt chậu xí bệt
3
cái
Theo quy định tại Chương V
10,150,000
30
Vệ sinh công trình
5
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
31
Lắp đặt chậu tiểu nam
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
7,793,000
32
CẢI TẠO LỐI ĐI PHÍA TRƯỚC PHÒNG KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
0
Theo quy định tại Chương V
33
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa
2
100m
Theo quy định tại Chương V
7,445,000
34
Đục nhám mặt bê tông
67.527
m2
Theo quy định tại Chương V
68,000
35
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
2
100m
Theo quy định tại Chương V
1,168,000
36
Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm .
25.73
m
Theo quy định tại Chương V
315,000
37
Lắp đặt gương soi
2
100m
Theo quy định tại Chương V
2,424,000
38
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
0.515
m3
Theo quy định tại Chương V
1,860,000
39
Lắp đặt kệ kính
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,500,000
40
Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm
0.08
m3
Theo quy định tại Chương V
2,224,000
41
Lắp đặt giá treo
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,957,000
42
Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2
2
lỗ
Theo quy định tại Chương V
507,000
43
Lắp đặt hộp đựng xà bông
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,087,000
44
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg
1
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
104,000
45
Lắp đặt ống nhựa PVC DN20
1
100m
Theo quy định tại Chương V
3,226,000
46
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
0.595
m3
Theo quy định tại Chương V
123,000
47
Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25
1
100m
Theo quy định tại Chương V
4,309,000
48
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
1.578
m3
Theo quy định tại Chương V
27,000
49
Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50
1
100m
Theo quy định tại Chương V
8,496,000
50
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
15.78
m3
Theo quy định tại Chương V
14,000
51
Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100
0.4
100m
Theo quy định tại Chương V
22,247,000
52
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75, PC40
0.096
m3
Theo quy định tại Chương V
4,070,000
53
Lắp đặt Co uPVC DN20
18
cái
Theo quy định tại Chương V
21,000
54
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100, PC40
3.024
m2
Theo quy định tại Chương V
84,000
55
Lắp đặt Co uPVC DN25
18
cái
Theo quy định tại Chương V
28,000
56
Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100, PC40
0.163
m2
Theo quy định tại Chương V
176,000
57
Lắp đặt Co uPVC DN50
18
cái
Theo quy định tại Chương V
54,000
58
Vệ sinh bề mặt bê tông
91.5
m2
Theo quy định tại Chương V
99,000
59
Lắp đặt Co uPVC DN100
12
cái
Theo quy định tại Chương V
223,000
60
Quét dung dịch liên kết bê tông cũ và mới
91.5
m2
Theo quy định tại Chương V
579,000
61
Lắp đặt Lơi uPVC DN20
18
cái
Theo quy định tại Chương V
20,000
62
Bê tông lót đá 4x6, vữa BT M100, PCB30
9.053
m3
Theo quy định tại Chương V
2,023,000
63
Lắp đặt Lơi uPVC DN25
18
cái
Theo quy định tại Chương V
27,000
64
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, PC40
15.807
m3
Theo quy định tại Chương V
2,455,000
65
Lắp đặt Lơi uPVC DN50
10
cái
Theo quy định tại Chương V
48,000
66
Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M300, PC40
0.133
m3
Theo quy định tại Chương V
3,332,000
67
Lắp đặt Lơi uPVC DN100
10
cái
Theo quy định tại Chương V
163,000
68
Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng
2.515
m2
Theo quy định tại Chương V
304,000
69
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm
5
cái
Theo quy định tại Chương V
724,000
70
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.006
tấn
Theo quy định tại Chương V
30,051,000
71
Vật tư phụ hệ thống nước
1
gói
Theo quy định tại Chương V
2,416,000
72
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.014
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,818,000
73
SỬA CHỮA PHÒNG NGHỆ THUẬT: P. 25 - P. 26 - P. 27
0
Theo quy định tại Chương V
74
Thép hình V50x50x4mm gia cố miệng hố ga
0.01
tấn
Theo quy định tại Chương V
34,536,000
75
PHẦN THÁO DỠ
0
Theo quy định tại Chương V
76
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 75kg
1
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
45,000
77
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
11.925
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
78
Xoa nền bê tông
67.527
m2
Theo quy định tại Chương V
99,000
79
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
1.193
m3
Theo quy định tại Chương V
123,000
80
Cắt Joint chống nứt sân
13.2
m
Theo quy định tại Chương V
157,000
81
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
1.193
m3
Theo quy định tại Chương V
27,000
82
Chùi rửa, vệ sinh bậc cấp, ram dốc
19.618
m2
Theo quy định tại Chương V
227,000
83
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
11.93
m3
Theo quy định tại Chương V
14,000
84
Cắt chân cửa khung sắt, hàn gia cố lại cửa do nâng nền sân bị vướng
0.495
m2
Theo quy định tại Chương V
995,000
85
PHẦN SỬA CHỮA
0
Theo quy định tại Chương V
86
Vệ sinh công trình
10
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
87
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40
4.08
m2
Theo quy định tại Chương V
349,000
88
Lắp đặt ống nhựa uPVC D90
0.4
100m
Theo quy định tại Chương V
14,321,000
89
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
4.08
m2
Theo quy định tại Chương V
76,000
90
Lắp đặt ống nhựa uPVC DN125
0.2
100m
Theo quy định tại Chương V
37,354,000
91
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
4.08
m2
Theo quy định tại Chương V
158,000
92
Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80
8
cái
Theo quy định tại Chương V
75,000
93
Sản xuất cửa đi nhôm kính CL dày 10mm 2 cánh
11.925
m2
Theo quy định tại Chương V
4,530,000
94
Lắp đặt măng sông uPVC DN125
1
cái
Theo quy định tại Chương V
193,000
95
Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,020,000
96
Lắp đặt Co uPVC DN80
8
cái
Theo quy định tại Chương V
108,000
97
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
11.925
m2
Theo quy định tại Chương V
169,000
98
Lắp đặt Nối uPVC DN125x80
1
cái
Theo quy định tại Chương V
206,000
99
Vệ sinh công trình
2
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
100
Lắp đặt Tê uPVC DN125x80
1
cái
Theo quy định tại Chương V
209,000
101
SỬA CHỮA PHÒNG SỐ 19 TỔ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH - KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
0
Theo quy định tại Chương V
102
Lắp đặt Lơi uPVC DN80
1
cái
Theo quy định tại Chương V
90,000
103
PHẦN THÁO DỠ
0
Theo quy định tại Chương V
104
Lắp đặt máng thu nước inox 100x500mm, cổ máng thu D90mm
4
cái
Theo quy định tại Chương V
724,000
105
Tháo dỡ gạch ốp chân tường
2.211
m2
Theo quy định tại Chương V
65,000
106
Vật tư phụ hệ thống nước
1
gói
Theo quy định tại Chương V
2,416,000
107
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
1.725
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
108
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
11.4
m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
109
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
130.514
m2
Theo quy định tại Chương V
27,000
110
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
38.94
m2
Theo quy định tại Chương V
32,000
111
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
24.02
m2
Theo quy định tại Chương V
45,000
112
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính
7.5
m2
Theo quy định tại Chương V
68,000
113
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
0.445
m3
Theo quy định tại Chương V
123,000
114
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
0.445
m3
Theo quy định tại Chương V
27,000
115
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
4.45
m3
Theo quy định tại Chương V
14,000
116
Tháo dỡ hệ thống điện
5
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
117
PHẦN SỬA CHỮA:
0
Theo quy định tại Chương V
118
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm 2L/m2
9.675
m2
Theo quy định tại Chương V
561,000
119
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40
2.211
m2
Theo quy định tại Chương V
138,000
120
Quét nước xi măng
9.675
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
121
Quét dung dịch chống thấm tường
9.675
m2
Theo quy định tại Chương V
69,000
122
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x200, vữa XM M75
2.211
m2
Theo quy định tại Chương V
622,000
123
Thi công vách bằng tấm thạch cao
17.518
m2
Theo quy định tại Chương V
300,000
124
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
157.707
m2
Theo quy định tại Chương V
76,000
125
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
38.94
m2
Theo quy định tại Chương V
87,000
126
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
196.647
m2
Theo quy định tại Chương V
158,000
127
Sơn PU kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ
24.02
m2
Theo quy định tại Chương V
138,000
128
Thi công sàn nhựa giả gỗ dày 2mm
39.953
m2
Theo quy định tại Chương V
1,592,000
129
Sản xuất cửa sổ nhôm kính CL 8mm
1.725
m2
Theo quy định tại Chương V
4,062,000
130
Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
2,265,000
131
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
1.725
m2
Theo quy định tại Chương V
169,000
132
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
1.368
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,243,000
133
Vệ sinh công trình
5
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
134
HỆ THỐNG ĐIỆN:
0
Theo quy định tại Chương V
135
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
6
bộ
Theo quy định tại Chương V
575,000
136
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
2
cái
Theo quy định tại Chương V
173,000
137
Lắp đặt ổ cắm đôi
7
cái
Theo quy định tại Chương V
208,000
138
Lắp đặt dây đơn 1Cx1.5mm2
300
m
Theo quy định tại Chương V
19,000
139
Lắp đặt dây đơn 1Cx2,5mm2
250
m
Theo quy định tại Chương V
24,000
140
Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2
180
m
Theo quy định tại Chương V
32,000
141
Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA
4
cái
Theo quy định tại Chương V
172,000
142
Lắp đặt ống luồn dây điện D25
150
m
Theo quy định tại Chương V
36,000
143
Lắp đặt tủ điện 4 Module
1
cái
Theo quy định tại Chương V
256,000
144
Vật tư phụ hệ thống điện
1
gói
Theo quy định tại Chương V
2,416,000
145
SỬA CHỮA SÂN TRƯỚC PHÒNG VĂN HÓA GIA ĐÌNH
0
Theo quy định tại Chương V
146
PHẦN PHÁ DỠ:
0
Theo quy định tại Chương V
147
Phá dỡ nền gạch lá nem
48.06
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
148
Đục nhám mặt bê tông
28.988
m2
Theo quy định tại Chương V
68,000
149
Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm .
25.73
m
Theo quy định tại Chương V
315,000
150
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
0.515
m3
Theo quy định tại Chương V
1,860,000
151
Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm
0.08
m3
Theo quy định tại Chương V
2,224,000
152
Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2
2
lỗ
Theo quy định tại Chương V
507,000
153
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg
1
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
104,000
154
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
1.556
m3
Theo quy định tại Chương V
123,000
155
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
1.556
m3
Theo quy định tại Chương V
27,000
156
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
15.56
m3
Theo quy định tại Chương V
14,000
157
PHẦN SỬA CHỮA:
0
Theo quy định tại Chương V
158
Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100, PC40
0.163
m2
Theo quy định tại Chương V
176,000
159
Vệ sinh bề mặt bê tông
28.988
m2
Theo quy định tại Chương V
99,000
160
Quét dung dịch liên kết bê tông cũ và mới
28.988
m2
Theo quy định tại Chương V
579,000
161
Bê tông lót đá 4x6, vữa BT M100, PCB30
7.41
m3
Theo quy định tại Chương V
2,023,000
162
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, PC40
10.014
m3
Theo quy định tại Chương V
2,455,000
163
Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M300, PC40
0.133
m3
Theo quy định tại Chương V
3,332,000
164
Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng
2.515
m2
Theo quy định tại Chương V
304,000
165
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.006
tấn
Theo quy định tại Chương V
30,051,000
166
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.03
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,818,000
167
Thép hình V50x50x4mm gia cố miệng hố ga
0.01
tấn
Theo quy định tại Chương V
34,536,000
168
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 75kg
1
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
45,000
169
Xoa nền bê tông
74.102
m2
Theo quy định tại Chương V
99,000
170
Cắt Joint chống nứt sân
35.74
m
Theo quy định tại Chương V
157,000
171
Vệ sinh công trình
10
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
172
PHẦN THOÁT NƯỚC:
0
Theo quy định tại Chương V
173
Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80
0.5
100m
Theo quy định tại Chương V
14,321,000
174
Lắp đặt ống nhựa uPVC DN125
0.5
100m
Theo quy định tại Chương V
37,354,000
175
Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80
13
cái
Theo quy định tại Chương V
75,000
176
Lắp đặt măng sông uPVC DN125
5
cái
Theo quy định tại Chương V
193,000
177
Lắp đặt Co uPVC DN80
13
cái
Theo quy định tại Chương V
108,000
178
Lắp đặt Nối uPVC DN125x80
5
cái
Theo quy định tại Chương V
206,000
179
Lắp đặt Tê uPVC DN125x80
5
cái
Theo quy định tại Chương V
209,000
180
Lắp đặt Lơi uPVC DN80
5
cái
Theo quy định tại Chương V
90,000
181
Lắp đặt máng thu nước inox 100x500mm, cổ máng thu D90mm
6
cái
Theo quy định tại Chương V
724,000
182
Vật tư phụ hệ thống nước
1
gói
Theo quy định tại Chương V
2,416,000
183
SỬA CHỮA PHÒNG HỌP 3
0
Theo quy định tại Chương V
184
PHẦN PHÁ DỠ:
0
Theo quy định tại Chương V
185
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
6.4
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
186
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
44.68
m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
187
Tháo dỡ trần
5.76
m2
Theo quy định tại Chương V
30,000
188
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
45.455
m2
Theo quy định tại Chương V
27,000
189
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
12.8
m2
Theo quy định tại Chương V
91,000
190
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
2.052
m3
Theo quy định tại Chương V
123,000
191
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
2.052
m3
Theo quy định tại Chương V
27,000
192
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
20.52
m3
Theo quy định tại Chương V
14,000
193
PHẦN SỬA CHỮA:
0
Theo quy định tại Chương V
194
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm 2L/m2
44.68
m2
Theo quy định tại Chương V
561,000
195
Quét dung dịch chống thấm tường
44.68
m2
Theo quy định tại Chương V
69,000
196
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
5.76
m2
Theo quy định tại Chương V
343,000
197
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
90.135
m2
Theo quy định tại Chương V
76,000
198
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
90.135
m2
Theo quy định tại Chương V
158,000
199
Vệ sinh nền gạch bằng nước tẩy chuyên dụng
30.162
m2
Theo quy định tại Chương V
79,000
200
Thi công chà ron nền
30.162
m2
Theo quy định tại Chương V
324,000
201
Sản xuất cửa sổ nhôm kính 4 cánh CL 8mm
6.4
m2
Theo quy định tại Chương V
4,968,000
202
Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
2,265,000
203
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
6.4
m2
Theo quy định tại Chương V
169,000
204
Sơn Epoxy trên bề mặt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ
12.8
m2
Theo quy định tại Chương V
383,000
205
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0.894
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,243,000
206
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
0.372
100m2
Theo quy định tại Chương V
3,367,000
207
Vệ sinh công trình
5
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
208
SỬA CHỮA 3 PHÒNG KHO - TẦNG TRỆT
0
Theo quy định tại Chương V
209
PHẦN PHÁ DỠ:
0
Theo quy định tại Chương V
210
Vận chuyển nội thất
10
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
211
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
115.2
m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
212
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
133.32
m2
Theo quy định tại Chương V
27,000
213
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần
67.65
m2
Theo quy định tại Chương V
32,000
214
Tháo dỡ hệ thống điện
15
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
215
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
2.304
m3
Theo quy định tại Chương V
123,000
216
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
2.304
m3
Theo quy định tại Chương V
27,000
217
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
23.04
m3
Theo quy định tại Chương V
14,000
218
PHẦN SỬA CHỮA:
0
Theo quy định tại Chương V
219
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm 2L/m2
115.2
m2
Theo quy định tại Chương V
561,000
220
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
248.52
m2
Theo quy định tại Chương V
76,000
221
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
67.65
m2
Theo quy định tại Chương V
87,000
222
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
316.17
m2
Theo quy định tại Chương V
158,000
223
Vệ sinh nền gạch bằng nước tẩy chuyên dụng
67.65
m2
Theo quy định tại Chương V
79,000
224
Thi công chà ron nền
67.65
m2
Theo quy định tại Chương V
324,000
225
Vệ sinh cửa nhôm kính
9
m2
Theo quy định tại Chương V
129,000
226
Cung cấp lắp đặt tay nắm cửa
3
cái
Theo quy định tại Chương V
755,000
227
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
2.592
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,243,000
228
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm
2.592
100m2
Theo quy định tại Chương V
520,000
229
Vệ sinh công trình
10
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
230
HỆ THỐNG ĐIỆN:
0
Theo quy định tại Chương V
231
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
6
bộ
Theo quy định tại Chương V
575,000
232
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
3
cái
Theo quy định tại Chương V
173,000
233
Lắp đặt ổ cắm đôi
6
cái
Theo quy định tại Chương V
208,000
234
Lắp đặt dây đơn 1Cx1.5mm2
750
m
Theo quy định tại Chương V
19,000
235
Lắp đặt dây đơn 1Cx2,5mm2
450
m
Theo quy định tại Chương V
24,000
236
Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2
300
m
Theo quy định tại Chương V
32,000
237
Lắp đặt MCCB 2P-40A-6kA
3
cái
Theo quy định tại Chương V
476,000
238
Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA
3
cái
Theo quy định tại Chương V
172,000
239
Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA
3
cái
Theo quy định tại Chương V
910,000
240
Lắp đặt ống luồn dây điện D25
300
m
Theo quy định tại Chương V
36,000
241
SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG
0
Theo quy định tại Chương V
242
Tủ điện 4 Module
3
cái
Theo quy định tại Chương V
256,000
243
SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG
0
Theo quy định tại Chương V
244
Vật tư phụ hệ thống điện
1
gói
Theo quy định tại Chương V
2,416,000
245
Tháo dỡ ván sàn
60.128
m2
Theo quy định tại Chương V
30,000
246
SỬA CHỮA TRẦN KHO D
0
Theo quy định tại Chương V
247
Tháo dỡ thảm lót cũ
77.682
m2
Theo quy định tại Chương V
23,000
248
Tháo dỡ trần
7.2
m2
Theo quy định tại Chương V
30,000
249
Tháo dỡ rèm vải
86.817
m2
Theo quy định tại Chương V
23,000
250
Tháo dỡ thanh V nẹp tường
11
m
Theo quy định tại Chương V
227,000
251
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
70.488
m2
Theo quy định tại Chương V
27,000
252
Gia cố trần thạch cao
4
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
253
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
129.413
m2
Theo quy định tại Chương V
91,000
254
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
7.2
m2
Theo quy định tại Chương V
343,000
255
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
5.13
m2
Theo quy định tại Chương V
45,000
256
Gia công hệ khung dàn
0.038
tấn
Theo quy định tại Chương V
40,267,000
257
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
3.064
m3
Theo quy định tại Chương V
123,000
258
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn
0.038
tấn
Theo quy định tại Chương V
7,826,000
259
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
3.064
m3
Theo quy định tại Chương V
27,000
260
Sơn Epoxy trên bề mặt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.752
m2
Theo quy định tại Chương V
394,000
261
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
30.64
m3
Theo quy định tại Chương V
14,000
262
Lắp dựng lưới thép mạ kẽm
11.2
m2
Theo quy định tại Chương V
138,000
263
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
82.69
m2
Theo quy định tại Chương V
76,000
264
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0.396
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,243,000
265
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
82.69
m2
Theo quy định tại Chương V
158,000
266
Vệ sinh công trình
5
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
267
Gia công xà gồ thép
0.542
tấn
Theo quy định tại Chương V
28,473,000
268
SỬA CHỮA PHÒNG THANH TRA - NÂNG NỀN SÂN
0
Theo quy định tại Chương V
269
Lắp dựng xà gồ thép
0.542
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,945,000
270
PHÒNG THANH TRA
0
Theo quy định tại Chương V
271
Sơn Epoxy trên bề mặt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ
158.028
m2
Theo quy định tại Chương V
394,000
272
Tháo dỡ trần
18.938
m2
Theo quy định tại Chương V
30,000
273
CCLĐ đệm cao su đặc giảm chấn rộng 30mm dày 10mm
156.84
md
Theo quy định tại Chương V
73,000
274
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
34.599
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
275
Làm mặt sàn thường gỗ ván ép dày 20mm
60.128
m2
Theo quy định tại Chương V
1,559,000
276
Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm .
2.82
m
Theo quy định tại Chương V
496,000
277
Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun, quét
120.254
m2
Theo quy định tại Chương V
127,000
278
Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm .
4.43
m
Theo quy định tại Chương V
319,000
279
Sơn PU kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ
5.13
m2
Theo quy định tại Chương V
138,000
280
Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm
0.994
m2
Theo quy định tại Chương V
388,000
281
Thi công thảm lót bằng nỉ
77.682
m2
Theo quy định tại Chương V
1,291,000
282
Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm
1.256
m2
Theo quy định tại Chương V
159,000
283
CCLD rèm nhung
86.817
m2
Theo quy định tại Chương V
1,258,000
284
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
16.4
m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
285
CCLD yếm rèm (rèm nữ hoàng)
7.93
md
Theo quy định tại Chương V
1,007,000
286
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
155.207
m2
Theo quy định tại Chương V
27,000
287
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
1.525
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,243,000
288
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
12.437
m2
Theo quy định tại Chương V
32,000
289
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm
2.806
100m2
Theo quy định tại Chương V
520,000
290
Phá dỡ nền láng vữa xi măng
10.984
m2
Theo quy định tại Chương V
18,000
291
Vệ sinh công trình
10
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
292
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
47.896
m2
Theo quy định tại Chương V
45,000
293
PHÒNG HỘI TRƯỜNG
0
Theo quy định tại Chương V
294
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
41.54
m2
Theo quy định tại Chương V
91,000
295
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
235.917
m2
Theo quy định tại Chương V
27,000
296
Tháo dỡ hệ thống điện
15
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
297
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
85.45
m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
298
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
4.207
m3
Theo quy định tại Chương V
123,000
299
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
2.577
m3
Theo quy định tại Chương V
123,000
300
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
4.207
m3
Theo quy định tại Chương V
27,000
301
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
2.577
m3
Theo quy định tại Chương V
27,000
302
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
42.07
m3
Theo quy định tại Chương V
14,000
303
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
25.77
m3
Theo quy định tại Chương V
14,000
304
Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75, PC40
0.588
m3
Theo quy định tại Chương V
1,865,000
305
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm 2L/m2
85.45
m2
Theo quy định tại Chương V
561,000
306
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40
5.876
m2
Theo quy định tại Chương V
138,000
307
Quét dung dịch chống thấm tường
85.45
m2
Theo quy định tại Chương V
69,000
308
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40
0.881
m2
Theo quy định tại Chương V
138,000
309
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
321.367
m2
Theo quy định tại Chương V
76,000
310
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PC40
0.304
m2
Theo quy định tại Chương V
80,000
311
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
321.367
m2
Theo quy định tại Chương V
158,000
312
Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75, PC40
0.304
m2
Theo quy định tại Chương V
422,000
313
Vệ sinh nền gạch bằng nước tẩy chuyên dụng
267.677
m2
Theo quy định tại Chương V
79,000
314
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm 2L/m2
16.4
m2
Theo quy định tại Chương V
561,000
315
Thi công chà ron nền
267.677
m2
Theo quy định tại Chương V
324,000
316
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, PC40
10.984
m2
Theo quy định tại Chương V
121,000
317
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
2.97
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,243,000
318
Quét nước xi măng
27.384
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
319
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm
5.94
100m2
Theo quy định tại Chương V
520,000
320
Quét dung dịch chống thấm tường
27.384
m2
Theo quy định tại Chương V
69,000
321
Vệ sinh công trình
10
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
322
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
162.486
m2
Theo quy định tại Chương V
76,000
323
PHÒNG KỸ THUẬT ĐIỆN
0
Theo quy định tại Chương V
324
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
12.437
m2
Theo quy định tại Chương V
87,000
325
Vận chuyển nội thất
5
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
326
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
143.335
m2
Theo quy định tại Chương V
158,000
327
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
40.82
m2
Theo quy định tại Chương V
27,000
328
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
47.466
m2
Theo quy định tại Chương V
174,000
329
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
40.82
m2
Theo quy định tại Chương V
76,000
330
Sơn PU kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ
47.897
m2
Theo quy định tại Chương V
138,000
331
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
40.82
m2
Theo quy định tại Chương V
158,000
332
Sơn Epoxy trên bề mặt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ
41.5
m2
Theo quy định tại Chương V
383,000
333
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0.492
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,243,000
334
Sản xuất cửa đi nhôm kính CL dày 10mm 1 cánh
14.827
m2
Theo quy định tại Chương V
4,530,000
335
Vệ sinh công trình
5
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
336
Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,020,000
337
PHÒNG VỆ SINH
0
Theo quy định tại Chương V
338
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
14.827
m2
Theo quy định tại Chương V
169,000
339
Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m
0.89
m3
Theo quy định tại Chương V
940,000
340
Vệ sinh nền gạch bằng nước tẩy chuyên dụng
78.96
m2
Theo quy định tại Chương V
79,000
341
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
5.98
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
342
Thi công chà ron nền
78.96
m2
Theo quy định tại Chương V
324,000
343
Vận chuyển nội thất
5
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
344
Vệ sinh cửa nhôm kính
21.637
m2
Theo quy định tại Chương V
129,000
345
Phá dỡ nền gạch lá nem
12.983
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
346
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
18.937
m2
Theo quy định tại Chương V
343,000
347
Phá dỡ nền láng vữa xi măng
12.983
m2
Theo quy định tại Chương V
18,000
348
Lắp đặt rèm cuốn Polyester
4.76
m2
Theo quy định tại Chương V
1,759,000
349
Tháo dỡ gạch ốp tường
62.52
m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
350
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
1.256
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,243,000
351
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
62.52
m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
352
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
0.549
100m2
Theo quy định tại Chương V
3,367,000
353
Tháo dỡ hệ thống điện
5
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
354
Vệ sinh công trình
10
công
Theo quy định tại Chương V
455,000
355
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
4.509
m3
Theo quy định tại Chương V
123,000
356
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
8
bộ
Theo quy định tại Chương V
575,000
357
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
4.509
m3
Theo quy định tại Chương V
27,000
358
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
368,000
359
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
45.09
m3
Theo quy định tại Chương V
14,000
360
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
3
cái
Theo quy định tại Chương V
173,000
361
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm 2L/m2
62.52
m2
Theo quy định tại Chương V
561,000
362
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
1
cái
Theo quy định tại Chương V
221,000
363
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, PC40
12.983
m2
Theo quy định tại Chương V
121,000
364
Lắp đặt MCB 1P-50A-6kA
3
cái
Theo quy định tại Chương V
172,000
365
Quét dung dịch chống thấm tường
12.983
m2
Theo quy định tại Chương V
69,000
366
Lắp đặt ổ cắm ba
7
cái
Theo quy định tại Chương V
242,000
367
Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300, vữa XM M75, PC40
12.983
m2
Theo quy định tại Chương V
422,000
368
Lắp đặt quạt treo tường
3
cái
Theo quy định tại Chương V
3,335,000
369
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x60 ngày0, vữa XM M75, PC40
83.08
m2
Theo quy định tại Chương V
622,000
370
Lắp đặt dây đơn 1Cx1.5mm2
600
m
Theo quy định tại Chương V
19,000
371
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
12.983
m2
Theo quy định tại Chương V
343,000
372
Lắp đặt ống luồn dây điện D25
200
m
Theo quy định tại Chương V
36,000
373
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
12.983
m2
Theo quy định tại Chương V
76,000
374
Vật tư phụ hệ thống điện
1
gói
Theo quy định tại Chương V
2,416,000
375
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
76.68
m2
Theo quy định tại Chương V
158,000
376
SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC PHÒNG THANH TRA
0
Theo quy định tại Chương V
377
Sản xuất cửa đi nhôm kính CL dày 10mm 1 cánh
9.72
m2
Theo quy định tại Chương V
4,530,000
378
Đục nhám mặt bê tông
59.95
m2
Theo quy định tại Chương V
68,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second