Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104096539 | 0104096539 | Liên danh Trung tâm Phát triển công nghệ Hành chính văn phòng - Công ty cổ phần dịch vụ Hành chính văn phòng Thăng Long (Viết tắt: Liên danh CENDOAT-THĂNG LONG) |
CENDOAT |
20.732.250.000 VND | 20.732.250.000 VND | 300 day | counted from the effective date of the contract until the parties have completed their obligations under the signed contract | |||
| 2 | vn0105431405 | 0105431405 | Liên danh Trung tâm Phát triển công nghệ Hành chính văn phòng - Công ty cổ phần dịch vụ Hành chính văn phòng Thăng Long (Viết tắt: Liên danh CENDOAT-THĂNG LONG) |
THANG LONG SERVICE OF ADMINISTRATIVE OFFICE JOINT STOCK COMPANY |
20.732.250.000 VND | 20.732.250.000 VND | 300 day | counted from the effective date of the contract until the parties have completed their obligations under the signed contract |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | CENDOAT | main consortium |
| 2 | THANG LONG SERVICE OF ADMINISTRATIVE OFFICE JOINT STOCK COMPANY | sub-partnership |
1 |
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Nhân công chỉnh lý tài liệu |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
3 |
Tài liệu hành chính; Tài liệu công trình xây dựng cấp II bết dính, khổ A3 |
|
200 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
5,258,000 |
||
4 |
Tài liệu hành chính, tài liệu CTXD cấp II bình thường; Tài liệu công trình xây dựng cấp III bết dính, khổ A3 |
|
540 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
4,378,000 |
||
5 |
Tài liệu CTXD cấp III bình thường |
|
90 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
3,652,000 |
||
6 |
Tài liệu CTXD cấp IV bết dính, khổ A3 |
|
33 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
3,410,000 |
||
7 |
Tài liệu CTXD cấp IV, Tài liệu kế toán bình thường |
|
37 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
2,860,000 |
||
8 |
Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý và lưu trữ tài liệu |
|
900 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
775,500 |
||
9 |
Máy móc thiết bị |
|
900 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
248,600 |
||
10 |
Công cụ dụng cụ |
|
900 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
36,300 |
||
11 |
Số hóa hồ sơ tài liệu lưu trữ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
12 |
Nhân công tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ |
|
3.430.000 |
Trang A4 |
Theo quy định tại Chương V |
3,872 |
||
13 |
Thiết bị, văn phòng phẩm, bảo hộ lao động phục vụ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ |
|
3.430.000 |
Trang A4 |
Theo quy định tại Chương V |
451 |