Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0315284820 | 0315284820 |
GPC CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
2.429.351.995 VND | 2.429.351.995 VND | 60 day |
1 |
Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,020,000 |
||
2 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
0.747 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
123,000 |
||
3 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
|
9.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
169,000 |
||
4 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
5.642 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
5 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
0.767 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,243,000 |
||
6 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
56.42 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
7 |
Vệ sinh công trình |
|
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
8 |
Vệ sinh bề mặt bê tông |
|
59.95 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
99,000 |
||
9 |
Lắp đặt đèn LED downlight D145-1x18W |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
418,000 |
||
10 |
Quét dung dịch liên kết bê tông cũ và mới |
|
59.95 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
579,000 |
||
11 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
173,000 |
||
12 |
Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, PCB30 |
|
5.995 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,023,000 |
||
13 |
Lắp đặt dây đơn 1Cx1.5mm2 |
|
250 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
19,000 |
||
14 |
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, PC40 |
|
11.99 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,455,000 |
||
15 |
Lắp đặt dây đơn 1Cx2,5mm2 |
|
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,000 |
||
16 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy |
|
0.016 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,275,000 |
||
17 |
Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2 |
|
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
18 |
Xoa nền bê tông |
|
59.95 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
99,000 |
||
19 |
Lắp đặt MCCB 2P-40A-6kA |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
476,000 |
||
20 |
Cắt Joint chống nứt sân |
|
65.843 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
157,000 |
||
21 |
Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
172,000 |
||
22 |
Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75, PC40 |
|
0.564 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,992,000 |
||
23 |
Lắp đặt ống luồn dây điện D25 |
|
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
24 |
Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40 |
|
8.716 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
173,000 |
||
25 |
Lắp đặt tủ điện 4 Module |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
256,000 |
||
26 |
Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 |
|
2 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
27 |
Vật tư phụ hệ thống điện |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
2,416,000 |
||
28 |
Lắp đặt máng thu nước inox 100x500mm, cổ máng thu D90mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
724,000 |
||
29 |
Lắp đặt chậu xí bệt |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,150,000 |
||
30 |
Vệ sinh công trình |
|
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
31 |
Lắp đặt chậu tiểu nam |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7,793,000 |
||
32 |
CẢI TẠO LỐI ĐI PHÍA TRƯỚC PHÒNG KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
33 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa |
|
2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
7,445,000 |
||
34 |
Đục nhám mặt bê tông |
|
67.527 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
68,000 |
||
35 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
|
2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
1,168,000 |
||
36 |
Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm . |
|
25.73 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
315,000 |
||
37 |
Lắp đặt gương soi |
|
2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
2,424,000 |
||
38 |
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép |
|
0.515 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,860,000 |
||
39 |
Lắp đặt kệ kính |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
40 |
Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm |
|
0.08 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,224,000 |
||
41 |
Lắp đặt giá treo |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,957,000 |
||
42 |
Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 |
|
2 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
507,000 |
||
43 |
Lắp đặt hộp đựng xà bông |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,087,000 |
||
44 |
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg |
|
1 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
104,000 |
||
45 |
Lắp đặt ống nhựa PVC DN20 |
|
1 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
3,226,000 |
||
46 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
0.595 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
123,000 |
||
47 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 |
|
1 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
4,309,000 |
||
48 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
1.578 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
49 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 |
|
1 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
8,496,000 |
||
50 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
15.78 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
51 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 |
|
0.4 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
22,247,000 |
||
52 |
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75, PC40 |
|
0.096 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
4,070,000 |
||
53 |
Lắp đặt Co uPVC DN20 |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
21,000 |
||
54 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100, PC40 |
|
3.024 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
84,000 |
||
55 |
Lắp đặt Co uPVC DN25 |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
28,000 |
||
56 |
Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100, PC40 |
|
0.163 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
176,000 |
||
57 |
Lắp đặt Co uPVC DN50 |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
54,000 |
||
58 |
Vệ sinh bề mặt bê tông |
|
91.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
99,000 |
||
59 |
Lắp đặt Co uPVC DN100 |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
223,000 |
||
60 |
Quét dung dịch liên kết bê tông cũ và mới |
|
91.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
579,000 |
||
61 |
Lắp đặt Lơi uPVC DN20 |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
62 |
Bê tông lót đá 4x6, vữa BT M100, PCB30 |
|
9.053 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,023,000 |
||
63 |
Lắp đặt Lơi uPVC DN25 |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
64 |
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, PC40 |
|
15.807 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,455,000 |
||
65 |
Lắp đặt Lơi uPVC DN50 |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
48,000 |
||
66 |
Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M300, PC40 |
|
0.133 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,332,000 |
||
67 |
Lắp đặt Lơi uPVC DN100 |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
163,000 |
||
68 |
Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng |
|
2.515 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
304,000 |
||
69 |
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
724,000 |
||
70 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.006 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
30,051,000 |
||
71 |
Vật tư phụ hệ thống nước |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
2,416,000 |
||
72 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
|
0.014 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
27,818,000 |
||
73 |
SỬA CHỮA PHÒNG NGHỆ THUẬT: P. 25 - P. 26 - P. 27 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
74 |
Thép hình V50x50x4mm gia cố miệng hố ga |
|
0.01 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
34,536,000 |
||
75 |
PHẦN THÁO DỠ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
76 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 75kg |
|
1 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
45,000 |
||
77 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
11.925 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
78 |
Xoa nền bê tông |
|
67.527 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
99,000 |
||
79 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
1.193 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
123,000 |
||
80 |
Cắt Joint chống nứt sân |
|
13.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
157,000 |
||
81 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
1.193 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
82 |
Chùi rửa, vệ sinh bậc cấp, ram dốc |
|
19.618 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
227,000 |
||
83 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
11.93 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
84 |
Cắt chân cửa khung sắt, hàn gia cố lại cửa do nâng nền sân bị vướng |
|
0.495 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
995,000 |
||
85 |
PHẦN SỬA CHỮA |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
86 |
Vệ sinh công trình |
|
10 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
87 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40 |
|
4.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
349,000 |
||
88 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 |
|
0.4 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
14,321,000 |
||
89 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
4.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
76,000 |
||
90 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC DN125 |
|
0.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
37,354,000 |
||
91 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
4.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
158,000 |
||
92 |
Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
75,000 |
||
93 |
Sản xuất cửa đi nhôm kính CL dày 10mm 2 cánh |
|
11.925 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,530,000 |
||
94 |
Lắp đặt măng sông uPVC DN125 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
193,000 |
||
95 |
Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,020,000 |
||
96 |
Lắp đặt Co uPVC DN80 |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
97 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
|
11.925 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
169,000 |
||
98 |
Lắp đặt Nối uPVC DN125x80 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
206,000 |
||
99 |
Vệ sinh công trình |
|
2 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
100 |
Lắp đặt Tê uPVC DN125x80 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
209,000 |
||
101 |
SỬA CHỮA PHÒNG SỐ 19 TỔ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH - KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
102 |
Lắp đặt Lơi uPVC DN80 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
103 |
PHẦN THÁO DỠ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
104 |
Lắp đặt máng thu nước inox 100x500mm, cổ máng thu D90mm |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
724,000 |
||
105 |
Tháo dỡ gạch ốp chân tường |
|
2.211 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
65,000 |
||
106 |
Vật tư phụ hệ thống nước |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
2,416,000 |
||
107 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
1.725 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
108 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
|
11.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
109 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
130.514 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
110 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
|
38.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
111 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ |
|
24.02 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,000 |
||
112 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính |
|
7.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
68,000 |
||
113 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
0.445 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
123,000 |
||
114 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
0.445 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
115 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
4.45 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
116 |
Tháo dỡ hệ thống điện |
|
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
117 |
PHẦN SỬA CHỮA: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
118 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm 2L/m2 |
|
9.675 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
561,000 |
||
119 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40 |
|
2.211 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
138,000 |
||
120 |
Quét nước xi măng |
|
9.675 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
121 |
Quét dung dịch chống thấm tường |
|
9.675 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
69,000 |
||
122 |
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x200, vữa XM M75 |
|
2.211 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
622,000 |
||
123 |
Thi công vách bằng tấm thạch cao |
|
17.518 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
124 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
157.707 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
76,000 |
||
125 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
38.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
87,000 |
||
126 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
196.647 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
158,000 |
||
127 |
Sơn PU kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
24.02 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
138,000 |
||
128 |
Thi công sàn nhựa giả gỗ dày 2mm |
|
39.953 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,592,000 |
||
129 |
Sản xuất cửa sổ nhôm kính CL 8mm |
|
1.725 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,062,000 |
||
130 |
Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,265,000 |
||
131 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
|
1.725 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
169,000 |
||
132 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
1.368 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,243,000 |
||
133 |
Vệ sinh công trình |
|
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
134 |
HỆ THỐNG ĐIỆN: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
135 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
575,000 |
||
136 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
173,000 |
||
137 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
208,000 |
||
138 |
Lắp đặt dây đơn 1Cx1.5mm2 |
|
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
19,000 |
||
139 |
Lắp đặt dây đơn 1Cx2,5mm2 |
|
250 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,000 |
||
140 |
Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2 |
|
180 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
141 |
Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
172,000 |
||
142 |
Lắp đặt ống luồn dây điện D25 |
|
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
143 |
Lắp đặt tủ điện 4 Module |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
256,000 |
||
144 |
Vật tư phụ hệ thống điện |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
2,416,000 |
||
145 |
SỬA CHỮA SÂN TRƯỚC PHÒNG VĂN HÓA GIA ĐÌNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
146 |
PHẦN PHÁ DỠ: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
147 |
Phá dỡ nền gạch lá nem |
|
48.06 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
148 |
Đục nhám mặt bê tông |
|
28.988 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
68,000 |
||
149 |
Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm . |
|
25.73 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
315,000 |
||
150 |
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép |
|
0.515 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,860,000 |
||
151 |
Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm |
|
0.08 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,224,000 |
||
152 |
Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 |
|
2 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
507,000 |
||
153 |
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg |
|
1 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
104,000 |
||
154 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
1.556 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
123,000 |
||
155 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
1.556 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
156 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
15.56 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
157 |
PHẦN SỬA CHỮA: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
158 |
Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100, PC40 |
|
0.163 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
176,000 |
||
159 |
Vệ sinh bề mặt bê tông |
|
28.988 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
99,000 |
||
160 |
Quét dung dịch liên kết bê tông cũ và mới |
|
28.988 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
579,000 |
||
161 |
Bê tông lót đá 4x6, vữa BT M100, PCB30 |
|
7.41 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,023,000 |
||
162 |
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, PC40 |
|
10.014 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,455,000 |
||
163 |
Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M300, PC40 |
|
0.133 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,332,000 |
||
164 |
Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng |
|
2.515 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
304,000 |
||
165 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.006 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
30,051,000 |
||
166 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
|
0.03 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
27,818,000 |
||
167 |
Thép hình V50x50x4mm gia cố miệng hố ga |
|
0.01 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
34,536,000 |
||
168 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 75kg |
|
1 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
45,000 |
||
169 |
Xoa nền bê tông |
|
74.102 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
99,000 |
||
170 |
Cắt Joint chống nứt sân |
|
35.74 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
157,000 |
||
171 |
Vệ sinh công trình |
|
10 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
172 |
PHẦN THOÁT NƯỚC: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
173 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 |
|
0.5 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
14,321,000 |
||
174 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC DN125 |
|
0.5 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
37,354,000 |
||
175 |
Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 |
|
13 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
75,000 |
||
176 |
Lắp đặt măng sông uPVC DN125 |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
193,000 |
||
177 |
Lắp đặt Co uPVC DN80 |
|
13 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
178 |
Lắp đặt Nối uPVC DN125x80 |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
206,000 |
||
179 |
Lắp đặt Tê uPVC DN125x80 |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
209,000 |
||
180 |
Lắp đặt Lơi uPVC DN80 |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
181 |
Lắp đặt máng thu nước inox 100x500mm, cổ máng thu D90mm |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
724,000 |
||
182 |
Vật tư phụ hệ thống nước |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
2,416,000 |
||
183 |
SỬA CHỮA PHÒNG HỌP 3 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
184 |
PHẦN PHÁ DỠ: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
185 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
6.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
186 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
|
44.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
187 |
Tháo dỡ trần |
|
5.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
188 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
45.455 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
189 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
12.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
91,000 |
||
190 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
2.052 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
123,000 |
||
191 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
2.052 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
192 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
20.52 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
193 |
PHẦN SỬA CHỮA: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
194 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm 2L/m2 |
|
44.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
561,000 |
||
195 |
Quét dung dịch chống thấm tường |
|
44.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
69,000 |
||
196 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao |
|
5.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
343,000 |
||
197 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
90.135 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
76,000 |
||
198 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
90.135 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
158,000 |
||
199 |
Vệ sinh nền gạch bằng nước tẩy chuyên dụng |
|
30.162 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
79,000 |
||
200 |
Thi công chà ron nền |
|
30.162 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
201 |
Sản xuất cửa sổ nhôm kính 4 cánh CL 8mm |
|
6.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,968,000 |
||
202 |
Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,265,000 |
||
203 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
|
6.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
169,000 |
||
204 |
Sơn Epoxy trên bề mặt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
12.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
383,000 |
||
205 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
0.894 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,243,000 |
||
206 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
0.372 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,367,000 |
||
207 |
Vệ sinh công trình |
|
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
208 |
SỬA CHỮA 3 PHÒNG KHO - TẦNG TRỆT |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
209 |
PHẦN PHÁ DỠ: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
210 |
Vận chuyển nội thất |
|
10 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
211 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
|
115.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
212 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
133.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
213 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần |
|
67.65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
214 |
Tháo dỡ hệ thống điện |
|
15 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
215 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
2.304 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
123,000 |
||
216 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
2.304 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
217 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
23.04 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
218 |
PHẦN SỬA CHỮA: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
219 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm 2L/m2 |
|
115.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
561,000 |
||
220 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
248.52 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
76,000 |
||
221 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
67.65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
87,000 |
||
222 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
316.17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
158,000 |
||
223 |
Vệ sinh nền gạch bằng nước tẩy chuyên dụng |
|
67.65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
79,000 |
||
224 |
Thi công chà ron nền |
|
67.65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
225 |
Vệ sinh cửa nhôm kính |
|
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
129,000 |
||
226 |
Cung cấp lắp đặt tay nắm cửa |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
755,000 |
||
227 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
2.592 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,243,000 |
||
228 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm |
|
2.592 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
520,000 |
||
229 |
Vệ sinh công trình |
|
10 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
230 |
HỆ THỐNG ĐIỆN: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
231 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
575,000 |
||
232 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
173,000 |
||
233 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
208,000 |
||
234 |
Lắp đặt dây đơn 1Cx1.5mm2 |
|
750 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
19,000 |
||
235 |
Lắp đặt dây đơn 1Cx2,5mm2 |
|
450 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,000 |
||
236 |
Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2 |
|
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
237 |
Lắp đặt MCCB 2P-40A-6kA |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
476,000 |
||
238 |
Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
172,000 |
||
239 |
Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
240 |
Lắp đặt ống luồn dây điện D25 |
|
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
241 |
SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
242 |
Tủ điện 4 Module |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
256,000 |
||
243 |
SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
244 |
Vật tư phụ hệ thống điện |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
2,416,000 |
||
245 |
Tháo dỡ ván sàn |
|
60.128 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
246 |
SỬA CHỮA TRẦN KHO D |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
247 |
Tháo dỡ thảm lót cũ |
|
77.682 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
248 |
Tháo dỡ trần |
|
7.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
249 |
Tháo dỡ rèm vải |
|
86.817 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
250 |
Tháo dỡ thanh V nẹp tường |
|
11 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
227,000 |
||
251 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
70.488 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
252 |
Gia cố trần thạch cao |
|
4 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
253 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
129.413 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
91,000 |
||
254 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao |
|
7.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
343,000 |
||
255 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ |
|
5.13 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,000 |
||
256 |
Gia công hệ khung dàn |
|
0.038 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
40,267,000 |
||
257 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
3.064 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
123,000 |
||
258 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn |
|
0.038 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
7,826,000 |
||
259 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
3.064 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
260 |
Sơn Epoxy trên bề mặt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
2.752 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
394,000 |
||
261 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
30.64 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
262 |
Lắp dựng lưới thép mạ kẽm |
|
11.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
138,000 |
||
263 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
82.69 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
76,000 |
||
264 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
0.396 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,243,000 |
||
265 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
82.69 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
158,000 |
||
266 |
Vệ sinh công trình |
|
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
267 |
Gia công xà gồ thép |
|
0.542 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
28,473,000 |
||
268 |
SỬA CHỮA PHÒNG THANH TRA - NÂNG NỀN SÂN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
269 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.542 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,945,000 |
||
270 |
PHÒNG THANH TRA |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
271 |
Sơn Epoxy trên bề mặt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
158.028 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
394,000 |
||
272 |
Tháo dỡ trần |
|
18.938 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
273 |
CCLĐ đệm cao su đặc giảm chấn rộng 30mm dày 10mm |
|
156.84 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
73,000 |
||
274 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
34.599 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
275 |
Làm mặt sàn thường gỗ ván ép dày 20mm |
|
60.128 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,559,000 |
||
276 |
Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm . |
|
2.82 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
496,000 |
||
277 |
Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun, quét |
|
120.254 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
127,000 |
||
278 |
Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm . |
|
4.43 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
319,000 |
||
279 |
Sơn PU kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
5.13 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
138,000 |
||
280 |
Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm |
|
0.994 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
388,000 |
||
281 |
Thi công thảm lót bằng nỉ |
|
77.682 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,291,000 |
||
282 |
Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm |
|
1.256 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
159,000 |
||
283 |
CCLD rèm nhung |
|
86.817 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,258,000 |
||
284 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
|
16.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
285 |
CCLD yếm rèm (rèm nữ hoàng) |
|
7.93 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
1,007,000 |
||
286 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
155.207 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
287 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
1.525 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,243,000 |
||
288 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
|
12.437 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
289 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm |
|
2.806 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
520,000 |
||
290 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng |
|
10.984 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,000 |
||
291 |
Vệ sinh công trình |
|
10 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
292 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ |
|
47.896 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
45,000 |
||
293 |
PHÒNG HỘI TRƯỜNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
294 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
41.54 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
91,000 |
||
295 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
235.917 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
296 |
Tháo dỡ hệ thống điện |
|
15 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
297 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
|
85.45 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
298 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
4.207 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
123,000 |
||
299 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
2.577 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
123,000 |
||
300 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
4.207 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
301 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
2.577 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
302 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
42.07 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
303 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
25.77 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
304 |
Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75, PC40 |
|
0.588 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,865,000 |
||
305 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm 2L/m2 |
|
85.45 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
561,000 |
||
306 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40 |
|
5.876 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
138,000 |
||
307 |
Quét dung dịch chống thấm tường |
|
85.45 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
69,000 |
||
308 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PC40 |
|
0.881 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
138,000 |
||
309 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
321.367 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
76,000 |
||
310 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, PC40 |
|
0.304 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
80,000 |
||
311 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
321.367 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
158,000 |
||
312 |
Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75, PC40 |
|
0.304 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
422,000 |
||
313 |
Vệ sinh nền gạch bằng nước tẩy chuyên dụng |
|
267.677 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
79,000 |
||
314 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm 2L/m2 |
|
16.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
561,000 |
||
315 |
Thi công chà ron nền |
|
267.677 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
316 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, PC40 |
|
10.984 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
121,000 |
||
317 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
2.97 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,243,000 |
||
318 |
Quét nước xi măng |
|
27.384 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
319 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm |
|
5.94 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
520,000 |
||
320 |
Quét dung dịch chống thấm tường |
|
27.384 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
69,000 |
||
321 |
Vệ sinh công trình |
|
10 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
322 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
162.486 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
76,000 |
||
323 |
PHÒNG KỸ THUẬT ĐIỆN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
324 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
12.437 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
87,000 |
||
325 |
Vận chuyển nội thất |
|
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
326 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
143.335 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
158,000 |
||
327 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
40.82 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
328 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
47.466 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
174,000 |
||
329 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
|
40.82 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
76,000 |
||
330 |
Sơn PU kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
47.897 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
138,000 |
||
331 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
40.82 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
158,000 |
||
332 |
Sơn Epoxy trên bề mặt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
41.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
383,000 |
||
333 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
0.492 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,243,000 |
||
334 |
Sản xuất cửa đi nhôm kính CL dày 10mm 1 cánh |
|
14.827 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,530,000 |
||
335 |
Vệ sinh công trình |
|
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
336 |
Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,020,000 |
||
337 |
PHÒNG VỆ SINH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
338 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
|
14.827 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
169,000 |
||
339 |
Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
|
0.89 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
940,000 |
||
340 |
Vệ sinh nền gạch bằng nước tẩy chuyên dụng |
|
78.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
79,000 |
||
341 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
5.98 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
342 |
Thi công chà ron nền |
|
78.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
343 |
Vận chuyển nội thất |
|
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
344 |
Vệ sinh cửa nhôm kính |
|
21.637 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
129,000 |
||
345 |
Phá dỡ nền gạch lá nem |
|
12.983 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
346 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao |
|
18.937 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
343,000 |
||
347 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng |
|
12.983 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,000 |
||
348 |
Lắp đặt rèm cuốn Polyester |
|
4.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,759,000 |
||
349 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
|
62.52 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
350 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
1.256 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,243,000 |
||
351 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
|
62.52 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
352 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
0.549 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,367,000 |
||
353 |
Tháo dỡ hệ thống điện |
|
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
354 |
Vệ sinh công trình |
|
10 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
455,000 |
||
355 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
|
4.509 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
123,000 |
||
356 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
|
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
575,000 |
||
357 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
4.509 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
27,000 |
||
358 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
368,000 |
||
359 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
|
45.09 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
360 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
173,000 |
||
361 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PC40 có trộn phụ gia chống thấm 2L/m2 |
|
62.52 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
561,000 |
||
362 |
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
221,000 |
||
363 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, PC40 |
|
12.983 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
121,000 |
||
364 |
Lắp đặt MCB 1P-50A-6kA |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
172,000 |
||
365 |
Quét dung dịch chống thấm tường |
|
12.983 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
69,000 |
||
366 |
Lắp đặt ổ cắm ba |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
242,000 |
||
367 |
Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300, vữa XM M75, PC40 |
|
12.983 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
422,000 |
||
368 |
Lắp đặt quạt treo tường |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,335,000 |
||
369 |
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x60 ngày0, vữa XM M75, PC40 |
|
83.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
622,000 |
||
370 |
Lắp đặt dây đơn 1Cx1.5mm2 |
|
600 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
19,000 |
||
371 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao |
|
12.983 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
343,000 |
||
372 |
Lắp đặt ống luồn dây điện D25 |
|
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
373 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
12.983 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
76,000 |
||
374 |
Vật tư phụ hệ thống điện |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
2,416,000 |
||
375 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
76.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
158,000 |
||
376 |
SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC PHÒNG THANH TRA |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
377 |
Sản xuất cửa đi nhôm kính CL dày 10mm 1 cánh |
|
9.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,530,000 |
||
378 |
Đục nhám mặt bê tông |
|
59.95 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
68,000 |