Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0107303060 | 0107303060 | TQT TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
234.007.250 VND | 10 day |
| 1 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
TE38-T01
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01mm; - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; - 01 thước đo góc đường kính 300mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa; - 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm. Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 225,750 |
|
| 2 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời |
TE38-T02
|
8 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - 01 thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m; - Chân cọc tiêu, gồm: + 01 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính 20mm, độ dày của vật liệu là 04mm; + 03 chân bằng thép CT3 đường kính 07mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện. - 01 cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12x12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa; - 01 quả dọi bằng đồng đường kính 14mm, dài 20mm; - 01 cuộn dây đo có đường kính 2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ đường kính 80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây); - Chân chữ H bằng thép có đường kính 19mm, độ dày của vật liệu là 0,9mm, gồm: + 02 thanh dài 800mm sơn tĩnh điện màu đen; + 01 thanh 600mm sơn tĩnh điện màu đen; + 02 thanh dài 250mm sơn tĩnh điện màu đen; + 04 khớp nối chữ T bằng nhựa; + 02 cái cút nối thẳng bằng nhựa; + 04 đầu bịt bằng nhựa; - Eke đặc bằng nhôm, có kích thước (12x12x750)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm. Liên kết góc vuông bằng hai má nhựa; 2 thanh giằng bằng thép có kích thước (12x2)mm (trong đó 1 thanh dài 330mm, một thanh dài 430mm); - Giác kế: mặt giác kế có đường kính 140mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Trên mặt giác kế được chia độ và đánh số (khắc chìm), có gá hình chữ nhật L kích thước (30x10x2)mm. Tất cả được gắn trên chân đế có thể điều chỉnh được thăng bằng và điều chỉnh độ cao từ 400mm đến 1200mm; - Ống nối bằng nhựa màu ghi sáng đường kính 22mm, dài 38mm trong có ren M16; - Ống ngắm bằng ống nhựa đường kính 27mm, dài 140mm, hai đầu có gắn thủy tinh hữu cơ độ dày 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen ¼. | Việt Nam | 1,680,000 |
|
| 3 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất |
TE38-T03
|
16 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;...; mặt 6 chấm). - 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc). - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; dày 1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S. - - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn). | Việt Nam | 39,900 |
|
| 4 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng |
TE38-T04
|
16 | Bộ | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm: - Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm; - Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ; - 04 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng (2x5x100)mm, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc, góc đối đỉnh) (gắn được trên bảng từ). Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 52,500 |
|
| 5 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) Lóp 7 |
TE38-T05
|
8 | Bộ | 01 hình hộp chữ nhật có kích thước (120x150x210)mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình hộp chữ nhật (gắn được trên bảng từ). - 01 hình lập phương có kích thước (200x200x200)mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình lập phương (gắn được trên bảng từ). - 01 hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước đáy (120x150x180)mm, chiều cao 210mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình lăng trụ đứng tam giác (gắn được trên bảng từ). - 01 hình hộp chữ nhật biểu diễn cách tính thể tích, kích thước trong hộp (200x160x100)mm, trong suốt. Bên trong chứa 1 tấm đáy (200x160x10)mm và 1 cột (10x10x90)mm, sơn ô vuông (10x10)mm bằng hai màu trắng, đỏ | Việt Nam | 578,550 |
|
| 6 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) lớp 8 |
TE38-T06
|
8 | Bộ | - 01 hình chóp tam giác đều có kích thước cạnh đáy 200 mm, cạnh bên 150 mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển theo đáy của hình chóp tam giác đều (gắn được trên bảng từ). - 01 hình chóp tứ giác đều có kích thước cạnh đáy 200 mm, cạnh bên 150 mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển theo đáy của hình chóp tứ giác đều (gắn được trên bảng từ). | Việt Nam | 262,500 |
|
| 7 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) lớp 9 |
TE38-T07
|
8 | Bộ | - 01 hình trụ đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. - 01 hình nón đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. - 01 hình cầu đường kính ngoài 100mm. - 01 hình trụ đường kính trong 100mm, cao 110mm. - 01 phễu có đường kính miệng phễu 60mm. - 01 mô hình động dạng khối tròn xoay gồm động cơ nhỏ có trục thẳng đứng, quay tròn được và dễ gắn các mảnh hình: hình tròn, hình tam giác cân, hình chữ nhật bằng nhựa màu. Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh, an toàn với người sử dụng | Việt Nam | 1,201,200 |
|
| 8 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
MA-15
|
1 | Bộ | KSY MA-15 - Tích hợp được nhiều tính năng âm ly, loa, micro, đọc các định dạng, SD, USB trên thiết bị; - Kết nối line-in, audio in, bluetooth với nguồn phát âm thanh; - Công suất phù hợp với lớp học; - Kèm theo micro; - Nguồn điện: AC 220V/50Hz; DC, có ắc quy/pin sạc. - Tín hiệu đầu vào bluetooth, USB/SD/MMC/mic/guitar - Độ nhạy: 94DB(1W/M) Loa kéo hiết kế với hệ thống loa tối thiểu hai đường tiếng, bao gồm loa Bass, loa Trung, loa Treble.- Công suất PMPO lên đến 1000W và công suất RMS là 350W- Công nghệ xử lý âm thanh kỹ thuật số DSP tối thiểu 2 micro tần số UHF không dây- Khả năng kết nối Bluetooth 5.0 cho phép người dùng kết nối không dây với các thiết bị như smartphone, smart TV,laptop- Cổng USB/ Thẻ MicroSD để phát nhạc với nhiều định dạng khác nhau như MP3/ WMA/ APE FLAC- Ngõ kết nối âm thanh kỹ thuật số tối thiểu, Headphone, cổng Live Input giúp kết nối với tivi, tai nghe hoặc thiết bị di động bằng dây jack 3.5mm, cổng GUITAR để cắm đàn Guitar và cống MIC để cắm thêm Micro có dây- Thiết kế hệ thống các nút điều chỉnh ở mặt sau của loa, giúp người dùng dễ dàng điều chỉnh âm lượng tiếng nhạc và tiếng ca trong quá trình sử dụng Tích hợp Ắc quy bên trong chạy được từ 6 – 8 giờ. Sử dụng phù hợp với các ứng dụng như: Giáo dục, hội họp, hội thảo, tổ chức sự kiện. Khả năng di chuyển tiện dụng với bánh xe và tay kéo. | Asia | 5,900,000 |
|
| 9 | Bộ học liệu điện tử |
VED3825BC-026
|
1 | Bộ | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo chương trình môn Ngoại ngữ Trung học cơ sở (CTGDPT 2018), không vi phạm các quy định về bản quyền, pháp luật, chủ quyền, văn hóa, dân tộc, giới, các đối tượng dễ tổn thương, có hệ thống học liệu điện tử (bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy học và luyện kỹ năng giao tiếp cho học sinh, hệ thống câu hỏi, đề kiểm tra) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận tiện cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng trên máy tính trong môi trường không có kết nối internet. Đảm bảo các chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng chèn các học liệu điện tử (hình ảnh, video, âm thanh) vào giáo án điện tử; - Chức năng tạo câu hỏi, bài tập; - Chức năng kiểm tra đánh giá. Bộ học liệu điện tử gồm các bài nghe, video, hình ảnh, bài giảng điện tử để dạy luyện: nghe, nói cho học sinh. Các nội dung phải phù hợp với chương trình. | Việt Nam | 6,950,000 |
|
| 10 | Quả địa cầu hành chính |
QCHC30_CN
|
1 | Quả | Kích thước tối thiểu D=30cm. | Việt Nam | 240,450 |
|
| 11 | Quả địa cầu tự nhiên |
QCTN30_CN
|
1 | Quả | Kích thước tối thiểu D=30cm. | Việt Nam | 240,450 |
|
| 12 | La bàn |
TT38-DL03
|
1 | Chiếc | La bàn thông dụng. Kích thước tối thiểu D = 10cm; có mặt kính, vật liệu cứng. | Việt Nam | 72,450 |
|
| 13 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam |
TT38-DL04
|
1 | Hộp | Mẫu quặng và khoáng sản gồm có: than đá, sắt, đồng, đá vôi, sỏi. | Việt Nam | 202,650 |
|
| 14 | Nhiệt - ẩm kế treo tường |
TH-101
|
1 | chiếc | Nhiệt - ẩm kế đo nhiệt độ và ẩm độ trong phòng loại thông dụng. | Việt Nam | 119,700 |
|
| 15 | Biến áp nguồn |
TE38-L01
|
3 | Cái | Điện áp vào 220V - 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V; - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V. Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch tự động đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng | Việt Nam | 1,266,840 |
|
| 16 | Bộ giá thí nghiệm |
TE38-L02
|
2 | Bộ | - Chân đế bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. - Thanh trụ bằng inox, Φ 10mm gồm 3 loại: + Loại dài 500mm và 1000mm; + Loại dài 360mm, một đầu về tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm; + Loại dài 200mm, 2 đầu vê tròn: 5 cái; - 10 khớp nối bằng nhôm đúc, (43x20x18) mm, có vít hãm, tay vặn bằng thép | Việt Nam | 1,023,000 |
|
| 17 | Đồng hồ đo thời gian hiện số |
TE38-L03
|
2 | Cái | - Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, ĐCNN 0,001s. Có 5 kiểu hoạt động: A, B, A+B, A<-->B, T, thay đổi bằng chuyển mạch. Có 2 ổ cắm 5 chân A, B dùng nối với cổng quang điện hoặc nam châm điện, 1 ổ cắm 5 chân C chỉ dùng cấp điện cho nam châm. Số đo thời gian được hiển thị đếm liên tục trong quá trình đo; - Một hộp công tắc: nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1m có phích cắm 5 chân. | Việt Nam | 1,389,960 |
|
| 18 | Bảng thép |
TE38-L05
|
4 | Cái | Bằng thép có độ dày tối thiểu > 0,5mm, kích thước (400x550) mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp viền xung quanh; hai vít M4x40mm lắp vòng đệm Φ12mm để treo lò xo. Mặt sau có lắp 2 ke nhôm kích thước (20x30x30) mm để lắp vào giá. Đảm bảo cứng và phẳng. | Việt Nam | 416,900 |
|
| 19 | Quả kim loại |
TE38-L06
|
3 | Hộp | Gồm 12 quả kim loại 50 g, có 2 móc treo, có hộp đựng | Việt Nam | 352,000 |
|
| 20 | Đồng hồ đo điện đa năng |
DT-9208A
|
3 | Cái | Loại thông dụng, hiển thị đến 4 chữ số: Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Điện áp một chiều: có các thang đo mV và V. Điện áp xoay chiều: có các thang đo mV và V | Trung Quốc | 450,000 |
|
| 21 | Dây nối |
TE38-L08
|
3 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. | Việt Nam | 50,600 |
|
| 22 | Dây điện trở |
TE38-L09
|
4 | Dây | Φ0,3 mm, dài 150-200mm. | Việt Nam | 79,200 |
|
| 23 | Máy phát âm tần |
TE38-L11
|
2 | Cái | Phát tín hiệu hình sin, hiển thị được tần số (4 chữ số), dải tần từ 0,1Hz đến 1000Hz, điện áp vào 220V, điện áp ra cao nhất 15Vpp, công suất tối thiểu 20W. | Việt Nam | 1,421,280 |
|
| 24 | Cổng quang |
TE38-L12
|
4 | Cái | Cổng quang điện lắp trên khung nhôm hợp kim, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu đen, Dây tín hiệu 4 lõi dài (1,5 đến 2) m, có đầu phích 5 chân nối cổng quang điện với ổ A hoặc B của đồng hồ đo thời gian hiện số hoặc Cổng quang điện: Sử dụng tia hồng ngoại để xác định chính xác thời điểm của một vật khi đi qua cổng quang điện. | Việt Nam | 185,760 |
|
| 25 | Bộ thu nhận số liệu |
TELab2
|
1 | Bộ | Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu; tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quả từ các cảm biến, các công cụ để phân tích dữ liệu, phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến; có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu; có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, pin phải có thời lượng đủ để thực hiện các bài thí nghiệm. - Đảm bảo tối thiểu có từ 04 cổng kết nối với các cảm biến. - Có thể được giám sát và điều khiển tù xa qua mạng để giáo viên quản lý các thao tác của hs trên thiết bị.- Ram đảm bảo tối thiểu 4GB.- Màn hình cảm ứng đảm bảo bảo tối thiểu 5 inch - Kết nối không dây Bluetooth với máy tính bảng, điện thoại thông minh Android . | Việt Nam | 9,450,000 |
|
| 26 | Cảm biến điện thế |
36.STE-V12
|
2 | Cái | Thang đo: Tối thiểu ± 12 V. Độ phân giải: ± 0,01 V | Việt Nam | 1,821,960 |
|
| 27 | Cảm biến dòng điện |
36.STE-A1
|
2 | Cái | Thang đo ± 1 A. Độ phân giải: ± 1 mA | Việt Nam | 1,821,960 |
|
| 28 | Cảm biến nhiệt độ |
36.STE-TE01
|
2 | Cái | - Thang đo từ -20°C đến 110°C; - Độ phân giải: ±0,1°C. | Việt Nam | 1,931,040 |
|
| 29 | Đồng hồ bấm giây |
D-106N
|
2 | Cái | Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | Trung Quốc | 277,560 |
|
| 30 | Bộ lực kế |
13DTNLKE00011HB
|
2 | Bộ | - loại 0 - 2,5, độ chia 0,05 N; - loại 0 - 5 N, độ chia 0,1 N; - loại 0 - 1N, độ chia 0,02 N. Hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. Hoặc Cảm biến lực: Thang đo: ±50 N; Độ phân giải tối thiểu: ±0.1 N. | Việt Nam | 108,000 |
|
| 31 | Bộ thanh nam châm |
TE38-L16
|
4 | Bộ | Kích thước (7x15x120) mm và (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. | Việt Nam | 172,700 |
|
| 32 | Biến trở con chạy |
TE38-L17
|
4 | Cái | loại 20W-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn, dài 20 - 25 cm; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng tương thích với dây nối. | Việt Nam | 432,000 |
|
| 33 | Nguồn sáng |
TE38-L20
|
4 | Bộ | Một bộ gồm: - Bộ gồm 4 đèn laser tạo các chùm tia song song và đồng phẳng, một chùm tia có thể thay đổi độ nghiêng mà vẫn đồng phẳng với các chùm tia còn lại; điện áp hoạt động 6 V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2 mm đến 1,5 mm; có công tắc tắt mở cho từng đèn. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành; - Đèn 12V - 21W có bộ phận để tạo chùm tia song song, vỏ bằng nhôm hợp kim, có khe cài bản chắn sáng, có các vít điều chỉnh và hãm đèn, có trụ thép inox đường kính tối thiểu 6mm. | Việt Nam | 1,158,840 |
|
| 34 | Bút thử điện thông mạch |
TE38-L21
|
4 | Cái | Loại thông dụng. | Việt Nam | 42,120 |
|
| 35 | Áo choàng |
TE38-L29
|
40 | Cái | Bằng vải trắng. | Việt Nam | 146,880 |
|
| 36 | Chổi rửa ống nghiệm |
TE38-L31
|
7 | Cái | Cán inox, dài 30 cm, lông chổi dài, rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | Việt Nam | 22,680 |
|
| 37 | Ống nghiệm |
TE38-L37
|
20 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Việt Nam | 5,400 |
|
| 38 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
TE38-L44
|
5 | Bộ | Gồm: - 01 Lọ màu nâu và 04 lọ màu trắng, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φ nhỏ 15mm, Φ lớn 18mm); - Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Việt Nam | 169,560 |
|
| 39 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
TE38-L47
|
5 | Cái | loại thông dụng, 10 ml. | Việt Nam | 29,160 |
|
| 40 | Kính hiển vi |
L1000A
|
4 | Cái | Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1 mm (Có thể trang bị từ 1 đến 2 chiếc có cổng kết nối với các thiết bị ngoại vi). | Trung Quốc | 3,348,000 |
|
| 41 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào |
TE38-TN91
|
4 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, kính lúp (TBDC); - Tiêu bản tế bào thực vật (Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (thành tế bào, màng, tế bào chất, nhân); - Tiêu bản tế bào động vật (Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (màng, tế bào chất, nhân). | Việt Nam | 1,231,650 |
|
| 42 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào |
TE38-TN92
|
4 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, pipet (TBDC); - Lam kính, la men (Loại thông dụng, bằng thủy tinh); - Kim mũi mác, panh (Loại thông dụng, bằng inox); - Dao cắt tiêu bản (loại thông dụng); - Nước cất; giấy thấm. | Việt Nam | 330,750 |
|
| 43 | Bộ dụng cụ quan sát nấm |
TE38-TN95
|
4 | Bộ | Kính lúp (TBDC). Các loại nấm. | Việt Nam | 399,000 |
|
| 44 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
TE38-TN99
|
4 | Bộ | Gồm: Hộp đựng nước dài tối thiểu 500 mm, rộng 200 mm, cao 150 mm; Xe gắn tấm cản có cơ cấu để xe chuyển động ổn định, lực kế có độ phân giải tối thiểu 0,02 N; Hoặc xe gắn tấm cản có cơ cấu để xe chuyển động ổn định và cảm biến lực có độ phân giải tối thiểu 0,1 N. | Việt Nam | 1,212,750 |
|
| 45 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
06DTNDGLX0021HB
|
4 | Bộ | Gồm: Lò xo xoắn 2 đầu có móc, tối đa 5N; 4 quả kim loại có khối lượng mỗi quả 50g. Giá thẳng đứng có thước thẳng với độ chia nhỏ nhất 1mm. | Việt Nam | 472,500 |
|
| 46 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm |
TE38-TN103
|
4 | Bộ | Gồm: - Bộ thu nhận số liệu (TBDC); - Cảm biến âm thanh có tần số hoạt động 20 ~ 20000 Hz; - Loa mini; ống dẫn hướng âm thanh dài tối thiểu 62 cm; có 2 giá đỡ bằng nhau. | Việt Nam | 3,003,000 |
|
| 47 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng |
TE38-TN104
|
5 | Bộ | Gồm: Pin mặt trời có thể tạo ra điện áp tối thiểu 2V kèm bóng đèn led, hoặc quạt gió mini, dây nối và giá lắp thành bộ. | Việt Nam | 495,600 |
|
| 48 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu |
07DTNNCVC0021HB
|
4 | Bộ | Gồm: - Thanh nam châm (TBDC); - Kim nam châm (có giá đỡ), sơn 2 cực khác màu; - Mảnh nhôm mỏng, kích thước (80x80) mm; - Thước nhựa dẹt, dài 300 mm, độ chia 1mm; - La bàn loại nhỏ. | Việt Nam | 247,800 |
|
| 49 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm |
TE38-TN107
|
1 | Kg | Dây đồng emay đường kính dây tối thiểu 0,3 mm, tối đa 0,4 mm. | Việt Nam | 600,600 |
|
| 50 | Bulon |
TE38-TN107A
|
4 | Bộ | Bulon M8 dài tối thiểu 35 mm; Khung quấn dây bằng nhựa PA hoặc ABS, hình trụ tròn, dài tối thiểu 30 mm, đường kính lỗ lắp bulon M8 tối thiểu 9 mm, đường kính lõi quấn dây tối thiểu 12 mm, hai bên có vách giữ dây với đường kính tối thiểu 30 mm. | Việt Nam | 89,250 |
|
| 51 | Bộ thí nghiệm từ phổ |
07DTNTPHO0021HB
|
4 | Bộ | Gồm: - Hộp nhựa (hoặc mica) trong (250x150x5)mm, không nắp; - Hộp mạt sắt có khối lượng 100 g; - Nam châm (TBDC). | Việt Nam | 225,750 |
|
| 52 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng |
08DTNASCL0021HB
|
4 | Bộ | Gồm: Bộ giá thí nghiệm và lực kế 5 N (TBDC); vật nhôm 100 cm3; bình đựng nước 0,6 lít kèm giá đỡ có thể dịch chuyển bình theo phương thẳng đứng. | Việt Nam | 420,000 |
|
| 53 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp lực |
TE38-TN127
|
4 | Bộ | Gồm: - 2 Xi lanh 100 ml và 300 ml; - Các quả kim loại 50 gam và bộ giá thí nghiệm (TBDC); - Áp kế. | Việt Nam | 871,500 |
|
| 54 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực |
TE38-TN129
|
4 | Bộ | Gồm: Lực kế (TBDC); Thanh nhựa cứng, có lỗ móc lực kế cách đều nhau, dài tối thiểu 300 mm liên kết với giá có điểm tựa trục quay. | Việt Nam | 126,000 |
|
| 55 | Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện |
08DTNDD000021HB
|
4 | Bộ | Gồm: - Biến áp nguồn (hoặc pin), Vôn kế (hoặc cảm biến điện thế) (TBDC). - Dây dẫn, bóng đèn, thanh nhựa, thanh kim loại. | Việt Nam | 241,500 |
|
| 56 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện |
08DTNTDDD0021HB
|
4 | Bộ | Gồm: - Bình điện phân, dung tích tối thiểu 200 ml có nắp đỡ 2 điện cực bằng than; - Nguồn điện (hoặc pin) (TBDC); - Công tắc, dây nối, bóng đèn; - Đồng hồ đo điện đa năng hoặc cảm biến điện thế và cảm biến dòng điện (TBDC). | Việt Nam | 300,300 |
|
| 57 | Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt |
TE38-TN132
|
4 | Bộ | Nhiệt lượng kế có nắp, đường kính tối thiểu 100 mm, có xốp cách nhiệt. Oát kế có công suất đo tối đa 75 W, cường độ dòng điện đo tối đa 3 A, điện áp đầu vào 0-25 V-DC, cường độ dòng điện điện đầu vào 0-3 A, độ phân giải công suất 0,01 W, độ phân giải thời gian: 0,1s, có LCD hiển thị. | Việt Nam | 1,020,600 |
|
| 58 | Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt |
TE38-TN133
|
4 | Bộ | Gồm: - Ống kim loại rỗng, sơn tĩnh điện với Ф ngoài khoảng 34mm, chiều dài 450mm, trên thân có bộ phận gắn ống dẫn hơi nước nóng vào/ra, có lỗ để cắm nhiệt kế, hai đầu ống có nút cao su chịu nhiệt với lỗ Ф 6 mm; - Đồng hồ chỉ thị độ giãn nở có độ chia nhỏ nhất 0,01 mm (đồng hồ so cơ khí); - 02 thanh kim loại đồng chất (nhôm, đồng) có Ф 6 mm, chiều dài 500 mm; - Giá đỡ: đế bằng thép chữ U sơn tĩnh điện, có cơ cấu để đỡ ống kim loại rỗng, một đầu giá có bộ phận định vị thanh kim loại và điều chỉnh được, đầu còn lại có bộ phận gá lắp đồng hồ so tì vào đầu còn lại của thanh kim loại; - Ống cao su chịu nhiệt để dẫn hơi nước đi qua ống kim loại rỗng; - Bộ đun nước bằng thủy tinh chịu nhiệt, có đầu thu hơi nước vừa với ống cao su dẫn hơi nước. | Việt Nam | 1,627,500 |
|
| 59 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
09DTNASLK0021HB
|
4 | Bộ | Gồm: - Bảng thép và bộ giá thí nghiệm; Đèn tạo ánh sáng trắng (TBDC); - Hai lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm, có đế nam châm; - Màn chắn có khe chắn hẹp và màn quan sát bằng vật liệu đảm bảo độ bền cơ học, kích thước phù hợp, có đế nam châm. | Việt Nam | 405,300 |
|
| 60 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
TE38-TN137
|
4 | Bộ | Giấy kẻ ô li loại thông dụng. Cốc nhựa trong suốt hình trụ, thành mỏng, đường kính tối thiểu 80 mm, cao tối thiểu 100 mm, được dán giấy tối màu 2/3 thân cốc, có khe sáng 1 mm. Thước chia độ, compa hoặc tấm nhựa có in vòng tròn chia độ. | Việt Nam | 241,500 |
|
| 61 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần |
TE38-TN138
|
4 | Bộ | Gồm: - Nguồn sáng laser (TBDC); - Lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Lăng kính phản xạ toàn phần, tam giác vuông cân bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Thấu kính hội tụ thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, chiều cao thiểu 80 mm, có đế gắn nam châm; - Thấu kính phân kì thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, chiều cao tối thiểu 80 mm, có đế gắn nam châm; - Bản bán trụ bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15mm, đường kính tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Bản hai mặt song song bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15mm, kích thước khoảng (130x30) mm, có đế gắn nam châm. | Việt Nam | 1,606,500 |
|
| 62 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở |
09DTNTDDT0021HA
|
2 | Bộ | Biến trở, bộ thu nhận số liệu và cảm biến dòng điện (TBDC). Pin có giá lắp pin loại AA, có đầu nối ở giữa; công tắc; bóng đèn; bảng lắp mạch điện. | Việt Nam | 233,100 |
|
| 63 | Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm |
09DTNDLO00021HA
|
2 | Bộ | Nguồn, dây dẫn, điện trở, ampe kế, đồng hồ đo điện đa năng (TBDC), hoặc cảm biến dòng điện (TBDC), bảng lắp mạch điện. | Việt Nam | 315,000 |
|
| 64 | Mô hình cấu tạo cơ thể người |
TE38-TN153
|
1 | Bộ | Mô hình bán thân, từ đầu đến mình, bằng nhựa PVC. Mô hình thể hiện đầu (có não), khoang ngực (tim, phổi) và khoang bụng (gan, dạ dày, ruột, tuyến tụy, thận). Kích thước chiều cao tối thiểu 850mm. | Việt Nam | 2,702,700 |
|
| 65 | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
09DTNDNA00021HA
|
2 | Bộ | Mô tả được DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotide liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung. Cao tối thiểu 600 mm, rộng 200 mm có thể tháo rời các bộ phận, chất liệu PVC. | Việt Nam | 826,350 |
|
| 66 | Bộ vật liệu điện |
TE38-CN04
|
4 | Bộ | Bộ vật liệu điện gồm: - Pin lithium (loại 3.7V, 1200mAh), 9 cục; - Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái; - Dây điện màu đen, màu đỏ (đường kính 0,3mm), 20m cho mỗi màu; - Dây nối kĩ thuật điện (Dây đơn, đường kính 1,5mm, dài 30cm, có chốt cắm hai đầu đường kính 4mm); - Dây cáp dupont (Loại dài 30cm, chân 2,54mm, 40 sợi); - Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 30cm), 30 sợi; - Gen co nhiệt (đường kính 2mm và 3mm), mỗi loại 2m; - Băng dính cách điện, 05 cuộn; - Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2mm), 5 tấm; - Muối FeCl3, 500g; - Thiếc hàn cuộn (loại 100g), 03 cuộn; - Nhựa thông, 300g. | Việt Nam | 2,376,000 |
|
| 67 | Biến áp nguồn |
TE38-L01
|
4 | Cái | Điện áp vào 220V - 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V; - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V. Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch tự động đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng | Việt Nam | 1,266,840 |
|
| 68 | Mẫu vật liệu cơ khí |
08DCNVLCK0011HB
|
2 | Cái | Các mẫu mỏng, được cố định trong hộp thể hiện các loại phổ biến của kim loại đen, kim loại mầu. Đóng theo hộp, kích thước (200 x 300 x 100)mm. | Việt Nam | 168,480 |
|
| 69 | Thiết bị đo nhiệt độ nước |
TE38-CN19
|
4 | Cái | Làm bằng chất liệu không rỉ (trừ thủy tinh), không dùng thủy ngân, dải nhiệt độ đo từ 0 đến 100°C, độ phân giải tối thiểu 0,5°C (hoặc sử dụng cảm biến nhiệt độ ở phần thiết bị dùng chung). | Việt Nam | 97,200 |
|
| 70 | Máy in Laser |
M211d
|
1 | Cái | Độ phân giải tối thiểu: 600x600dpi. Tốc độ in tối thiểu: 10 trang/phút. | Asia | 6,480,000 |
|
| 71 | Máy hút bụi |
MC-CL607RN49
|
1 | Cái | Loại thông dụng Máy hút bụi PANASONIC MC-CL607RN49 công suất 2100w có hộp đựng 2.2 lít | Asia | 4,482,000 |
|
| 72 | Bộ lưu điện |
UDS 2000
|
1 | Bộ | Up Selec UDS2000- Công suất : 2000VA / 1200W. - Hệ số công suất đỉnh: 3 : 1 - Điện áp vào: 220 VAC/ 230VAC hoặc 240VAC. Dải điện áp ± 25%. Tich hợp chức năng tự động ổn định điện áp (A.V.R.) - Tần số nguồn vào: 50Hz hoặc 60Hqz (45Hz ~ 65Hz)- Điện áp ra : 220VAC/230VAC hoặc 240VAC +/-5%, 1 pha (chế độ ắc quy) - Tần số nguồn ra : 50 / 60 Hz ± 0.1% (chế độ ắc quy) - Độ ồn < 45 dB- Bảo vệ: UPS có cầu chì bảo vệ và giới hạn dòng an toàn cho cả 2 chế độ điện lưới và ắc quy. Tự động chuyển sang chế độ ắc quy khi điện lưới nằm ngoài dải điện áp. Bảo vệ ắc quy yếu 2 giai đoạn, không gây tiêu hao năng lượng ắc quy khi UPS tắt. Bộ lọc EMI/RFI có chức năng triệt tiêu nhiễu thường xuyên - Thời gian nạp điện: 8 giờ đạt 90% dung lượng, tự động dừng khi ắc quy đầy - Đầu ra tiêu chuẩn : 2 hoặc 3 ổ cắm đa năng (Universal) - Phụ kiện: User manual - Thời gian lưu điện: 10-20 phút tùy thuộc vào phụ tải - Quy cách đóng gói: thùng carton màu bên ngoài và xốp bên trong cho mỗi ups. 2 ups sẽ được đóng gói trong 1 thùng carton 5 lớp để vận chuyển | Asia | 4,950,000 |
|
| 73 | Phần mềm mô phỏng |
VED1225-016PM
|
1 | Bộ | Thông dụng, không vi phạm bản quyền | Việt Nam | 5,400,000 |
|
| 74 | Phần mềm thiết kế video |
VED25-014
|
1 | Bộ | Thông dụng, không vi phạm bản quyền | Việt Nam | 8,250,000 |
|
| 75 | Loa cầm tay |
ER-520
|
1 | Cái | Loại thông dụng | Asia | 1,512,000 |
|
| 76 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
MKS2
|
1 | Bộ | Tích hợp được nhiều tính năng âm ly, loa, micro, đọc phát các định dạng tối thiểu ghi trên SD, USB trên thiết bị; - Kết nối line-in, audio in, bluetooth với nguồn phát âm thanh; - Công suất phù hợp với lớp học; - Nguồn điện:AC 220V/50Hz; DC, có ắc quy/pin sạc; - Kèm theo micro. | Asia | 5,250,000 |
|
| 77 | Máy in |
M211d
|
1 | Cái | Loại thông dụng, công nghệ laze, tốc độ tối thiểu 16 tờ khổ A4/phút. | Asia | 6,480,000 |
|