Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Winning price | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0108432238 | LIÊN DANH NHÀ THẦU BẮC MĨ NETCOM | HD TELECOM NORTH AMERICA COMPANY LIMITED |
4.027.569.715 VND | 40 ngày |
| 2 | vn0108432238 | LIÊN DANH NHÀ THẦU BẮC MĨ NETCOM | VIET NAM TELECOMMUNICATION AND NETWORKING COMPANY LIMITED |
4.027.569.715 VND | 40 ngày |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | HD TELECOM NORTH AMERICA COMPANY LIMITED | main consortium |
| 2 | VIET NAM TELECOMMUNICATION AND NETWORKING COMPANY LIMITED | sub-partnership |
| 1 | Access Point Indoor |
AP600
|
122 | chiếc | - Quản trị: Có tính năng quản lý tập trung với phần mềm điều khiển (có khả năng cấu hình, quản trị và giám sát thông qua phần mềm quản lý tập trung) - Băng tầng hỗ trợ: Hỗ trợ băng tần 5GHz và 2,4Ghz, Hỗ trợ tối thiểu MU-MIMO 2 streams for 2 concurrent devices - Thiết bị có 2 Radios, 5 antennas - Băng thông vô tuyến tối thiểu 3 Gbps - Công suất phát: 2,4GHz ≥ 20dBm, 5GHz ≥ 23dBm - Độ nhạy thu: ≤ -92dBm - Antenna: Độ lợi của antenna 2,4GHz ≥ 4 dBi và 5GHz ≥ 4 dBi - Chuẩn Wi-Fi hỗ trợ: IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax - Số lượng thiết bị kết nối đồng thời tối thiểu là 250 thiết bị - Số lượng thiết bị truy cập đồng thời tối thiểu là 99 thiết bị (nhưng phải đảm bảo băng thông tối thiểu 1Mb/s / 1 thiết bị) - Công nghệ hỗ trợ: Hỗ trợ công nghệ tối ưu băng thông cho mạng không dây (Airtime fairness) và công nghệ cân bằng tải người dùng giữa các Radio trong Access Point và cân bằng tải giữa các Access point. - Giao diện kết nối vật lý: Có tối thiểu 2 cổng Ethernet 100/1000 Mbps - Băng thông các kênh: 20/40/80/160MHz - Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 45°C - Hỗ trợ chuẩn PoE: PoE+ 802.3at (Type II) Quy chuẩn: QCVN54-2020/BTTTT, QCVN 65:2021/BTTTT | Trung Quốc | 10,835,000 |
|
| 2 | Dây mạng CAT6 |
UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X4P/BL
|
5.532 | m | Copper Cable, category 6, 4 pair, 305m/1 cuộn | Việt Nam | 12,100 |
|
| 3 | Hạt mạng RJ45 - CAT6 |
LS-MP-UC6-RJ45
|
340 | chiếc | Hạt mạng RJ45, chuẩn CAT6, túi 100 hạt | Việt Nam | 15,169 |
|
| 4 | Dây nhảy quang SC-LC Single mode |
SC-LC Single
|
6 | sợi | SC-LC Single mode Độ dài: 03m | Việt Nam | 157,107.5 |
|
| 5 | Module quang 10G |
S+31DLC10D
|
5 | chiếc | 10G SFP+ Bước sóng 1310mm Cổng kết nối LC Chuẩn kết nối Single Mode Khoảng cách truyền: 10Kilometer | Trung Quốc | 4,875,750 |
|
| 6 | Bộ định tuyến và cân bằng tải |
CCR2116-12G-4S+
|
1 | chiếc | Cổng: 13x Gigabit Ethernet ports 10/100/1000 4x 1/10G SFP+ ports 1x M.2 PCIe 1x RJ45 serial console Phần cứng CPU : AL73400 2GHz hoặc tương đương RAM : 16 GB DDR4 Storage : 128 MB, Type NAND Operating system: RouterOS Nguồn cấp: 2 x AC 100-240V/ 60W-72W/ | Latvia | 29,492,100 |
|
| 7 | Camera Bullet Indoor |
GV-TBL4705
|
61 | chiếc | Loại camera thân hồng ngoại : IR IP Bullet lắp indoor Cảm biến hình ảnh: 1/3" progressive scan super low lux CMOS Độ nhạy sáng tối thiểu đạt Min. illumination at 0.003 lux Hỗ trợ hai luồng dữ liệu từ các codec nén video: H.265, H.264 or MJPEG Công nghệ chống ngược sáng: Wide Dynamic Range Pro (WDR Pro) Khả năng ghi lại hình ảnh với tốc độ lên đến 30 frames ở độ phân giải 2688 x 1520 Ống kinh Độ phân giải: 4MP Độ dài tiêu cự của ống kính:: 4mm loại cố định fixed len Góc quan sat FOV: 83.7" Khoảng cách hồng ngoại lên đến 50m (165 ft) Tính năng phân tích video Motion Detection, Tampering Alarm , Audio Detection , Cross Line, Intrusion Network Ethernet port: 1 x 10/100 Ethernet, RJ-45 connector Protocol: 802.1x, ARP, DHCP, DDNS, DNS, DynDNS, FTP, HTTP, HTTPS, ICMP, IGMP, IPv4, IPv6, NTP, PPPoE, QoS, RTCP, RTP, RTSP, SMTP, SNMP, TCP, UDP, UPnP Cấu trúc cơ học Tich hợp microphone cho phép ghi âm cùng với hình ảnh Chức năng Ngày và Đêm, với bộ lọc cắt hồng ngoại có thể tháo rời. Chuẩn chống nước và bụi: (IP67) Tich hợp khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC/UHS-I, Class 10 Cấp nguồn DC 12V hoặc PoE (IEEE 802.3af) ONVIF (Profile G, S, T) | Trung Quốc | 8,228,000 |
|
| 8 | Camera Dome Indoor |
GV-TDR2704-2F
|
29 | chiếc | Loại camera bán cầu hồng ngoại : IR IP Dome lắp indoor Cảm biến hình ảnh: 1/2.7" progressive scan super low lux CMOS Độ nhạy sáng tối thiểu đạt Min. illumination at 0.01 lux Hỗ trợ hai luồng dữ liệu từ các codec nén video: H.265, H.264 or MJPEG Công nghệ chống ngược sáng: Wide Dynamic Range Pro (WDR Pro) Khả năng ghi lại hình ảnh với tốc độ lên đến 30 frames ở độ phân giải 1920x1080 Độ phân giải: 2MP Độ dài tiêu cự của ống kính:: 2.8mm loại cố định fixed len Góc quan sat FOV: 113° Khoảng cách hồng ngoại lên đến 30m (100 ft) Tính năng phân tích video Motion Detection, Tampering Alarm , Crossing Line, Intrusion Network Ethernet port: 1 x 10/100 Ethernet, RJ-45 connector Protocol: 802.1x, ARP, DHCP, DDNS, DNS, DynDNS, FTP, HTTP, HTTPS, ICMP, IGMP, IPv4, IPv6, NTP, PPPoE, QoS, RTCP, RTP, RTSP, SMTP, SNMP, TCP, UDP, UPnP Cấu trúc cơ học Chức năng Ngày và Đêm, với bộ lọc cắt hồng ngoại có thể tháo rời. Chuẩn chống nước và bụi: (IP67), chuẩn chống va đập: IK10 Tich hợp khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC/UHS-I, Class 10 Cấp nguồn DC 12V hoặc PoE (IEEE 802.3af) ONVIF (Profile G, S, T) | Đài Loan | 5,281,100 |
|
| 9 | Camera Bullet Outdoor |
GV-ABL4712
|
10 | chiếc | Loại camera thân hồng ngoại : IR IP Bullet lắp outdoor Cảm biến hình ảnh: 1/3" progressive scan super low lux CMOS Độ nhạy sáng tối thiểu đạt Min. illumination at 0.005 lux Hỗ trợ hai luồng dữ liệu từ các codec nén video: H.265, H.264 or MJPEG Công nghệ chống ngược sáng: Wide Dynamic Range Pro (WDR Pro) Khả năng ghi lại hình ảnh với tốc độ lên đến 30 frames ở độ phân giải 2048x1520 Ống kinh Độ phân giải: 4MP Độ dài tiêu cự của ống kính:: 2.8mm --12mm loại Motorized varifocal len Optical Zoom: 4.3x Góc quan sat FOV: 91° Khoảng cách hồng ngoại lên đến 30m (100 ft) Tính năng phân tích video Motion Detection, Tampering Alarm, Audio Detection, Cross Line, Intrusion, Object Moving, Object Left, Defocus, Scene Change, Face Detection, People Counting Network Ethernet port: 1 x 10/100 Ethernet, RJ-45 connector Protocol: 802.1x, ARP, DHCP, DDNS, DNS, DynDNS, FTP, HTTP, HTTPS, ICMP, IGMP, IPv4, IPv6, NTP, PPPoE, QoS, RTCP, RTP, RTSP, SMTP, SNMP, TCP, UDP, UPnP Cấu trúc cơ học Hỗ trợ âm thanh 2 chiều Digital I/O: 1 Input, dry contact, NO / NC, 1 Relay Output (1A 30V DC / 0.3A 125V AC), 1 in (Audio In Wire); 1 out (Audio Out Wire) Chức năng Ngày và Đêm, với bộ lọc cắt hồng ngoại có thể tháo rời. Chuẩn chống nước và bụi: (IP67), chuẩn chống va đập: IK10 Tich hợp khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC/UHS-I, Class 10 Cấp nguồn DC 12V hoặc PoE (IEEE 802.3af) ONVIF (Profile G, S, T) | Trung Quốc | 14,313,035 |
|
| 10 | Camera PTZ |
GV-SD2722-IR
|
2 | chiếc | Loại camera PTZ: IR IP Speed Dome lắp đặt outdoor Cảm biến hình ảnh: 1/1.8" progressive scan super low lux CMOS Độ nhạy sáng tối thiểu đạt Min. illumination at 0.0005 lux Hỗ trợ hai luồng dữ liệu từ các codec nén video: H.265, H.264 or MJPEG Công nghệ chống ngược sáng: Wide Dynamic Range Pro (WDR Pro) Khả năng ghi lại hình ảnh với tốc độ lên đến 60 frames ở độ phân giải 1920x1080 Ống kinh Độ phân giải: 2MP Độ dài tiêu cự của ống kính:: 6.5 ~ 143 mm loại zoom Optical Zoom: 22x Góc quan sat FOV: 57.2° ~ 3.3° Khoảng cách hồng ngoại lên đến 200m (655 ft) Tính năng phân tích video Motion Detection, Tampering Alarm, Audio Detection, Cross Line, Intrusion, Object Moving, Object Left, Face Detection, People Counting, Auto Tracking Network Ethernet port: 1 x 10/100 Ethernet, RJ-45 connector Protocol: 802.1x, ARP, DHCP, DDNS, DNS, DynDNS, FTP, HTTP, HTTPS, ICMP, IGMP, IPv4, IPv6, NTP, PPPoE, QoS, RTCP, RTP, RTSP, SMTP, SNMP, TCP, UDP, UPnP Cấu trúc cơ học Pan Travel: 360° endless Chức năng lập trình: Preset Speed, Patrol, Presets Hỗ trợ âm thanh 2 chiều Digital I/O: 1 Input, dry contact, NO / NC, 1 Relay Output (1A 30V DC / 0.3A 125V AC), 1 in (Audio In Wire); 1 out (Audio Out Wire), Alarm Output, PTZ to Preset, Trigger Storage Chức năng Ngày và Đêm, với bộ lọc cắt hồng ngoại có thể tháo rời. Chuẩn chống nước và bụi: (IP66), chuẩn chống va đập: IK10 Tich hợp khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC/UHS-I, Class 10 Cấp nguồn 24V AC / 24V DC ONVIF (Profile G, S, T) | Trung Quốc | 52,181,360 |
|
| 11 | Tivi 55inch quan sát camera an ninh |
UA55AU7700KXXV
|
7 | chiếc | Kích thước màn hình 55inch Độ phân giải: 4K UltraHD (3840x2160px) Kết nối Internet: Ethernet (LAN) WiFi Cổng HDMI: 3 cổng Hỗ trợ điều khiển thông minh: Điều Khiển Thông Minh One Remote Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color PurColor Crystal 4K Processor Motion Xcelerator Contrast Enhancer HDR 10+ UHD Dimming | Việt Nam | 12,991,165 |
|
| 12 | Đầu ghi 32 kênh |
GV-SNVR3203
|
1 | cái | Đầu ghi hình video NVR 32 kênh Độ phân giải lên đến 4000 x 3000 cho mỗi kênh Hỗ trợ luồng kép Hiển thị ba màn hình từ 3 đầu ra video: Một 4K (HDMI), hai 1080p (HDMI / VGA) 4 ngăn ổ cứng SATA (3.5") cho dung lượng lưu trữ lên đến 80 TB Âm thanh hai chiều 16 đầu vào cảm biến và 4 đầu ra báo động Tìm kiếm và thiết lập tự động cho các camera IP Hỗ trợ các camera IP của bên thứ ba thông qua giao thức ONVIF và RTSP Ghi hình liên tục, theo chuyển động, theo lịch trình và kích hoạt báo động Phát lại theo dòng thời gian Phát lại đa kênh | Trung Quốc | 50,361,080 |
|
| 13 | Đầu ghi 64 kênh |
GV-SNVR6403
|
1 | cái | Ghi hình video NVR 64 kênh Độ phân giải lên đến 4000 x 3000 cho mỗi kênh Hỗ trợ luồng kép Hiển thị ba màn hình từ 3 đầu ra video: Một 4K (HDMI), hai 1080p (HDMI / VGA) 8 ngăn ổ cứng SATA (3.5") cho dung lượng lưu trữ lên đến 160 TB (xem Ghi chú HDD bên dưới) Âm thanh hai chiều 16 đầu vào cảm biến và 4 đầu ra báo động Tìm kiếm và thiết lập tự động cho các camera IP Hỗ trợ các camera IP của bên thứ ba thông qua giao thức ONVIF và RTSP Ghi hình liên tục, theo chuyển động, theo lịch trình và kích hoạt báo động Phát lại theo dòng thời gian Phát lại đa kênh Hiển thị trạng thái ổ cứng và nhiệt độ hệ thống | Trung Quốc | 74,154,740 |
|
| 14 | Ổ cứng 10TB 3.5 inch |
ST10000VN000
|
14 | cái | Ổ Cứng dung lượng 10TB 3.5 inch SATA 3 256MB Cache 7200RPM | Thái Lan | 9,599,810 |
|
| 15 | Bộ chuyển mạch 24 cổng PoE |
CRS328-24P-4S+RM
|
11 | Chiếc | Phần cứng: CPU 98DX3236A1 800MHz RAM 512MB Storage: 16MB 24x 10/100/1000 Ethernet ports 4x SFP+ cages Nhiệt độ hoạt động -20°C đến 60°C Tổng công suất nguồn PoE: 450W Hỗ trợ chuẩn PoE+ IEEE 802.3at/af Non-Bocking Throughput: 64Gbps Switching capacity: 128 Gbps Forwarding rate: 95.2Mbps | Trung Quốc | 16,794,250 |
|
| 16 | Dây mạng CAT6 |
UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X4P/BL
|
5.150 | m | Copper Cable, category 6, 4 pair, 305m/1 cuộn | Việt Nam | 12,100 |
|
| 17 | Hạt mạng RJ45 - CAT6 |
LS-MP-UC6-RJ45
|
300 | chiếc | Hạt mạng RJ45, chuẩn CAT6, túi 100 hạt | Việt Nam | 15,169 |
|
| 18 | Module quang 1G |
S-31DLC20D
|
5 | chiếc | 1.25G SFP Bước sóng: 1310nm Cổng kết nối LC Chuẩn kết nối Single Mode Khoảng cách truyền: 20Kilometer | Trung Quốc | 1,017,390 |
|
| 19 | Giá treo màn hình |
50-59
|
7 | cái | Treo màn hình 55 inch, chịu được khối lượng tối đa 50kg | Việt Nam | 736,780 |
|
| 20 | Tủ rack 6 U treo tường |
6U D550
|
11 | chiếc | Kích thước: H.320*W.550*D.550mm Cánh cửa bằng Mica hoặc lưới, được lắp khóa an toàn Chất liệu: thép sơn tĩnh điện Có quạt thông gió | Việt Nam | 1,354,100 |
|
| 21 | Tủ rack 10U treo tường |
10U D600
|
1 | chiếc | Kích thước: H.500*W.560*D.600 Cánh cửa bằng Mica hoặc lưới, được lắp khóa an toàn Chất liệu: thép sơn tĩnh điện Có quạt thông gióKích thước: H.500*W.560*D.600 Cánh cửa bằng Mica hoặc lưới, được lắp khóa an toàn Chất liệu: thép sơn tĩnh điện Có quạt thông gió | Việt Nam | 1,679,425 |
|
| 22 | Bộ định tuyến và cân bằng tải |
CCR2116-12G-4S+
|
2 | chiếc | Cổng: 13x Gigabit Ethernet ports 10/100/1000 4x 1/10G SFP+ ports 1x M.2 PCIe 1x RJ45 serial console Phần cứng CPU : AL73400 2GHz hoặc tương đương RAM : 16 GB DDR4 Storage : 128 MB, Type NAND Operating system: RouterOS Nguồn cấp: 2 x AC 100-240V/ 60W-72W/ | Latvia | 29,492,100 |
|
| 23 | Bộ chuyểt mạch 48 cổng POE |
CRS354-48P-4S+2Q+RM
|
6 | chiếc | Phần cứng: CPU QCA9531, 650MHz (tương đương hoặc cao hơn) RAM 64MB Storage: 16BM 1x 100Mbps Ethernet ports 48x 1GbE Ethernet ports 4x 10G SFP+ ports 2x 40G QSFP+ ports Nhiệt độ hoạt động -20°C đến 60°C Hỗ trợ chuẩn PoE 802.3af/at và công suất tối đa 750W Non-blocking throughput 168 Gbps (tương đương hoặc cao hơn) Switching Capacity 336Gbps (tương đương hoặc cao hơn) Forwarding rate reaches 235Mpps (tương đương hoặc cao hơn) | Trung Quốc | 30,327,165 |
|
| 24 | Tủ rack 6 U treo tường |
6U D550
|
6 | chiếc | Kích thước: H.320*W.550*D.550mm Cánh cửa bằng Mica hoặc lưới, được lắp khóa an toàn Chất liệu: thép sơn tĩnh điện Có quạt thông gió | Việt Nam | 1,354,100 |
|