Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4100587290 | 4100587290 | Công ty TNHH Thương Mại và Dịch Vụ Quang Vũ Computer |
190.900.000 VND | 5 day | 5 |
| 1 | TIVI LG AI 4K 75 INCH |
75UA8450PSA
|
1 | Cái | • Kích cỡ màn hình:75 inch • Độ phân giải:4K (Ultra HD) • Loại màn hình:Đèn nền: LED nền (Direct LED) • Hệ điều hành:webOS 25 • RAM:8 GB • ROM (Bộ nhớ lưu trữ):2 GB • Chất liệu chân đế:Vỏ nhựa lõi kim loại • Chất liệu viền tivi: Nhựa • Kích thước: Ngang 166.8 cm - Cao 103.1 cm - Dày 34.4 cm • Trọng lượng: 24 kg • Phụ kiện lắp đặt: Dây điện cấp nguồn có ổ cắm 10m: 01 cái; Nẹp nhựa vuông 2cm (1,7m/cây): 5 cây; Dây HDMI 10m Ugreen: 01 sợi; Giá treo tường Tivi 75 inch: 01 cái | Việt Nam | 15,000,000 |
|
| 2 | Thiết bị dạy học tối thiểu 5-6 tuổi |
MN 5-6T
|
1 | Bộ | (Danh mục chuẩn theo bộ giáo dục) | Việt Nam | 55,000,000 |
|
| 3 | Bàn- ghế mầm non (1 Bàn , 2 ghế) |
MN 451013 - 451014
|
60 | Bộ | • Bộ gồm: 01 bàn + 02 ghế. • Bàn mầm non chân vuông gập bản lề • Kích thước Bàn (D x R x C): (900 x 480 x 500)mm. • Mặt bàn bằng nhựa PP đúc dày 5mm. Khung bàn được làm bằng sắt mạ kẽm, hộp định hình (20 x 20)mm, độ dày sắt 1mm; Chân bàn được làm bằng sắt mạ kẽm, hộp định hình (20 x 40)mm, độ dày sắt 1mm. • Ghế nhựa đúc Việt Nam màu sắc đa dạng, chất lượng nhựa PP đúc nguyên khối đẹp, chắc chắn đảm bảo an toàn sử dụng. • Kích thước ghế (D x R x C1/C2): (300 x 260 x 260/500)mm, dày 5mm | Việt Nam | 800,000 |
|
| 4 | Camera Hikvision 2MP |
DS-2CD1T21G2-LIU
|
3 | Cái | • Chuẩn nén: H.265, H.265+, H.264, H.264+ • Độ phân giải:2.0 Megapixel • Camera theo ống kính: 2.8/4mm • Tầm quan sát: Tầm xa hồng ngoại /Ánh sáng trắng 50m • Chống ngược sáng DWDR, BLC, 3D DNR • Hỗ trợ chế độ đèn thông minh Smart Hybrid Light • Tính năng phát hiện người và phương tiện • Tích hợp Micro • Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67 • Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect, tên miền CameraDDNS • Nguồn điện: 12V/PoE chuẩn 802.03af • Kích thước: 83.7 mm × 80.7 mm × 205.6 mm • Trọng lượng: 580 g | Trung Quốc | 1,700,000 |
|
| 5 | Hup Poe 5 cổng Hikvision |
DS-3E1106P-EI/M
|
1 | Cái | • Switch PoE: 4 cổng • Tổng công suất PoE: 35W • Khoảng cách truyền dẫn: Tối đa 300m • Chống sét 6KV cho các cổng PoE • Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 300m ở chế độ mở rộng ( cổng 1 – 8 Bảng địa chỉ MAC: 4K. • Khả năng chuyển mạch 1.6Gbps. • Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 0.8928Mpps Nguồn cấp: 48V DC | Trung Quốc | 1,050,000 |
|
| 6 | Cáp mạng ngoài trời Cat 5E có cáp trợ lực DV-Com |
Cat5E UTP
|
50 | Mét | • Sợi trợ lực: Cáp gồm 4 cặp cáp xoắn đi kèm dây dù hoặc dây cáp thép cường lực chịu lực căng tốt khi treo ngoài trời. • Lõi truyền dẫn: Thường có đường kính lõi đồng 0.51mm (24AWG) hoặc lõi CCA (nhôm mạ đồng) tùy phiên bản. • Vỏ cáp: Vỏ ngoài làm bằng nhựa PE hoặc PVC cao cấp, chống cháy và chịu được thời tiết nắng mưa khắc nghiệt. • Hiệu suất mạng: Tần số 100MHz, tốc độ 10/100Mbps hoặc Gigabit Ethernet (1000Mbps). • Khoảng cách truyền: Tối đa từ 120m - 180m tùy loại lõi | Việt Nam | 22,000 |
|
| 7 | Cáp mạng trong nhà Cat 5E AMP chính hãng |
ate 5e 4UTP,24AWG,CM
|
30 | Mét | • Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab). • Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz. • Độ dày lõi 24 AWG, solid. • Điện dung: 5.6 nF/100m. • Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz. • Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. • Điện áp: 300VAC hoặc VDC. • Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz. • Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp. • Dây dẫn bằng đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 24 AWG. • Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. • Vỏ bọc: 0.015in, PVC. • Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. • Vỏ cáp CM với nhiều chuẩn màu như: Trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng pull box, với chiều dài 305 mét. | Trung Quốc | 14,000 |
|
| 8 | Dây điện Vcmd 2x32 VSC |
Vcmd 2x32 VSC
|
20 | Mét | • Kiểu dây dẹp • Ruột dẫn 1.0mm2 – kết cấu 2 x 32/0.20mm làm bằng đồng nguyên chất • Vỏ cách điện bằng nhựa PVC chống cháy và chiệu nhiệt tốt. | Việt Nam | 13,000 |
|
| 9 | Loa full liền công suất Soundking SX-15P |
SX-15P
|
2 | Cái | • Kiểu loa: 2 way Active Speaker • Công suất: 1200W • LF: 15"woofer/50mm voice coil • HF: 34mm compression driver/1"throat • Tần số đáp: 40Hz--20KHz(-10dB) • Trở kháng: 8 Ohm • Độ nhạy: 126dB • Độ khuếch đại giao nhau: 2KHz • Kích thước (W x D x H): 451×712×372 (mm) • Trọng lượng: 21.1kg | Trung Quốc | 13,850,000 |
|
| 10 | Loa Sub điện Nanomax P-369 |
P-369
|
1 | Cái | • Củ loa Bass: 50 cm (5 tấc), sử dụng Từ 220 mm và Coil 100 mm. • Mạch công suất: 12 sò Toshiba, cho công suất cực đại (Max) đạt 1200W. • Dải tần đáp ứng: 40Hz – 250Hz (tập trung tái tạo tiếng bass sâu và lực). • Chất liệu thùng: Thùng gỗ dày sơn gai đen, chống trầy xước và chống thấm nước tốt. • Trọng lượng: 52 kg. • Kích thước: 535 x 700 x 810 mm. • Điện áp hoạt động: AC 220V / 50Hz | Việt Nam | 9,250,000 |
|
| 11 | Vang số Nanomax VS-369 |
VS-369
|
1 | Cái | • Dãy tần hoạt động: 20Hz ~ 20KHz • Cổng kết nối đầu vào: BGM, Aux, Optical (quảng), và Mic 1, 2 • Cổng kết nối đầu ra: Main L/R, Center, Sub • Tính năng khác: Hỗ trợ phát nhạc MP3 qua cổng USB • Điện áp sử dụng: AC 220V / 50Hz • Kích thước: (482 x 175 x 45)mm • Trọng lượng: Dao động từ 2.8Kg đến 3.4Kg tùy phiên bản | Trung Quốc | 4,530,000 |
|
| 12 | Micro không dây cầm tay 2 mic AV VXR-320D |
VS-369
|
2 | Bộ | • Số kênh hoạt động: 200 kênh • Phạm vi hoạt động: lên đến 100 mét • Dải tần hoạt động: 515 – 565 MHz • Kênh hoạt động: Kép (Dual Channel) • Độ nhạy: 10 dBμV @ S/N > 80 dB • Công nghệ đồng bộ: ACT / IR SYNC • Màn hình hiển thị: LCD mặt trước hiển thị kênh, tín hiệu RF, AF và tần số hoạt động • Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (S/N): > 105 dB • Độ méo hài tổng (T.H.D): < 0.5% • Dải tần đáp ứng: 40 Hz – 18 kHz • Khóa chống nhiễu: Noise lock + Pilot tone lock • Ngõ ra âm thanh: Cân bằng (Balanced): +16 dB / 0 dB / -6 dB • Không cân bằng (Unbalanced): +10 dB / 0 dB / -6 dB • Bộ phát (Transmitter) • Băng thông: 70 MHz • Màn hình hiển thị: LCD trên thân micro hiển thị kênh, tình trạng pin và thông tin hoạt động • Khoảng cách giữa các kênh: 350 kHz • Độ ổn định tần số: ±0.005% • Dạng điều chế: FM, biên độ điều chế tối đa ±45 kHz • Công suất phát 30 mW • Nguồn cấp: 2 pin AA • Thời gian hoạt động: Khoảng 8 giờ liên tục | Trung Quốc | 6,350,000 |
|
| 13 | Pát treo loa 4 tấc |
P4T
|
2 | Cái | • Pát treo loa tường, cho loa 3 tấc - 4 tấc • Đòn tay dài 310mm x 60mm • Bao gồm tắk kê sắt và đế lắp dưới loa. | Việt Nam | 445,000 |
|
| 14 | Dây điện Cadivi 2x1.5mm cấp nguồn cho loa |
Vcmd2x1.5
|
40 | Mét | • Tiết diện: 2 × 1.5 mm² (gồm 2 lõi, mỗi lõi có tiết diện 1.5 mm²). • Chất liệu lõi: Đồng tinh chất, thiết kế dạng sợi mềm xoắn. • Chất liệu vỏ: Nhựa PVC cao cấp, chống cháy và cách điện cực tốt. • Công suất chịu tải: Dây 1.5 mm² có thể chịu dòng điện từ 12 đến 16 Ampe, tương đương công suất tối đa khoảng 2600W - 3500W. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 15 | Dây tín hiệu Soundking FMC-368 Pro (đen) |
FMC-368 PRO
|
70 | Mét | • Lõi dẫn bên trong: Φ0.12BC*20 • Tiết diện lõi dẫn bên trong: 0.23 mm² • Lõi dẫn cách điện: LDPE Φ1.5 • Màu cách điện: Đỏ/trắng • Xoắn lõi dẫn: Có • Lớp bảo vệ 1: PVC dẫn điện • Lớp bảo vệ 2: Φ0.12Cu*96 bện • Vỏ ngoài: PVC mềm • Màu vỏ ngoài: Đen/Xanh • Kích thước bên ngoài: Φ0.68 mm • Phạm vi nhiệt độ tối thiểu: -20℃ • Phạm vi nhiệt độ tối đa: 70℃ • Đóng gói : Cuộn 100 m • Điện trở dây dẫn (100m): ≤9,1Ω • Nhiễu xuyên âm cáp (100m): Tối thiểu 73,3dB | Trung Quốc | 30,000 |
|
| 16 | Tủ đựng thiết bị âm thanh |
Rack 10U D600
|
1 | Cái | • Tủ Rack 10U D600 có bánh xe, màu Đen • Gia công bằng chất liệu thép dầy và độ cứng cao • Kích thước: H520mm * W550mm * D600mm • Tủ bao gồm: 1 quạt tản nhiệt + 1 ổ điện nguồn + 4 bộ ốc rack ECU cài M6 • Thiết kế chống gỉ, toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện. | Việt Nam | 4,000,000 |
|