Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
1 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, MOP, chuyển động đôi |
|
4 |
Bộ |
Pháp
|
|||
2 |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi ≥ 135° |
|
6 |
Bộ |
Thuỵ Sỹ
|
|||
3 |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi ≥ 135º. |
|
11 |
Bộ |
Mỹ
|
|||
4 |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, góc cổ chuôi ≥ 135º |
|
8 |
Bộ |
Thuỵ Sỹ
|
|||
5 |
Khớp vai toàn phần không xi măng |
|
5 |
Bộ |
Ý
|
|||
6 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, MOP, góc cổ chuôi ≥ 125º |
|
8 |
Bộ |
Ireland
|
|||
7 |
Khớp gối toàn phần có xi măng |
|
12 |
Bộ |
Mỹ; Pháp
|
|||
8 |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi ≥ 135º |
|
2 |
Bộ |
Hungary
|
|||
9 |
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi ≥ 135° |
|
10 |
Bộ |
Pháp
|
|||
10 |
Khớp gối toàn phần |
|
2 |
Bộ |
Hoa Kỳ
|
|||
11 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COP, góc cổ chuôi ≥ 125° |
|
7 |
Bộ |
Mỹ, Thụy Sĩ, Malaysia, Trung Quốc
|
|||
12 |
Khớp gối toàn phần có xi măng, cố định hoặc linh động |
|
6 |
Bộ |
Đức/ Pháp
|
|||
13 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, MOP, góc cổ chuôi ≥ 135º. |
|
13 |
Bộ |
Mỹ
|
|||
14 |
Khớp háng bán phần không xi măng |
|
3 |
Bộ |
Pháp
|
|||
15 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, MOP, góc cổ chuôi ≥ 135º |
|
3 |
Bộ |
Pháp
|
|||
16 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, thay lại |
|
2 |
Bộ |
Đức
|
|||
17 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, MOP, góc cổ chuôi ≥ 125º |
|
2 |
Bộ |
Ấn Độ
|
|||
18 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COC, góc cổ chuôi ≥ 125º |
|
11 |
Bộ |
Ireland
|
|||
19 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, MOP, góc cổ chuôi ≥ 131° |
|
2 |
Bộ |
Pháp
|
|||
20 |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi ≥ 125° |
|
9 |
Bộ |
Mỹ, Thụy Sĩ, Malaysia
|
|||
21 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, MOP, góc cổ chuôi ≥ 130° |
|
8 |
Bộ |
Taiwan
|
|||
22 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COP, góc cổ chuôi ≤ 131° |
|
10 |
Bộ |
Mỹ, Thụy Sĩ, Malaysia, Trung Quốc
|
|||
23 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, MOP, góc cổ chuôi ≥ 126º |
|
5 |
Bộ |
Mỹ, Thụy Sĩ, Malaysia, Trung Quốc
|
|||
24 |
Khớp gối toàn phần di động, có xi măng |
|
3 |
Bộ |
Ý
|
|||
25 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COP, góc cổ chuôi ≥ 125° |
|
8 |
Bộ |
Ireland
|
|||
26 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, MOP, góc cổ chuôi ≥ 125º |
|
2 |
Bộ |
Ấn Độ
|
|||
27 |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi ≥ 125° |
|
8 |
Bộ |
Ireland
|
|||
28 |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi ≥ 126º |
|
12 |
Bộ |
Mỹ, Thụy Sĩ, Malaysia
|
|||
29 |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi ≥ 125º |
|
2 |
Bộ |
Ấn Độ
|
|||
30 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COP, góc cổ chuôi ≥ 125° |
|
2 |
Bộ |
Ấn Độ
|
|||
31 |
Khớp gối toàn phần cố định, có xi măng, ổn định phía sau |
|
3 |
Bộ |
Ý
|
|||
32 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COP, góc cổ chuôi ≥ 125º |
|
8 |
Bộ |
Ireland
|
|||
33 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COP, góc cổ chuôi ≥ 135° |
|
3 |
Bộ |
Pháp
|
|||
34 |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi ≥ 130º |
|
12 |
Bộ |
Taiwan
|
|||
35 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, bảo tồn xương, góc cổ chuôi ≥ 128º |
|
4 |
Bộ |
Pháp
|
|||
36 |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
3 |
Bộ |
Đức
|
|||
37 |
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng |
|
29 |
Bộ |
Taiwan;
Argentina
|
|||
38 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COP, góc cổ chuôi ≥ 135° |
|
8 |
Bộ |
Ireland
|
|||
39 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COP, góc cổ chuôi ≥ 131º |
|
2 |
Bộ |
Đức
|
|||
40 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, MOP, chuyển động đôi, góc cổ chuôi ≥ 131º |
|
2 |
Bộ |
Đức
|
|||
41 |
Khớp gối toàn phần có xi măng |
|
6 |
Bộ |
Mỹ; Pháp
|
|||
42 |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, góc cổ chuôi ≥ 135º |
|
4 |
Bộ |
Pháp
|
|||
43 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COP, góc cổ chuôi ≤ 131° |
|
8 |
Bộ |
Mỹ, Thụy Sĩ, Malaysia, Trung Quốc
|
|||
44 |
Khớp gối toàn phần có xi măng |
|
2 |
Bộ |
Đức
|
|||
45 |
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng |
|
15 |
Bộ |
Taiwan;
Argentina
|
|||
46 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuyển động đôi, góc cổ chuôi ≥ 135º |
|
3 |
Bộ |
Pháp
|
|||
47 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COP, góc cổ chuôi ≥ 130° |
|
15 |
Bộ |
Taiwan
|
|||
48 |
Khớp gối bán phần cố định có xi măng |
|
7 |
Bộ |
Thuỵ Sỹ/ Pháp
|
|||
49 |
Khớp háng toàn phần không xi măng COP, bảo tồn xương, góc cổ chuôi ≥ 128° |
|
4 |
Bộ |
Pháp
|
|||
50 |
Khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn xương |
|
2 |
Bộ |
Hoa Kỳ
|
|||
51 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COC, góc cổ chuôi ≥ 130º |
|
12 |
Bộ |
Taiwan
|
|||
52 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COC, góc cổ chuôi ≥ 135º |
|
3 |
Bộ |
Pháp
|
|||
53 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COP, góc cổ chuôi ≤ 135° |
|
3 |
Bộ |
Ý
|
|||
54 |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi ≥ 130º |
|
12 |
Bộ |
Mỹ, Thụy Sĩ, Malaysia
|
|||
55 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COC, góc cổ chuôi ≥ 135° |
|
8 |
Bộ |
Mỹ
|
|||
56 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, MOP, góc cổ chuôi ≥ 130° |
|
4 |
Bộ |
Taiwan
|
|||
57 |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi ≥ 130° |
|
12 |
Bộ |
Ấn Độ
|
|||
58 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COP, góc cổ chuôi ≥ 135° |
|
7 |
Bộ |
Mỹ
|
|||
59 |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi ≥ 135º |
|
3 |
Bộ |
Pháp
|
|||
60 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COC |
|
3 |
Bộ |
Pháp
|
|||
61 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COP, góc cổ chuôi ≥ 126º |
|
8 |
Bộ |
Ireland
|
|||
62 |
Khớp gối toàn phần, không xi măng |
|
3 |
Bộ |
Đức
|
|||
63 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, MOP, góc cổ chuôi ≥ 126º |
|
5 |
Bộ |
Mỹ, Thụy Sĩ, Malaysia, Trung Quốc
|
|||
64 |
Khớp gối toàn phần di động, có xi măng, bảo tồn xương. |
|
9 |
Bộ |
Pháp
|
|||
65 |
Khớp gối toàn phần cố định, có xi măng, không đối xứng |
|
3 |
Bộ |
Đức
|
|||
66 |
Khớp gối toàn phần có xi măng |
|
2 |
Bộ |
Taiwan;
Argentina
|
|||
67 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COP, góc cổ chuôi ≥ 135° |
|
2 |
Bộ |
Ý
|
|||
68 |
Khớp vai bán phần có xi măng |
|
5 |
Bộ |
Ý
|
|||
69 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COC, góc cổ chuôi: ≥ 135°, bảo tồn xương, |
|
12 |
Bộ |
Mỹ
|
|||
70 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COC, góc cổ chuôi ≥ 135° |
|
2 |
Bộ |
Ý
|
|||
71 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, MOP, góc cổ chuôi ≥ 130º |
|
6 |
Bộ |
Mỹ, Thụy Sĩ, Malaysia, Trung Quốc
|
|||
72 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, MOP, góc cổ chuôi ≥ 135º. |
|
6 |
Bộ |
Mỹ
|
|||
73 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, COC, góc cổ chuôi ≥ 135º. |
|
27 |
Bộ |
Mỹ
|
|||
74 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, MOP, chuyển động đôi, góc cổ chuôi ≤ 135º |
|
2 |
Bộ |
Ý
|
|||
75 |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi ≥ 135º |
|
8 |
Bộ |
Pháp
|