Form printing

        Watching
Tender ID
Views
120
Contractor selection plan ID
Name of Tender Notice
Form printing
Bid Solicitor
Investor
Bidding method
Online bidding
Tender value
2.990.820.565 VND
Estimated price
2.990.820.565 VND
Completion date
15:32 27/02/2020
Attach the Contractor selection . result notice
Contract Period
12 tháng
Bid award
There is a winning contractor
Lý do chọn nhà thầu

Nhà thầu đáp ứng yêu cầu

List of successful bidders
Number Business Registration ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Contract Period
1 0101119040

Công ty TNHH in, thương mại và xây dựng Nhật Quang

2.660.048.400 VND 2.660.048.400 VND 12 month
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Sổ bàn giao HSBA
NQ
50
quyển
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
65,800
2
Sổ đăng ký phẫu thuật
NQ
50
quyển
Khổ: 36x30cm
Việt Nam
216,200
3
Sổ bàn giao dụng cụ thường trực
NQ
40
quyển
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
86,480
4
Sổ kiểm thảo tử vong
NQ
10
quyển
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
86,480
5
Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh
NQ
70
quyển
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
65,800
6
Sổ họp giao ban
NQ
90
quyển
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
86,480
7
Sổ khám bệnh
NQ
50
quyển
Khổ: 30x42cm
Việt Nam
216,200
8
Sổ dự trù máu
NQ
30
quyển
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
108,100
9
Sổ sai sót chuyên môn
NQ
40
quyển
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
65,800
10
Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn
NQ
30
quyển
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
65,800
11
Sổ tài sản y dụng cụ
NQ
40
quyển
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
65,800
12
Sổ kiểm tra
NQ
50
quyển
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
86,480
13
Sổ bàn giao thuốc thường trực
NQ
70
quyển
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
86,480
14
Sổ bàn giao bệnh nhân
NQ
190
quyển
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
108,100
15
Chấp nhận nội soi
NQ
14.000
tờ
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
108
16
Giấy hẹn nội soi
NQ
14.000
tờ
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
124
17
Phiếu đo chức năng hô hấp
NQ
5.000
tờ
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
108
18
Bảng chấm công
NQ
2.000
tờ
Khổ: 42x30cm
Việt Nam
432
19
Hướng dẫn BN khoa Nội 1
NQ
3.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
216
20
Cam kết sử dụng Morphin
NQ
7.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
197
21
Sổ biên bản hội chẩn
NQ
40
quyển
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
86,480
22
Sổ thường trực
NQ
40
cuốn
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
86,480
23
Sổ khoa chống nhiễm khuẩn (sổ giao nhận đồ vải)
NQ
10
quyển
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
108,100
24
Giấy cam đoan chấp nhận điều trị hóa chất
NQ
18.000
tờ
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
108
25
Sổ trả vỏ thuốc
NQ
50
cuốn
Khổ: 36x26cm
Việt Nam
173,900
26
Phiếu theo dõi dị ứng thuốc
NQ
700
tờ
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
500
27
Bảng theo dõi bệnh nhân hồi sức
NQ
13.000
tờ
Khổ: 42x30cm
Việt Nam
432
28
Sổ BN vào viện
NQ
60
cuốn
Khổ: 34x35cm
Việt Nam
216,200
29
Túi phim CT Scan 64 đầu dò (K3)
NQ
39.000
túi
Khổ: 40x50cm
Việt Nam
4,982
30
Túi phim MRI 1.5T (K3)
NQ
30.000
túi
Khổ: 40x50cm
Việt Nam
4,982
31
Giấy cho mượn thẻ BHYT
NQ
34.000
tờ
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
108
32
Sổ quản lý quá trình tiệt khuẩn
NQ
30
cuốn
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
86,480
33
Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại (sổ giao nhận chất htari KSNK)
NQ
15
cuốn
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
86,480
34
Sổ phiếu giao nhận dụng cụ (Sổ giao nhận chất thải)
NQ
60
cuốn
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
86,480
35
Sổ giao nhận dụng cụ
NQ
10
cuốn
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
86,480
36
Biên bản hội chẩn bệnh nhân sử dụng thuốc
NQ
40.000
tờ
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
108
37
Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh
NQ
9.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
197
38
BB hội chẩn BN sử dụng Kháng sinh trong DM cần phê duyệt
NQ
9.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
197
39
BB hội chẩn BN sử dụng thuốc có ký hiệu
NQ
20.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
197
40
Túi phim CT Scan (K3)
NQ
20.000
túi
Khổ: 40x50cm
Việt Nam
4,982
41
Thẻ người nhà người bệnh
NQ
89.000
tờ
Thẻ người nhà người bệnh
Việt Nam
536
42
Túi phim SPECT
NQ
15.000
túi
Khổ: 30x40cm
Việt Nam
3,760
43
Sổ bàn giao BN nặng
NQ
80
quyển
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
86,480
44
Sổ bảng kê sử dụng thuốc PT
NQ
670
quyển
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
51,500
45
Sổ bảng kê sử dụng VTTH PT
NQ
670
quyển
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
51,500
46
Phong bì A4
NQ
40.000
chiếc
Khổ: 24x34cm
Việt Nam
1,880
47
Phong bì A5
NQ
20.000
chiếc
Khổ: 12x22cm
Việt Nam
640
48
Phong bì A6
NQ
29.105
chiếc
Khổ: 17x23cm
Việt Nam
1,128
49
Floder
NQ
20.000
chiếc
Khổ: A3
Việt Nam
4,700
50
Card
NQ
400
hộp/100 cái
Khổ: 5x9cm
Việt Nam
940
51
Bảng điểm Glassgow
NQ
10.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
216
52
Giấy cam kết sử dụng dịch vụ y tế theo yêu cầu
NQ
7.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
197
53
Cam kết tự nguyện điều trị nội trú ban ngày
NQ
17.000
tờ
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
108
54
Phiếu công khai dịch vụ KCB
NQ
280.000
tờ
Khổ: 42x30cm
Việt Nam
432
55
Phiếu bàn giao người bệnh trước phẫu thuật
NQ
28.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
197
56
Giấy thử phản ứng thuốc
NQ
23.000
tờ
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
108
57
Đơn thuốc
NQ
90.000
tờ
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
108
58
Bảng kiểm dụng cụ - gạc - meche trong phẫu thuật
NQ
17.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
216
59
Đơn cấp thuốc BHYT
NQ
70.000
tờ
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
108
60
Túi đựng thuốc
NQ
28.000
cái
Khổ: 10x15cm
Việt Nam
376
61
Phiếu truyền hóa chất
NQ
75.000
tờ
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
108
62
Bệnh án ung thư
NQ
60.000
tờ
Khổ: 42x30cm
Việt Nam
432
63
Bìa hồ sơ bệnh án
NQ
46.000
tờ
Khổ: 23x30cm
Việt Nam
3,760
64
Tổng kết bệnh án
NQ
65.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
216
65
Phiếu phẫu thuật thủ thuật
NQ
50.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
216
66
Tóm tắt thông qua mổ
NQ
40.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
197
67
Phiếu gây mê hồi sức
NQ
19.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
197
68
Phiếu theo dõi chức năng sống của người bệnh
NQ
92.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
216
69
Phiếu dự trù máu
NQ
16.000
tờ
Khổ: 10x15cm
Việt Nam
94
70
Tờ điều trị
NQ
270.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
216
71
Bảng theo dõi thuốc điều trị hàng ngày
NQ
80.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
216
72
Phiếu theo dõi truyền dịch
NQ
80.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
216
73
Phiếu chăm sóc người bệnh
NQ
140.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
216
74
Hồ sơ liều lượng xạ trị
NQ
13.000
tờ
Khổ: 55x32cm
Việt Nam
2,350
75
Phiếu hẹn tia
NQ
13.000
tờ
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
658
76
Phiếu tự nguyện điều trị bằng máy gia tốc
NQ
8.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
197
77
Phiếu truyền máu
NQ
7.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
216
78
Túi phim X quang (K1+K3)
NQ
170.000
túi
Khổ: 30x40cm
Việt Nam
3,299
79
Túi hồ sơ bệnh án
NQ
46.000
túi
Khổ: 40x60cm
Việt Nam
6,364
80
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị
NQ
100.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
216
81
Giấy đề nghị nằm giường điều trị tự nguyện
NQ
6.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
216
82
Giấy chứng nhận phẫu thuật
NQ
8.190
tờ
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
124
83
Giấy cam đoan chấp nhận Phẫu thuật, Thủ thuật và GMHS
NQ
69.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
108
84
Giấy phép
NQ
13.800
tờ
Khổ: 10x15cm
Việt Nam
94
85
Y lệnh tiêm truyền
NQ
40.000
tờ
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
108
86
Giấy báo tử
NQ
5
quyển
Khổ: 30x21cm
Việt Nam
112,800
87
Phiếu trả lời kết quả dự trù máu
NQ
6.900
tờ
Khổ: 10x15cm
Việt Nam
94
88
Túi thuốc hóa chất
NQ
80.000
tờ
Khổ: 15x20cm
Việt Nam
658
89
Trích biên bản hội chẩn
NQ
92.000
tờ
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
197
90
Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc
NQ
100.000
tờ
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
108
91
Phiếu chuyển nhượng thuốc
NQ
135
Quyển
Khổ: 30x21cm
Việt Nam
84,600
92
Phiếu tính tiền thuốc
NQ
60
cuốn
Khổ: 15x21cm
Việt Nam
23,500
93
Phiếu lĩnh máu
NQ
70
cuốn
Khổ: 21x15cm
Việt Nam
23,500
94
Sổ Y lệnh đột xuất
NQ
90
quyển
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
86,480
95
Phiếu mượn quần áo
NQ
1.000
cuốn
Khổ: 30x21cm
Việt Nam
42,300
96
Sổ cập nhật BHYT
NQ
30
cuốn
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
108,100
97
Sổ phát máu
NQ
30
quyển
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
108,100
98
Sổ giao ban khoa tia xạ
NQ
40
quyển
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
86,480
99
Giấy hẹn
NQ
90.000
tờ
Khổ: 10x15cm
Việt Nam
56
100
Sổ ra viện
NQ
30
quyển
Khổ: 34x35cm
Việt Nam
216,200
101
Sổ X quang
NQ
50
quyển
Khổ: 34x35cm
Việt Nam
216,200
102
Sổ giao ban bác sỹ trực
NQ
30
quyển
Khổ: 21x30cm
Việt Nam
86,480
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second