Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0107842351 | 0107842351 |
GREEN ACADEMY JOINT STOCK COMPANY |
2.453.274.000 VND | 2.453.274.000 VND | 5 day | From the date the agreement comes into effect until December 20, 2024. |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104970732 | 0104970732 | Nhà thầu liên danh Công ty ProfM và Công ty iViet | PROFM VIET NAM COMPANY LIMITED | The 2nd ranked contractor |
| 2 | vn0105790789 | 0105790789 | Nhà thầu liên danh Công ty ProfM và Công ty iViet | IVIET ENTERPRISE DEVELOPMENT SOLUTION COMPANY LIMITED | The 2nd ranked contractor |
1 |
Thù lao giảng dạy (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng) tại DNNVV do nữ làm chủ, DN sử dụng nhiều lao động nữ và DN xã hội |
|
180 |
buổi |
Theo quy định tại Chương V |
1,810,000 |
||
2 |
Chi phí đi lại của giảng viên tại DNNVV do nữ làm chủ, DN sử dụng nhiều lao động nữ và DN xã hội |
|
30 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
3,620,000 |
||
3 |
Chi phí lưu trú của giảng viên tại DNNVV do nữ làm chủ, DN sử dụng nhiều lao động nữ và DN xã hội |
|
105 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
316,750 |
||
4 |
Phụ cấp tiền ăn của giảng viên tại DNNVV do nữ làm chủ, DN sử dụng nhiều lao động nữ và DN xã hội |
|
105 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
181,000 |
||
5 |
Chi phí tài liệu, VPP (không bao gồm tài liệu tham khảo, 15 học viên + 1 bộ lưu hồ sơ) tại DNNVV do nữ làm chủ, DN sử dụng nhiều lao động nữ và DN xã hội |
|
240 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
162,900 |
||
6 |
Nước uống, giải khát giữa giờ (15 học viên + GV + CBQL lớp) tại DNNVV do nữ làm chủ, DN sử dụng nhiều lao động nữ và DN xã hội |
|
1.785 |
suất |
Theo quy định tại Chương V |
36,200 |
||
7 |
Thuê xe đi tham quan thực tế tại DNNVV do nữ làm chủ, DN sử dụng nhiều lao động nữ và DN xã hội |
|
15 |
xe |
Theo quy định tại Chương V |
4,072,500 |
||
8 |
Thù lao báo cáo viên đi thực tế tại DNNVV do nữ làm chủ, DN sử dụng nhiều lao động nữ và DN xã hội |
|
30 |
buổi |
Theo quy định tại Chương V |
1,810,000 |
||
9 |
Chi ra đề, coi thi, chấm thi tại DNNVV do nữ làm chủ, DN sử dụng nhiều lao động nữ và DN xã hội |
|
15 |
khóa |
Theo quy định tại Chương V |
1,810,000 |
||
10 |
Chi in chứng nhận tham gia khóa học tại DNNVV do nữ làm chủ, DN sử dụng nhiều lao động nữ và DN xã hội |
|
225 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
90,500 |
||
11 |
Chi phí đi lại của CBQL lớp tại DNNVV do nữ làm chủ, DN sử dụng nhiều lao động nữ và DN xã hội |
|
30 |
Lượt |
Theo quy định tại Chương V |
407,250 |
||
12 |
Chi phí lưu trú (tiền ở) của CBQL lớp tại DNNVV do nữ làm chủ, DN sử dụng nhiều lao động nữ và DN xã hội |
|
105 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
316,750 |
||
13 |
Phụ cấp tiền ăn của CBQL lớp tại DNNVV do nữ làm chủ, DN sử dụng nhiều lao động nữ và DN xã hội |
|
105 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
181,000 |
||
14 |
Thù lao giảng dạy (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng) tại DNNVV |
|
360 |
buổi |
Theo quy định tại Chương V |
1,810,000 |
||
15 |
Chi phí đi lại của giảng viên tại DNNVV |
|
60 |
Lượt |
Theo quy định tại Chương V |
3,620,000 |
||
16 |
Chi phí lưu trú của giảng viên tại DNNVV |
|
210 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
316,750 |
||
17 |
Phụ cấp tiền ăn của giảng viên tại DNNVV |
|
210 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
181,000 |
||
18 |
Chi phí tài liệu, VPP (không bao gồm tài liệu tham khảo, 15 học viên + 1 bộ lưu hồ sơ) tại DNNVV |
|
480 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
162,900 |
||
19 |
Nước uống, giải khát giữa giờ (15 học viên + GV + CBQL lớp) tại DNNVV |
|
3.570 |
suất |
Theo quy định tại Chương V |
36,200 |
||
20 |
Thuê xe đi tham quan thực tế tại DNNVV |
|
30 |
xe |
Theo quy định tại Chương V |
4,072,500 |
||
21 |
Bồi dưỡng báo cáo viên đi thực tế tại DNNVV |
|
60 |
buổi |
Theo quy định tại Chương V |
1,810,000 |
||
22 |
Chi ra đề, coi thi, chấm thi tại DNNVV |
|
30 |
khóa |
Theo quy định tại Chương V |
1,810,000 |
||
23 |
Chi in chứng nhận tham gia khóa học tại DNNVV |
|
450 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
90,500 |
||
24 |
Chi phí đi lại của CBQL lớp tại DNNVV |
|
60 |
Lượt |
Theo quy định tại Chương V |
407,250 |
||
25 |
Chi phí lưu trú (tiền ở) của CBQL lớp tại DNNVV |
|
210 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
316,750 |
||
26 |
Phụ cấp tiền ăn của CBQL lớp tại DNNVV |
|
210 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
181,000 |