Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG TOÀN CẦU LÀ NHÀ THẦU ĐÁP ỨNG NĂNG LỰC, KINH NGHIÊM, KỸ THUẬT VÀ ĐỀ XUẤT TÀI CHINH ĐÁP ƯNG ĐƯỢC YÊU CẦU CỦA E-HSMT
| Number | Business Registration ID | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0104644672 | 0104644672 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG TOÀN CẦU |
4.170.757.599,28 VND | 4.170.757.599 VND | 240 day | 240 ngày |
1 |
Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt địa chỉ |
CAH330+CAB300/Cooper by Eaton
|
1.2 |
10 đầu |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Rumania + Trung Quốc
|
22,639,200 |
|
2 |
Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói địa chỉ |
CAP320+CAB300/Cooper by Eaton
|
1.9 |
10 đầu |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Rumania + Trung Quốc
|
23,276,000 |
|
3 |
Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường |
EFXN526+EFXN520/Cooper by Eaton
|
3.1 |
10 đầu |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Hongkong + Trung Quốc
|
9,797,700 |
|
4 |
Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường |
EFXN533+EFXN520/Cooper by Eaton
|
2.2 |
10 đầu |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
12,843,700 |
|
5 |
Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ |
CBG370S/Cooper by Eaton
|
2 |
5 nút |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Great Britain
|
13,485,900 |
|
6 |
Lắp đặt đèn báo cháy |
SO-R-SR-3C/Cooper by Eaton
|
2 |
5 đèn |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
10,200,200 |
|
7 |
Lắp đặt chuông báo cháy |
CFB6D24/Cooper by Eaton
|
2 |
5 chuông |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
9,314,900 |
|
8 |
Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm |
ET/EP/ETP/Asia
|
2.8 |
5 đèn |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
1,992,800 |
|
9 |
Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố |
SC-01/Asia
|
7 |
5 đèn |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
1,545,200 |
|
10 |
Lắp đặt modul địa chỉ cho đầu báo thường |
MIU872/Cooper by Eaton
|
.4 |
10 modul |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
28,334,700 |
|
11 |
Lắp đặt modul điều khiển chuông đèn báo cháy |
ULMCOM-S/Cooper by Eaton
|
.1 |
10 modul |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
27,739,400 |
|
12 |
Lắp đặt modul giám sát bơm chữa cháy |
MCIM/Cooper by Eaton
|
.3 |
10 modul |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
22,035,200 |
|
13 |
Lắp đặt modul điều khiển hệ thống cửa cuốn, hệ thống thang máy, hệ thống thông gió, tăng áp |
ULMCOM-S/Cooper by Eaton
|
.4 |
10 modul |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
27,739,400 |
|
14 |
Lắp đặt điện trở cuối vùng |
Việt Nam
|
10 |
bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
551,700 |
|
15 |
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp kỹ thuật đấu dây |
Sino
|
5 |
hộp |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
64,000 |
|
16 |
Kéo rải dây loop 2x1,5mm2 cho hệ thống báo cháy địa chỉ |
Cadisun
|
950 |
m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
40,400 |
|
17 |
Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 cho hệ thống chuông đèn báo cháy, hệ thống modul, đèn chiếu sáng sự cố |
Cadisun
|
850 |
m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
40,400 |
|
18 |
Kéo rải dây dẫn 2x0,75mm2 cho hệ thống đầu báo cháy thường |
Cadisun
|
450 |
m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
35,400 |
|
19 |
Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm |
Sino
|
2.250 |
m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
35,400 |
|
20 |
Lắp đặt khớp nối trơn D20 |
Sino
|
808 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
8,500 |
|
21 |
Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm |
Sino
|
1.500 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
16,900 |
|
22 |
Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (hệ tố nhân công 1,5) |
Sino
|
300 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
21,300 |
|
23 |
Lắp đặt hộp chia ngả 2, chia ngả 3 |
Sino
|
80 |
hộp |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
77,200 |
|
24 |
Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn cho hệ thống đèn chiếu sáng, chỉ dẫn thoát nạn |
Panasonic
|
49 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
210,000 |
|
25 |
Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A |
Sino
|
5 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
285,600 |
|
26 |
Lắp hệt hống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy |
Việt Nam
|
1 |
hệ thống |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
4,803,400 |
|
27 |
Cài đặt địa chỉ, khai báo thiết bị địa chỉ cho hệ thống báo cháy |
Việt Nam
|
1 |
hệ thống |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
15,984,900 |
|
28 |
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn từ hộp kỹ thuật tới tủ trung tâm báo cháy, đường kính ≤34mm |
Sino
|
50 |
m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
85,000 |
|
29 |
Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm |
Sino
|
60 |
m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
45,000 |
|
30 |
Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ điều khiển bơm |
Việt Nam
|
1 |
hệ thống |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
4,803,400 |
|
31 |
Đào đất để đi ống chữa cháy âm trong nền đất, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III |
Việt Nam
|
9 |
m³ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
255,700 |
|
32 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
Việt Nam
|
8.5 |
m³ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
138,600 |
|
33 |
Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm |
Hòa Phát
|
1.98 |
100m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
48,134,000 |
|
34 |
Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm |
Hòa Phát
|
.72 |
100m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
40,866,800 |
|
35 |
Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm |
Hòa Phát
|
.06 |
100m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
35,135,600 |
|
36 |
Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm |
Hòa Phát
|
.12 |
100m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
25,226,000 |
|
37 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
Việt Nam
|
61.0604 |
1m² |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
143,200 |
|
38 |
Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính <100mm |
Việt Nam
|
2.7 |
100m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
777,900 |
|
39 |
Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm |
Việt Nam
|
34 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
265,500 |
|
40 |
Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm |
Trung Quốc
|
38 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
184,000 |
|
41 |
Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm |
Trung Quốc
|
3 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
140,700 |
|
42 |
Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm |
Trung Quốc
|
6 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
93,600 |
|
43 |
Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm (hệ số nhân công 1,5) |
Trung Quốc
|
6 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
365,300 |
|
44 |
Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm (hệ số nhân công 1,5) |
Trung Quốc
|
9 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
365,300 |
|
45 |
Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm (hệ số nhân công 1,5) |
Trung Quốc
|
6 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
137,400 |
|
46 |
Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm |
Trung Quốc
|
5 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
269,000 |
|
47 |
Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm |
Trung Quốc
|
1 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
269,000 |
|
48 |
Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mm |
Trung Quốc
|
4 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
86,900 |
|
49 |
Lắp đặt lơ thu đồng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15/10mm |
Trung Quốc
|
3 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
93,800 |
|
50 |
Lắp đặt lơ thu đồng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15/8mm |
Việt Nam/Trung Quốc
|
3 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam/Trung Quốc
|
93,800 |
|
51 |
Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính 100mm |
Việt Nam/Trung Quốc
|
1 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam/Trung Quốc
|
3,688,600 |
|
52 |
Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính 50mm |
Trung Quốc
|
10 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
728,800 |
|
53 |
Lắp đặt van chặn mặt bích đường kính 65mm |
Trung Quốc
|
5 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
1,860,700 |
|
54 |
Lắp đặt van một chiều mặt bích đường kính 65mm |
Trung Quốc
|
4 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
1,210,200 |
|
55 |
Lắp đặt van chặn mặt bích đường kính 50mm |
Trung Quốc
|
2 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
1,630,500 |
|
56 |
Lắp đặt van một chiều mặt bích đường kính 50mm |
Trung Quốc
|
1 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
809,900 |
|
57 |
Lắp đặt van ren đường kính 40mm |
Trung Quốc
|
1 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
933,900 |
|
58 |
Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm |
Trung Quốc
|
1 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
396,400 |
|
59 |
Lắp đặt van ren bi tay gạt đường kính 25mm |
Trung Quốc
|
7 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
399,400 |
|
60 |
Lắp đặt van ren một chiều đường kính 25mm |
Trung Quốc
|
1 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
330,800 |
|
61 |
Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính 65mm |
Trung Quốc
|
2 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
799,200 |
|
62 |
Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính 50mm |
Trung Quốc
|
1 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
630,900 |
|
63 |
Lắp đặt y lọc mặt bích đường kính 65mm |
Trung Quốc
|
2 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
1,114,700 |
|
64 |
Lắp đặt y lọc mặt bích đường kính 50mm |
Trung Quốc
|
1 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
914,400 |
|
65 |
Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm |
Trung Quốc
|
4 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
592,600 |
|
66 |
Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm |
Trung Quốc
|
2 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
526,500 |
|
67 |
Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm |
Trung Quốc
|
10 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
195,400 |
|
68 |
Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 65mm |
Trung Quốc
|
2 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
314,100 |
|
69 |
Lắp đặt bích thép mù đường kính 65mm |
Trung Quốc
|
1 |
cặp bích |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
844,000 |
|
70 |
Lắp đặt bích thép đường kính 65mm |
Trung Quốc
|
14 |
cặp bích |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
605,300 |
|
71 |
Lắp đặt bích thép đường kính 50mm |
Trung Quốc
|
6 |
cặp bích |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
533,700 |
|
72 |
Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 |
Trung Quốc
|
4 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
417,700 |
|
73 |
Lắp đặt công tắc áp lực |
Trung Quốc
|
3 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
889,100 |
|
74 |
Lắp đặt kép ren bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm |
Trung Quốc
|
7 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
87,500 |
|
75 |
Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 cho công tắc áp lực |
Cadisun
|
15 |
m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
35,400 |
|
76 |
Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 |
Cadisun
|
15 |
m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
379,900 |
|
77 |
Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện |
Việt Nam
|
10 |
tủ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
639,400 |
|
78 |
Lắp đặt vòi D50, L=20m, 17 bar |
Việt Nam/Trung Quốc
|
200 |
m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam/Trung Quốc
|
64,400 |
|
79 |
Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 |
Việt Nam/Trung Quốc
|
10 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam/Trung Quốc
|
204,700 |
|
80 |
Lắp đặt khớp nối ren trong D50 |
Việt Nam/Trung Quốc
|
10 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam/Trung Quốc
|
109,100 |
|
81 |
Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 |
Việt Nam/Trung Quốc
|
20 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam/Trung Quốc
|
189,700 |
|
82 |
Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 |
Việt Nam/Trung Quốc
|
32 |
bình |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam/Trung Quốc
|
1,225,500 |
|
83 |
Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 |
Việt Nam/Trung Quốc
|
16 |
bình |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam/Trung Quốc
|
1,971,500 |
|
84 |
Lắp đặt bình cầu treo trần chữa cháy bột loại 8 kg |
Việt Nam/Trung Quốc
|
5 |
bình |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam/Trung Quốc
|
990,000 |
|
85 |
Lắp đặt bình xe kéo chữa cháy bột MFTZ35 |
Việt Nam/Trung Quốc
|
2 |
bình |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam/Trung Quốc
|
5,494,000 |
|
86 |
Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy |
Việt Nam
|
11 |
bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
202,500 |
|
87 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
Việt Nam
|
.9 |
m³ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
1,850,000 |
|
88 |
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
Việt Nam
|
20 |
100m² |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
1,705,000 |
|
89 |
Lắp đặt modul điều khiển hệ thống chữa cháy khí |
ULMCOM-S/Cooper by Eaton
|
.5 |
10 modul |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
27,739,400 |
|
90 |
Lắp đặt modul điều khiển hệ thống đèn cảnh báo, còi đèn kết hợp |
ULMCOM-S/Cooper by Eaton
|
.5 |
10 modul |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
27,739,400 |
|
91 |
Lắp đặt nút ấn xả khí |
NBG-12LRA+SBA-10/Notifier
|
1 |
5 nút |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
USA
|
54,699,300 |
|
92 |
Lắp đặt nút ấn dừng xả khí |
NBG-12LRA+SBA-10/Notifier
|
1 |
5 nút |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
USA
|
54,699,300 |
|
93 |
Lắp đặt đèn cảnh báo xả khí |
STV-DNE/STV-EVC/S-TecVina
|
2.4 |
5 đèn |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
17,905,900 |
|
94 |
Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp |
CASB 383/Cooper by Eaton
|
1.4 |
5 bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Great Britain
|
19,568,500 |
|
95 |
Lắp đặt ống nối mềm từ đầu bình lên ống góp |
SFS-FC40/S-TecVina
|
10 |
bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
5,454,300 |
|
96 |
Lắp đặt van chọn vùng đường kính 65mm |
STV-SV65/S-TecVina
|
2 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
53,224,100 |
|
97 |
Lắp đặt van chọn vùng đường kính 40mm |
STV-SV40/S-TecVina
|
1 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
35,561,100 |
|
98 |
Lắp đặt van chọn vùng đường kính 25mm |
STV-SV25/S-TecVina
|
1 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
26,162,400 |
|
99 |
Lắp đặt van một chiều đường kính 6A |
SFS-FC40/S-TecVina
|
20 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
1,110,000 |
|
100 |
Lắp đặt van an toàn đường kính 20A |
STV-SO20/S-TecVina
|
4 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
1,466,800 |
|
101 |
Lắp đặt van giảm áp đường kính 6A |
STV-PR8/S-TecVina
|
10 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
1,110,000 |
|
102 |
Cung cấp lắp đặt bộ bình kích hoạt (1l/0,65kg) và phụ kiện kèm theo |
STV-P1L + STV-CT6000/S-TecVina
|
10 |
bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
28,920,100 |
|
103 |
Lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ, đường kính 25mm |
STV-NZ225/S-TecVina
|
15 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
1,806,800 |
|
104 |
Cung cấp lắp đặt ống đồng chịu áp lực cao kích hoạt xả khí |
SFS-CVT82.5/S-TecVina
|
12 |
m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
2,294,100 |
|
105 |
Cung cấp lắp đặt ống góp 2 bình kích thước 25A |
SFS-CM2-82.5-1/S-TecVina
|
1 |
chiếc |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
7,127,900 |
|
106 |
Cung cấp lắp đặt ống góp 2 bình kích thước 65A |
SFS-CM4-82.5-1/S-TecVina
|
1 |
chiếc |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
23,151,400 |
|
107 |
Cung cấp lắp đặt giá đỡ 2 bình |
Việt Nam
|
1 |
chiếc |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
4,475,800 |
|
108 |
Cung cấp lắp đặt giá đỡ 8 bình |
Việt Nam
|
1 |
chiếc |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
11,935,500 |
|
109 |
Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm |
Hòa Phát
|
.72 |
100m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
37,255,700 |
|
110 |
Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm |
Hòa Phát
|
.1 |
100m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
44,182,400 |
|
111 |
Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm |
Hòa Phát
|
.12 |
100m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
55,612,300 |
|
112 |
Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm |
Hòa Phát
|
.3 |
100m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
81,863,500 |
|
113 |
Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm |
Hòa Phát
|
.66 |
100m |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
120,241,800 |
|
114 |
Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm |
Trung Quốc
|
19 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
93,600 |
|
115 |
Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm |
Trung Quốc
|
1 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
127,500 |
|
116 |
Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm |
Trung Quốc
|
1 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
140,700 |
|
117 |
Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm |
Trung Quốc
|
4 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
184,000 |
|
118 |
Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm |
Trung Quốc
|
8 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
265,500 |
|
119 |
Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (hệ số 1,5) |
Trung Quốc
|
5 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
160,900 |
|
120 |
Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm (hệ số 1,5) |
Trung Quốc
|
1 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
182,400 |
|
121 |
Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm (hệ số 1,5) |
Trung Quốc
|
2 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
253,300 |
|
122 |
Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm (hệ số 1,5) |
Trung Quốc
|
3 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
365,300 |
|
123 |
Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm |
Trung Quốc
|
15 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
86,900 |
|
124 |
Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm |
Trung Quốc
|
1 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
117,400 |
|
125 |
Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm |
Trung Quốc
|
1 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
126,300 |
|
126 |
Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm |
Trung Quốc
|
4 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
154,200 |
|
127 |
Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm |
Trung Quốc
|
4 |
cái |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Trung Quốc
|
269,000 |
|
128 |
Cung cấp lắp đặt bộ đai treo ống đường kính 25mm |
Việt Nam
|
28 |
bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
44,800 |
|
129 |
Cung cấp lắp đặt bộ đai treo ống đường kính 32mm |
Việt Nam
|
2 |
bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
50,800 |
|
130 |
Cung cấp lắp đặt bộ đai treo ống đường kính 40mm |
Việt Nam
|
1 |
bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
59,700 |
|
131 |
Cung cấp lắp đặt bộ đai treo ống đường kính 50mm |
Việt Nam
|
8 |
bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
68,600 |
|
132 |
Cung cấp lắp đặt bộ đai treo ống đường kính 65mm |
Việt Nam
|
25 |
bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
80,500 |
|
133 |
Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy |
Việt Nam
|
1 |
trung tâm |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
21,313,300 |
|
134 |
Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC |
Việt Nam
|
1 |
bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
3,197,000 |
|
135 |
Lắp đặt bộ nguồn phụ cho hệ thống chuông đèn báo cháy |
Việt Nam
|
1 |
bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
3,197,000 |
|
136 |
Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy |
Việt Nam
|
3 |
máy |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
7,459,600 |
|
137 |
Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy |
Việt Nam
|
1 |
tủ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
6,394,000 |
|
138 |
Lắp đặt bộ nguồn phụ 24 VDC cho hệ thống chữa cháy khí |
Việt Nam
|
5 |
bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
5,328,300 |
|
139 |
Lắp đặt bình chữa cháy khí FM200 loại nạp 81kg khí |
Việt Nam
|
8 |
bình |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
6,394,000 |
|
140 |
Lắp đặt bình chữa cháy khí FM200 loại nạp 34kg khí |
Việt Nam
|
2 |
bình |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
6,394,000 |
|
141 |
Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop, tích hợp điều khiển xả khí |
CF30001G/Cooper by Eaton + RP-2002E/Notifier
|
1 |
trung tâm |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Great Britain+USA
|
168,858,000 |
|
142 |
Bộ nguồn dự phòng 24VDC cho trung tâm báo cháy |
FCPS-24S8E/Notifier
|
1 |
bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
USA
|
29,642,500 |
|
143 |
Bộ nguồn phụ 24VDC cho hệ thống chuông đèn báo cháy |
FCPS-24S8E/Notifier
|
1 |
bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
USA
|
29,642,500 |
|
144 |
Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=2,5l/s, H>=45mcn |
3D 32-200/4.0/Ebara
|
2 |
máy |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Italia
|
43,266,000 |
|
145 |
Máy bơm bù áp động cơ điện Q>=0,5l/s, H>=50mcn |
2CDX 70/20/Ebara
|
1 |
máy |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Italia
|
29,540,300 |
|
146 |
Bình duy trì áp lực 100l |
US100361CS000000/Varem
|
1 |
bình |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Italia
|
16,276,400 |
|
147 |
Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy |
Việt Nam
|
1 |
tủ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
65,645,000 |
|
148 |
Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1200x600x180mm |
Việt Nam
|
10 |
hộp |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
3,953,600 |
|
149 |
Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa, kìm cộng lực,…) |
Việt Nam
|
1 |
bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
3,184,200 |
|
150 |
Bình chữa cháy khí FM-200 (HFC-227ea) loại 82,5l nạp 81 kg khí FM-200 (HFC-227ea) |
SFS-C82.5/ HFC-227EA + SFS-NV82.5 + SFS-PG42S + STV-CC8X + STV-CTE/S-TecVina
|
8 |
bình |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
159,630,200 |
|
151 |
Bình chữa cháy khí FM-200 (HFC-227ea) loại 68l nạp 34 kg khí FM-200 (HFC-227ea) |
SFS-C82.5/ HFC-227EA/S-TecVina
|
2 |
bình |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Việt Nam
|
108,033,800 |
|
152 |
Bộ nguồn phụ 24VDC cho hệ thống chữa cháy khí |
FCPS-24S8E/Notifier
|
5 |
bộ |
Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
USA
|
29,642,500 |