Food supply

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Food supply
Contractor Selection Type
Choose contractor in special cases
Tender value
1.220.000.000 VND
Publication date
21:42 08/09/2025
Type of contract
According to adjusted unit price
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
171/QĐ-MNTH
Approval Entity
Practical preschool
Approval date
05/09/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn4601336509

Hộ kinh doanh Lưu Thị Phương Chà

1.220.000.000 VND 9 month
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Bắp cải
.
270 Kg Quả tươi, size 1-1,5 kg/quả, Vietgap . 20,000
2 Bầu
.
324 Kg Quả tươi, size 1 -1,5 kg/quả . 20,000
3 Bí đao (bí xanh)
.
270 Kg Quả tươi, size 1,5 -2,5kg/quả, Vietgap . 20,000
4 Bí ngô (bí đỏ)
.
155 Kg Quả tươi, size 1,1 -1,5 kg/quả, Vietgap . 20,000
5 Cà chua
.
250 Kg Quả tươi, 8 -10quả/cân, Vietgap . 25,000
6 Quả sấu xanh
.
7.7 Kg Quả sấu tươi, cạo vỏ . 40,000
7 Rau cải canh
.
220 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 25,000
8 Rau cải ngọt
.
220 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 25,000
9 Rau cải bao
.
50 Kg Rau tươi, VietGap . 20,000
10 Rau cải cúc
.
250 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 25,000
11 Rau dền
.
250 Kg Rau tươi, xanh . 25,000
12 Rau mồng tơi
.
260 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 25,000
13 Rau đay
.
200 Kg Rau tươi, xanh . 25,000
14 Rau mùi thơm
.
7.5 Kg Rau tươi, xanh, . 50,000
15 Rau muống
.
50 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 20,000
16 Rau ngót
.
1.200 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 25,000
17 Su hào
.
300 Kg Củ tươi, size 2-3 củ/kg. . 20,000
18 Súp lơ xanh
.
20 Kg Rau tươi, cuống ngắn, 2 cây /kg . 35,000
19 Su su
.
250 Kg Quả tươi, size 10-12 quả/kg. . 20,000
20 Cà rốt (củ đỏ, vàng)
.
130 Kg Củ tươi, ngon 5-7 quả/cân . 20,000
21 Đỗ quả
.
25 Kg Quả tươi non, Vietgap . 25,000
22 Củ cải trắng
.
20 Kg Củ tươi . 20,000
23 Giá đỗ
.
50 Kg Ủ thủ công từ hạt đậu xanh . 20,000
24 Hành lá
.
150 Kg Rau tươi, xanh, . 50,000
25 Khoai tây
.
230 Kg Củ tươi, 1kg/ 5-7củ . 20,000
26 Khoai môn
.
20 Kg Củ tươi, 1củ/1kg . 45,000
27 Khoai sọ
.
25 Kg Củ tươi, 1kg/ 15-20 củ . 35,000
28 Mướp ngọt
.
250 Kg Quả tươi non, size 1kg/10 quả, Vietgap . 20,000
29 Mướp nhật
.
3.5 Kg Quả tươi non . 25,000
30 Ngô ngọt
.
100 Kg Bắp ngô ngọt nguyên cái . 13,000
31 Ngô ngọt
.
60 Kg Ngô ngọt tách hạt . 35,000
32 Quả chuối tây
.
800 Kg Chuối chín, 8-10 quả/kg . 25,000
33 Quả chuối tiêu
.
350 Kg Chuối chín, 8-10 quả/kg . 25,000
34 Quả dưa hấu
.
250 Kg Dưa hấu ruột đỏ . 25,000
35 Quả thanh long
.
1.100 Kg Thanh long trắng và thanh long đỏ . 35,000
36 Cam sành
.
50 Kg Quả tươi ngon mỏng vỏ . 30,000
37 Quả dứa
.
50 Kg Dứa chín, 1 quả/kg . 25,000
38 Quả me chua
.
5 Kg Quả me tươi . 50,000
39 Thì là
.
7.2 Kg Rau tươi xanh . 60,000
40 Dưa chuột
.
50 Kg Quả tươi ngon 8- 10 quả/kg . 25,000
41 Nấm đùi gà
.
50 Kg Nấm tươi . 55,000
42 Nghệ tươi
.
4 Kg Nghệ nếp tươi . 40,000
43 Củ Gừng
.
3.5 Kg Gừng ta , tươi mới . 40,000
44 Hành khô
.
4 Kg Củ khô . 50,000
45 Tỏi khô
.
4 Kg Củ khô . 50,000
46 Gấc hạt
.
5 Kg Gấc nếp ruột đỏ, 1-1,2kg/quả . 100,000
47 Gấc quả
.
42 Kg Gấc nếp ruột đỏ, 1-1,2kg/quả . 35,000
48 Mỳ bún
.
540 Kg Mỳ bún Định Hóa, mỳ khô sợi bún . 35,000
49 Mỳ phở
.
5 Kg Mỳ Định Hóa, mỳ khô sợi to . 35,000
50 Lạc hạt
.
5 Kg Lạc đỏ ta, loại 1, to tròn, đều, không nấm mốc, không rang . 95,000
51 Lạc hạt
.
5 Kg Lạc đỏ ta, loại 1, to tròn, đều, không nấm mốc, rang chín . 110,000
52 Vừng (trắng, đen)
.
5 Kg 1kg/ túi không rang . 90,000
53 Vừng (trắng, đen)
.
5 Kg 1kg/ túi rang . 110,000
54 Gạo nếp
.
350 Kg Gạo nếp đồi, 50kg/bao . 35,000
55 Gạo nếp
.
350 Kg Gạo Nếp vải Định Hóa . 35,000
56 Gạo nếp
.
20 Kg Gạo nếp cái Hoa Vàng, 50kg/bao . 33,000
57 Gạo tẻ
.
4.300 Kg Gạo BC, 50 kg/bao . 20,000
58 Gạo tẻ
.
20 Kg Gạo J02, 50kg/bao . 22,000
59 Gạo Tẻ
.
20 Kg Gạo J02 Xuất khẩu 25kg/ bao . 24,000
60 Gạo tẻ
.
20 Kg Gạo bao thai Định Hóa . 20,000
61 Gạo tẻ
.
20 Kg Gạo tám thơm là 10kg/ túi có nhãn mác . 23,000
62 Đỗ đen
.
90 Kg Lòng xanh, nguyên hạt, không tróc vỏ . 70,000
63 Đỗ xanh
.
10 Kg Loại hạt khô, nguyên hạt, tróc vỏ . 50,000
64 Đậu Phụ
.
300 Kg Đậu mới, trắng, ngon, 4 bìa/kg . 25,000
65 Bánh phở
.
450 Kg Phở làm từ gạo bao thai tươi ngon ,không có chất bảo quản . 15,000
66 Bún tươi
.
520 Kg Bún làm từ gạo bao thai tươi ngon , không chất bảo quản . 15,000
67 Bánh cuốn
.
20 Kg Bánh cuốn chay làm từ gạo bao thai tươi ngon ,không chất bảo quản . 25,000
68 Bột năng
.
20 Kg Bột năng Tài Ký, 1kg/gói . 40,000
69 Bột canh Hải Châu
.
90 kg Hải Châu, 190g/gói . 20,000
70 Bột gia vị bò kho
.
40 gói Bột gia vị bò kho Kim Hưng, 25g/ gói . 10,000
71 Gia vị bò kho nước
.
38 gói Gia vị bò kho Barona 80g/gói . 15,000
72 Gia vị kho thịt
.
40 gói Gói gia vị kho thịt knorr 300g . 8,000
73 Bột sắn dây
.
15 Kg Sơ chế từ củ sắn, 1kg/gói . 120,000
74 Nước mắm
.
120 Chai Nước mắm Nam Ngư, 500ml/chai . 70,000
75 Nước mắm Nam Ngư Đệ Nhị
.
5 chai Nước mắm đệ nhị 1 lít / chai . 24,000
76 Dầu ăn
.
280 lít Dầu ăn Simply có nhãn mác và hạn sử dụng . 70,000
77 Dầu ăn
.
5 lít Dầu ăn meizan có nhãn mác và hạn sử dụng . 53,000
78 Hạt nêm Chinsu
.
15 gói 2kg /túi có nhãn mác và hạn sử dụng . 95,000
79 Hạt nêm neptuyn
.
15 gói Hạt nêm neptuyn 2kg/ túi . 95,000
80 Nước cốt dừa
.
10 lọ Nước cốt dừa Wonderfarm 400ml/lọ . 40,000
81 Nấm hương
.
10 Kg Nấm hương khô . 300,000
82 Nước hàng kho thịt
.
5 lọ Nước hàng cốt dừa kho thịt Trung Thành 85ml . 15,000
83 Đường kính
.
55 Kg Đường kính trắng, túi 1kg . 27,000
84 Đường kinh
.
55 Kg Đường vàng lam sơn có nhãn mác và hạn sử dụng . 27,000
85 Cá quả
.
300 Kg Cá quả bỏ đầu đuôi sạch ruột sạch vẩy . 215,000
86 Cá trắm
.
5 Kg Size 4-5kg, khúc giữa, bỏ đầu, đuôi, sạch ruột . 130,000
87 Cá hồi
.
5 Kg Cá hồi Na Uy, Size 4-5kg, bỏ đầu, đuôi, sạch ruột . 390,000
88 Cá hồi
.
5 Kg Cá hồi Na Uy khúc giữa, Size 4-5kg, bỏ đầu, đuôi, sạch ruột . 400,000
89 Cá hồi Na Uy file
.
20 Kg Cá hồi Na Uy file loại 1 thịt đỏ tươi ngon . 600,000
90 Cá hồi Sa Pa
.
20 Kg Cá hồi Sapa tươi sống nguyên con . 400,000
91 Tôm đồng
.
35 Kg Tôm đồng tươi . 220,000
92 Tôm rảo
.
280 Kg Tôm rảo tươi, size loại 30-35con/kg . 340,000
93 Tôm đồng
.
35 Kg Tôm đồng tươi sống . 220,000
94 Tôm biển
.
50 Kg Tôm rảo tươi sống size 25 đến 28 con/kg . 360,000
95 Cua đồng
.
30 Kg Cua tươi, nguyên con, còn sống . 200,000
96 Ngao
.
10 Kg Ngao tươi sống . 25,000
97 Chim bồ câu nguyên con
.
10 Kg Chim câu tươi, 0,4 kg/con, làm sạch, bỏ lòng mề . 295,000
98 Chả lợn
.
5 Kg Sơ chế từ thịt lợn không sử dụng chất bảo quản . 130,000
99 Giò lợn
.
1.100 Kg Giò làm từ thịt nạc ,thịt mỡ lợn không chất bảo quản . 130,000
100 Mọc
.
20 Kg Sơ chế từ giò sống, nấm hương . 130,000
101 Mỡ lợn
.
0 Kg Mỡ lợn sống Có giấy kiểm soát giết mổ hàng ngày, lọc bì . 80,000
102 Thịt bò
.
300 Kg Thịt bò loại 1, tươi (thịt thăn bò, Quả mông bò) . 300,000
103 Thịt gà ta
.
420 Kg Bỏ đầu, chân, cổ, lòng, mề . 150,000
104 Thịt gà công nghiệp
.
5 Kg Bỏ đầu, chân, cổ, cánh, lòng, mề . 80,000
105 Thịt gà công nghiệp
.
5 Kg Lườn gà công nghiệp . 80,000
106 Thịt lợn mông sấn
.
5 Kg Thịt mông sấn, cả bì, cả mỡ, có giấy kiểm soát giết mổ hàng ngày . 135,000
107 Thịt lợn nạc mông
.
5 Kg Thịt nạc mông , tươi ngon có giấy giết mổ hàng ngày . 145,000
108 Thịt lợn nạc vai
.
1.350 Kg Thịt nạc vai , tươi ngon, có giấy kiểm soát giết mổ hàng ngày . 145,000
109 Thịt lợn nạc thăn
.
5 Kg Thịt nạc thăn , tươi ngon, có giấy kiểm soát giết mổ hàng ngày . 145,000
110 Thịt lợn sấn vai
.
245 Kg Thịt sấn vai cả bì, cả mỡ, có giấy kiểm soát giết mổ hàng ngày . 135,000
111 Xương chối
.
20 Kg Xương lợn có giấy kiểm soát giết mổ . 55,000
112 Xương lợn
.
230 Kg Xương đuôi, xương sống . 90,000
113 Trứng vịt
.
220 Kg 1 khay 30 quả, 1,9-2kg/khay, nguyên quả . 75,000
114 Trứng cút
.
50 quả Trứng tươi mới không bị dập . 750
115 Trứng gà ta
.
5 Kg 1 khay 30 quả, 1,9-2kg/khay, nguyên quả . 80,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second